Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ Giao hàng toàn quốc
0
Cáp mạng cat5e UTP Vinacap Dây cáp mạng Vinacap Cat5e UTP in chữ VINACAP CAT 5E trên vỏ, ảnh hãng Vinacap Sơ đồ cấu tạo cáp Vinacap Cat5e UTP 4 đôi, theo catalogue Vinacap
Dây cáp mạng Sản phẩm chính hãng

Cáp mạng Vinacap Cat5e UTP

Báo giá phân phối dây cáp mạng Cat5e UTP hãng Vinacap 4 pair, cuộn 305m giá rẻ — phân phối bởi Hợp Nhất Group

Giá bán Liên hệ báo giá
Chat Zalo gửi yêu cầu

Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.

Hướng dẫn mua hàng
  • Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
  • Bảo hành chính hãng · Còn hàng
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Thông số sản phẩm
Dòng sản phẩm
Dây cáp mạng đồng
Hãng sản xuất
Vinacap
Loại sản phẩm
Cáp mạng Cat5e
Trọng lượng
Cuộn 305m
Chuẩn kết nối
Cat5e UTP
Phân phối
Hợp Nhất Group
Tình trạng
Mới 100%
Bảo hành
Chính hãng
Trạng thái
Còn hàng
Giao hàng
Toàn quốc
Hỗ trợ kỹ thuật
24/7

Cáp mạng Vinacap Cat5e UTP

Tổng quan sản phẩm

Cáp mạng Vinacap Cat5e UTP là loại cáp gì?

Cáp mạng Vinacap Cat5e UTP (ký hiệu trong catalogue hãng: CAT 5e UTP 4PR 24AWG) là dây cáp mạng đồng xoắn đôi Category 5e do Công ty Cổ phần Vinacap Kim Long sản xuất tại nhà máy cáp Dốc Vân, Phù Đổng, Hà Nội. Sợi cáp gồm 4 đôi, 8 ruột dẫn đồng ủ mềm cỡ 24 AWG, cách điện HDPE đặc, không có màn chắn, vỏ bọc PVC (hãng còn làm bản FR-PVC và LSZH theo yêu cầu). Catalogue cáp mạng LAN phát hành tháng 09/2025 của hãng ghi tần số làm việc lên đến 100 MHz, tốc độ truyền dẫn thông thường 100 Mbps và có thể lên đến 1 Gbps với khoảng cách ngắn hơn, chiều dài tiêu chuẩn khuyến nghị 100 m.

Đây là mã cáp sản xuất trong nước dành cho mạng LAN văn phòng, nhà máy, gia đình và toà nhà, nơi khối lượng dây lớn nhưng tốc độ 100 Mbps đến 1 Gbps đã đủ dùng. Hợp Nhất giao hàng nguyên thùng 305 m kèm CO/CQ của lô hàng và báo giá qua Email trong ngày làm việc. Cùng chuẩn với mã này còn có Commscope, LS, Legrand, Alantek, Belden trong nhóm cáp mạng Cat5e; nếu tuyến cáp cần tần số 250 MHz và ruột dẫn to hơn, cùng hãng có Vinacap Cat6 UTP.

Sợi cáp mạng Vinacap Cat5e UTP vỏ trắng in chữ VINACAP CAT 5E, ảnh của hãng Vinacap

Hình ảnh: sợi cáp Vinacap Cat5e UTP in chữ VINACAP CAT 5E trên vỏ (ảnh do hãng Vinacap Kim Long công bố)

Vinacap Kim Long công bố gì về cáp CAT 5e UTP 4PR 24AWG?

Toàn bộ số liệu dưới đây lấy từ mục 1 "Cáp mạng LAN CAT 5e UTP 4 pairs (24 AWG)" trong catalogue cáp LAN Vinacap Kim Long 09/2025 (tải từ vinacap.vn):

  • Ứng dụng: hệ thống mạng tốc độ cao; mạng LAN văn phòng, nhà máy, gia đình, toà nhà; tốc độ thông thường 100 Mbps, có thể lên đến 1 Gbps với khoảng cách ngắn hơn; tần số làm việc đến 100 MHz; chiều dài khuyến nghị 100 m.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/TIA-568.2-D-2018; ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002; UL 444 & CSA C22.2.
  • Cấu trúc: ruột dẫn đồng ủ mềm có độ tinh khiết cao, đường kính 24 AWG; cách điện HDPE đặc (solid); vỏ bọc nhựa PVC, FR-PVC hoặc LSZH.
  • Tham số điện tần thấp: điện trở một chiều tối đa 9,38 Ω/100 m; mất cân bằng điện trở tối đa 3 %; điện dung tương hỗ tại 1 kHz tối đa 5,4 nF/100 m; mất cân bằng điện dung đôi dây với đất tối đa 330 pF/100 m.
  • Tham số điện tần cao tại 100 MHz: suy hao phản xạ tối thiểu 20,1 dB; suy hao chèn tối đa 22 dB/100 m; NEXT tối thiểu 35,3 dB; PSNEXT 32,3 dB; ACRF 23,8 dB; PSACRF 20,8 dB; trễ truyền tối đa 538 ns/100 m. Catalogue in đủ bảng ở 10 mốc tần số từ 1 MHz đến 100 MHz.
  • Mã màu 4 đôi: trắng-xanh/xanh, trắng-cam/cam, trắng-lục/lục, trắng-nâu/nâu.

Về chứng chỉ, trang lịch sử của catalogue ghi: năm 2018 cáp LAN VINACAP được cấp chứng chỉ an toàn UL 444 & CSA C22.2 do tổ chức UL (USA) đánh giá và kiểm tra; năm 2021 được cấp chứng chỉ truyền dẫn theo ANSI/TIA 568.2-D cũng do UL đánh giá; nhà máy vận hành hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015. Hai điểm catalogue không nêu là quy cách đóng thùng và khả năng cấp nguồn PoE, nên chúng tôi không tự thêm số: 305 m là quy cách Hợp Nhất đang nhập và giao; còn tải PoE cho camera hay bộ phát Wi-Fi thì quý khách nêu công suất thiết bị để kỹ thuật tư vấn trước khi đặt hàng. Bảng thông số từng dòng đặt ở mục "Thông số kỹ thuật" phía dưới trang.

Cấu tạo sợi cáp Vinacap Cat5e: ba lớp, không màn chắn

Sơ đồ mặt cắt trong catalogue chỉ có ba thành phần: dây dẫn, lớp cách điện và lớp vỏ bọc. Tám ruột đồng 24 AWG được bọc HDPE đặc rồi xoắn thành bốn đôi theo mã màu nêu trên; bốn đôi nằm trực tiếp trong vỏ PVC, không có lõi chữ thập, không có băng nhôm hay lưới kim loại. Vì cấu tạo đơn giản nên sợi cáp nhỏ, mềm, dễ luồn ống và dễ bấm đầu RJ45; đổi lại, khả năng chống nhiễu trông cậy vào bước xoắn của từng đôi và vào cách đi tuyến tách xa dây điện lực.

Sơ đồ mặt cắt cáp Vinacap Cat5e UTP trong catalogue: dây dẫn, lớp cách điện, lớp vỏ bọc

Hình ảnh: sơ đồ cấu tạo cáp CAT 5e UTP 4PR 24AWG vẽ lại theo catalogue Vinacap Kim Long

Trong bài "Phân biệt và chọn đúng loại cáp mạng LAN" đăng trên vinacap.vn, ông Vũ Minh Lâm – Giám đốc nhà máy VINACAP – nêu dấu hiệu của cáp LAN đạt chất lượng truyền dẫn: vỏ ngoài láng mịn, tròn đều, màu sắc không bị pha trộn; lớp nhựa cách điện của từng sợi cũng láng mịn, không pha màu và không lệch tâm; thân cáp có in ký hiệu độ dài với sai số nhỏ hơn 0,3 %; bóc ra thấy sợi đồng sáng bóng, tròn đều. Quý khách có thể dùng chính các dấu hiệu này để kiểm tra lô hàng khi nhận.

Vinacap Cat5e UTP và Vinacap Cat6 UTP khác nhau ở đâu?

Hai mã Vinacap mà Hợp Nhất phân phối cùng dùng đồng ủ mềm, cách điện HDPE đặc và cùng bộ tiêu chuẩn; khác biệt nằm ở cỡ ruột dẫn, lõi sao và dải tần. Bảng đối chiếu theo catalogue 09/2025:

Ký hiệu hãng CAT 5e UTP 4PR 24AWG (trang này) CAT 6 UTP 4PR 23AWG
Ruột dẫn Đồng ủ mềm 24 AWG Đồng ủ mềm 23 AWG
Lõi dây sao HDPE Không có Có, ngăn nhiễu chéo giữa các đôi
Tần số làm việc Đến 100 MHz Đến 250 MHz
Tốc độ theo catalogue Thông thường 100 Mbps, đến 1 Gbps ở khoảng cách ngắn hơn Thông thường 1 Gbps, đến 10 Gbps ở khoảng cách ngắn hơn
Suy hao chèn tại 100 MHz Tối đa 22 dB/100 m Tối đa 19,8 dB/100 m
NEXT tại 100 MHz Tối thiểu 35,3 dB Tối thiểu 44,3 dB
Chiều dài khuyến nghị 100 m 100 m

Lấy bản Cat5e khi thiết bị đầu cuối là camera IP, điện thoại IP, máy in, máy tính văn phòng chạy cổng 100 Mbps hoặc 1 Gbps trên tuyến ngắn, và khi ngân sách dây cho công trình lớn là yếu tố quyết định. Chuyển sang bản Cat6 khi muốn mọi tuyến 100 m đều chạy Gigabit với dự phòng suy hao tốt hơn, hoặc khi hồ sơ thiết kế ghi rõ Category 6. Bài hãng cũng nhắc một ý đáng lưu tâm: muốn mạng chạy tốc độ Gbps thì phải đồng bộ cả thiết bị mạng, chỉ đổi cáp là chưa đủ.

Dùng cáp Vinacap Cat5e UTP ở đâu là đúng chỗ?

Catalogue xếp mã này vào nhóm cáp cho mạng LAN văn phòng, nhà máy, gia đình và toà nhà. Trong thực tế thi công, đó là các tuyến từ patch panel ở tủ mạng tới ổ mạng từng phòng, đường cấp cho camera IP quanh nhà xưởng, đường nối modem với máy tính trong gia đình, hệ thống điện thoại IP của khách sạn. Với tần số 100 MHz, cáp đáp ứng chuẩn Cat5e cho Ethernet 10/100 Mbps trọn tuyến 100 m và Gigabit ở tuyến ngắn như hãng mô tả.

Vỏ PVC là loại dùng trong nhà. Chính bài hướng dẫn của Vinacap khuyên: cáp đi ngoài trời phải chọn loại vỏ PE, được bơm dầu bên trong hoặc có băng chống thấm, thay vì loại vỏ PVC lắp trong nhà. Vì vậy tuyến treo cột, chạy trên mái hay chôn ngầm cần đổi sang cáp ngoài trời; mã Cat5e UTP này giữ cho tuyến trong trần, trong ống và máng cáp nội thất.

Thùng carton cáp mạng Vinacap Cat5e UTP 305 m đặt tại văn phòng Hợp Nhất

Hình ảnh: thùng cáp mạng Vinacap Cat5e UTP 305 m – quy cách Hợp Nhất giao hàng

Thi công tuyến Cat5e và vật tư đi kèm

Một điểm mạng Cat5e hoàn chỉnh gồm sợi cáp này, hạt mạng RJ45 Cat5e ở đầu thiết bị, nhân mạng và mặt nạ ổ mạng ở đầu người dùng, patch panel Cat5e trong tủ rack và dây nhảy nối sang switch. Khi bấm đầu, xếp 8 sợi theo chuẩn T568A hoặc T568B dựa đúng vào mã màu bốn đôi mà catalogue công bố (xanh, cam, lục, nâu, mỗi đôi một sợi màu và một sợi trắng sọc màu); cả hai đầu tuyến phải dùng cùng một chuẩn. Hợp Nhất có sẵn hạt mạng Cat5e LS và các loại patch panel, nhân mạng Cat5e để giao cùng thùng cáp; cách bấm từng bước có trong bài hướng dẫn bấm hạt mạng Cat5e, Cat6.

Khi kéo dây, giữ mỗi tuyến từ patch panel đến ổ mạng trong giới hạn chiều dài khuyến nghị 100 m của hãng, tránh kéo căng làm giãn bước xoắn, không bẻ gập sợi cáp và không đi chung máng với dây điện lực vì cáp không có màn chắn. Thân cáp in ký hiệu độ dài, nên đo lượng cáp còn lại trong thùng bằng cách đọc số mét ở đầu dây thay vì ước lượng.

Nhiều thùng cáp mạng Vinacap Cat5e UTP xếp chồng tại kho Hợp Nhất

Hình ảnh: cáp mạng Vinacap Cat5e UTP xếp nguyên thùng tại kho Hợp Nhất

Mua cáp mạng Vinacap Cat5e UTP tại Hợp Nhất

Hợp Nhất bán cáp mạng Vinacap Cat5e UTP theo thùng 305 m, xuất hoá đơn VAT, kèm CO/CQ theo lô và giao từ kho Hà Nội, TP.HCM đi các tỉnh. Quý khách gửi số thùng cần dùng, màu vỏ, địa chỉ nhận hàng (và yêu cầu vỏ FR-PVC hay LSZH nếu công trình đòi hỏi), chúng tôi báo giá qua Email trong ngày làm việc. Dự án lớn có thể yêu cầu mẫu cáp để đo kiểm trước khi đặt số lượng; kỹ thuật của Hợp Nhất hỗ trợ tính số thùng theo bản vẽ điểm mạng và tư vấn chọn giữa bản Cat5e và Cat6 của cùng hãng.

Thông số kỹ thuật
Thông số theo hãng sản xuất
Ký hiệu cáp (hãng)CAT 5e UTP 4PR 24AWG
ChuẩnCategory 5e, 4 đôi, UTP
Ruột dẫnĐồng ủ mềm độ tinh khiết cao, cỡ 24 AWG
Cách điệnHDPE đặc (solid)
Vỏ bọcPVC, FR-PVC hoặc LSZH
Tần số làm việcĐến 100 MHz
Tốc độ truyền dẫnThông thường 100 Mbps, có thể đến 1 Gbps ở khoảng cách ngắn hơn; chiều dài khuyến nghị 100 m
Tiêu chuẩn áp dụngANSI/TIA-568.2-D-2018; ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002; UL 444 & CSA C22.2
Điện trở một chiềuTối đa 9,38 Ω/100 m; mất cân bằng điện trở tối đa 3 %
Điện dung tương hỗ (1 kHz)Tối đa 5,4 nF/100 m; mất cân bằng điện dung đôi–đất tối đa 330 pF/100 m
Tham số tại 100 MHzSuy hao chèn tối đa 22 dB/100 m; NEXT tối thiểu 35,3 dB; PSNEXT 32,3 dB; suy hao phản xạ tối thiểu 20,1 dB; trễ truyền tối đa 538 ns/100 m
Mã màu các đôiTrắng-xanh/xanh; trắng-cam/cam; trắng-lục/lục; trắng-nâu/nâu
Chứng chỉ (theo catalogue)UL 444 & CSA C22.2 do UL (USA) cấp năm 2018; chứng chỉ truyền dẫn ANSI/TIA 568.2-D do UL cấp năm 2021; nhà máy ISO 9001:2015
Nhà sản xuấtCông ty CP Vinacap Kim Long, nhà máy cáp tại Dốc Vân, Phù Đổng, Hà Nội (Việt Nam)

Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng

Cáp mạng Vinacap Cat5e UTP là hàng của nước nào?
Trả lời: Là cáp sản xuất tại Việt Nam: Công ty Cổ phần Vinacap Kim Long đặt nhà máy cáp tại Dốc Vân, Phù Đổng, Hà Nội; theo catalogue của hãng, hai cổ đông chính là Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) và Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVN-NPC), dây chuyền cáp LAN triển khai từ năm 2003 trên công nghệ Nexans.
Dây mạng Vinacap Cat5e chạy được tốc độ bao nhiêu, kéo xa được bao nhiêu mét?
Trả lời: Catalogue Vinacap ghi tốc độ truyền dẫn thông thường 100 Mbps, có thể lên đến 1 Gbps với khoảng cách ngắn hơn; tần số làm việc đến 100 MHz; chiều dài tiêu chuẩn khuyến nghị cho một tuyến là 100 m.
Một thùng cáp mạng Vinacap Cat5e dài bao nhiêu mét?
Trả lời: Hợp Nhất giao theo thùng 305 m (1000 ft), không cắt lẻ. Catalogue hãng không ghi quy cách đóng gói nên con số 305 m là quy cách hàng nhập về; khi tính số thùng hãy cộng chiều dài thực tế của từng tuyến rồi chia cho 305.
Cáp Vinacap Cat5e có chứng chỉ UL không?
Trả lời: Có. Theo catalogue, cáp LAN VINACAP được tổ chức UL (USA) cấp chứng chỉ an toàn UL 444 & CSA C22.2 năm 2018 và chứng chỉ truyền dẫn theo ANSI/TIA 568.2-D năm 2021; nhà máy đạt ISO 9001:2015. Tiêu chuẩn áp dụng cho mã này gồm ANSI/TIA-568.2-D-2018, ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002 và UL 444 & CSA C22.2.
Lõi đồng của dây mạng Vinacap Cat5e cỡ bao nhiêu, cách điện bằng gì?
Trả lời: Ruột dẫn là dây đồng ủ mềm có độ tinh khiết cao, đường kính 24 AWG; cách điện HDPE đặc; vỏ bọc PVC, FR-PVC hoặc LSZH; điện trở một chiều tối đa 9,38 Ω/100 m. Cáp không có màn chắn và không có lõi sao như bản Cat6.
Nên mua Vinacap Cat5e hay Vinacap Cat6?
Trả lời: Vinacap Cat6 dùng ruột 23 AWG, có lõi sao HDPE, tần số đến 250 MHz, tốc độ thông thường 1 Gbps; Vinacap Cat5e dùng ruột 24 AWG, 100 MHz, tốc độ thông thường 100 Mbps và lên 1 Gbps ở tuyến ngắn. Thiết bị cổng Gigabit và tuyến dài gần 100 m thì chọn Cat6; điểm mạng cho camera, điện thoại IP, máy in hoặc dự án cần tiết kiệm thì Cat5e đủ dùng.
Giá cáp mạng Vinacap Cat5e bao nhiêu một thùng?
Trả lời: Mã này chưa niêm yết giá trên trang. Quý khách gửi số thùng, màu vỏ và địa chỉ nhận hàng qua Email, Hợp Nhất báo giá trong ngày làm việc kèm CO/CQ và hoá đơn VAT; đơn dự án số lượng lớn có mức giá riêng.
ZaloChat Zalo Hotline 0966 100 110