Nhân mạng Cat6 Panduit NK688MBU
Nhân mạng keystone Cat6 U/UTP dòng NetKey màu xanh, đấu punchdown 110 cho cáp 22–26 AWG, kiểm tra hiệu năng 100% tại nhà máy — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Nhân mạng Cat6
- Hãng sản xuất
- Panduit
- Mã sản phẩm
- NK688MBU
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Nhân mạng Cat6 Panduit NK688MBU
Nhân mạng Cat6 Panduit NK688MBU là gì?
NK688MBU là nhân mạng (jack module) RJ45 Category 6 không bọc chống nhiễu (U/UTP) thuộc dòng NetKey của Panduit, màu xanh dương. Hãng gọi đầy đủ là “NetKey Category 6 UTP RJ45 Punchdown Keystone Jack Module”: module 8 vị trí theo chuẩn keystone, đấu dây kiểu punchdown cho cáp xoắn đôi 4 cặp cỡ 22–26 AWG, trở kháng 100 ohm. Chữ BU ở cuối mã là màu xanh dương (Blue) trong bảng màu của dòng NK688M.
Theo spec sheet COSP588, mỗi nhân được kiểm tra hiệu năng 100% tại nhà máy và có số sê-ri riêng để truy vết. Nhân cài vào và tháo ra khỏi mọi mặt mạng (faceplate), patch panel dạng module và hộp nổi (surface mount box) của dòng NetKey, giúp việc chuyển, thêm, đổi điểm mạng nhanh hơn.

NK688MBU – nhân keystone Cat6 U/UTP dòng NetKey (ảnh: Panduit).
Hiệu năng Category 6 theo spec sheet
- Kênh và linh kiện Category 6/Class E: vượt yêu cầu kênh của ANSI/TIA-568.2-D Category 6 và ISO 11801 Class E, đồng thời vượt yêu cầu linh kiện Category 6 của hai bộ chuẩn này ở tần số quét tới 250 MHz.
- Tiếp điểm mạ vàng: đáp ứng ANSI/TIA-1096-A, tiếp điểm mạ vàng dày 50 microinch.
- Chuẩn IEC: đáp ứng IEC 60603-7 và IEC 60512-99-002.
- Cấp nguồn qua cáp: đáp ứng IEEE 802.3af, 802.3at và 802.3bt type 3, type 4; hỗ trợ Power over HDBaseT tới 100 W.
- An toàn: c(UL)us Listed theo UL 1863 và CSA C22.2; UL 2043 cho phép dùng trong không gian dẫn khí (air-handling spaces); đạt RoHS.
- Ứng dụng hãng liệt kê: Ethernet 10BASE-T, 100BASE-T (Fast Ethernet), 1000BASE-T (Gigabit Ethernet) và thoại VoIP.
Đấu dây punchdown 110 và lắp đặt
NK688MBU dùng kiểu đấu dây punchdown chuẩn 110 và có sẵn nắp giữ dây (retention cap). Nhãn đa năng trên nhân in mã màu cho cả hai sơ đồ T568A và T568B. Hướng dẫn lắp đặt NK406E của hãng ghi: nhân đấu được cáp vỏ PVC hoặc plenum 22–26 AWG, lõi đặc hoặc lõi bện, đường kính ngoài lõi đã bọc cách điện tối đa 1,2 mm; không tháo xoắn quá 1/8 inch tính từ tháp tiếp điểm IDC; nhân có thể đấu lại tối thiểu 20 lần. Để đạt hiệu năng công bố, hãng yêu cầu thi công theo hướng dẫn lắp đặt TIA/EIA 568-B.

Nhân NK688MBU nhìn từ góc phải (ảnh: Panduit).
Dụng cụ hãng ghi kèm trong spec sheet gồm tool nhấn PDT110 (đấu được cả nhân NetKey và patch panel NetKey), đế giữ nhân NKSPB, dụng cụ JackRapid JR-PAN-2 của Fluke, kìm cắt CWST, dụng cụ tuốt vỏ CJAST và nắp giữ dây thay thế DRWCIW-24. Nhân có thêm bản đóng gói số lượng lớn NK688M*-Q, 25 nhân mỗi hộp, để giảm thời gian mở từng gói và giảm rác nhựa tại công trình.
Kết quả thử nghiệm và kích thước
Bảng kết quả thử nghiệm trong spec sheet ghi số lần cắm rút trên 2.500 lần theo IEC 60603-7, số lần đấu lại trên 20 lần theo IEC 352, điện trở tiếp xúc mức thấp dưới 20 mΩ, điện trở cách điện trên 500 MΩ và chịu điện áp 1000 VAC trong 1 phút. Nhiệt độ vận hành từ −10 °C đến 75 °C. Bản vẽ kỹ thuật cho kích thước 29,4 × 16,4 × 22,9 mm. Hãng còn công bố báo cáo thử nghiệm của Intertek (05/2015) cho dòng NK688M theo ISO/IEC 11801 và ANSI/TIA-568-C.2, mẫu thử là bản màu đen NK688MBL.
So sánh NK688MBU với nhân Cat6A NK6X88MBU
| Tiêu chí (theo spec sheet) | NK688MBU | NK6X88MBU |
|---|---|---|
| Hạng hiệu năng | Category 6 / Class E | Category 6A / Class EA |
| Tần số quét | Tới 250 MHz | Tới 500 MHz |
| Cỡ dây đấu | 22–26 AWG, 4 cặp | 22–26 AWG, 4 cặp |
| Kiểu đấu | Punchdown 110, có nắp giữ dây | Punchdown 110, có nắp giữ dây |
| Điểm riêng | – | Công nghệ lá chắn chia đoạn MaTriX giảm xuyên âm ngoại (alien crosstalk) |
| Nhiệt độ vận hành | −10 °C đến 75 °C | −10 °C đến 75 °C |
Số liệu cột NK6X88MBU lấy từ spec sheet COSP598 của Panduit. Spec sheet của cả hai mã đều ghi nhân cài vào mọi mặt mạng, patch panel dạng module và hộp nổi NetKey.
Mua nhân mạng NK688MBU tại Hợp Nhất
NK688MBU thuộc nhóm nhân, mặt, đế mạng trong danh mục thiết bị mạng của Hợp Nhất. Data sheet mặt mạng NetKey 86 × 86 mm của Panduit liệt kê NK688M là nhân punchdown Cat6 dùng được cho dòng mặt này, ví dụ mặt mạng đôi Panduit NKFPL86F2SAW; ở tủ mạng, nhân cài vào patch panel 24 cổng Panduit NKFPL24, loại hãng ghi nhận tối đa 24 module keystone. Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giao hàng toàn quốc. Giá đầu trang là giá tham khảo; gửi Email hoặc Zalo để nhận báo giá theo số lượng trong ngày làm việc.
| Mã sản phẩm | NK688MBU |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | NetKey (Panduit) |
| Loại | Nhân mạng keystone RJ45 8 vị trí, đấu dây punchdown |
| Hạng hiệu năng | Category 6 / Class E, U/UTP (không bọc chống nhiễu) |
| Hiệu năng kênh và linh kiện | Vượt ANSI/TIA-568.2-D Category 6 và ISO 11801 Class E ở tần số quét tới 250 MHz |
| Cáp đấu được | 4 cặp xoắn 22–26 AWG, 100 ohm; lõi đặc hoặc lõi bện; vỏ PVC hoặc plenum |
| Đường kính lõi bọc cách điện tối đa | 1,2 mm (0,048 in) |
| Kiểu đấu dây | Punchdown chuẩn 110, có nắp giữ dây (retention cap) |
| Sơ đồ đấu dây | T568A và T568B (nhãn mã màu đa năng) |
| Tiếp điểm | Đồng phosphor mạ, lớp vàng 50 microinch |
| Vật liệu thân | Polycarbonate |
| Màu | Xanh dương (BU) |
| Cấp nguồn qua cáp | IEEE 802.3af, 802.3at, 802.3bt type 3 và type 4; Power over HDBaseT tới 100 W |
| Chuẩn kết nối | ANSI/TIA-1096-A; IEC 60603-7; IEC 60512-99-002 |
| Chứng nhận an toàn | c(UL)us Listed UL 1863, CSA C22.2; UL 2043; RoHS |
| Số lần cắm rút | Trên 2.500 lần (IEC 60603-7) |
| Số lần đấu lại | Trên 20 lần (IEC 352) |
| Nhiệt độ vận hành | −10 °C đến 75 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | −40 °C đến 75 °C |
| Kích thước (bản vẽ) | 29,4 × 16,4 × 22,9 mm |
| Đóng gói | 1 cái/gói, 50 cái/thùng; bản NK688M*-Q 25 cái/hộp |
| Ứng dụng hãng ghi | Ethernet 10BASE-T, 100BASE-T, 1000BASE-T; VoIP |
| Tài liệu hãng | Spec sheet COSP588 (09/2025); hướng dẫn lắp NK406E |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
NK688MBU đấu được cáp cỡ nào?
Cần dụng cụ gì để đấu nhân NK688MBU?
NK688MBU có hỗ trợ PoE không?
NK688MBU lắp vào mặt mạng và patch panel nào?
Nhân NK688MBU đấu lại được bao nhiêu lần?
NK688MBU khác nhân Cat6A NK6X88MBU thế nào?
Bài viết tư vấn Nhân mặt đế mạng
Sản phẩm cùng dòng Nhân mặt đế mạng
-
Liên hệ báo giáMặt 1 cổng Legrand
Hợp Nhất phân phối mặt 1 cổng chính hãng Legrand P/N: 03410 chất lượng tốt, giá thành cạnh tranh. Liên hệ với chúng tôi để đặt hàng ngay 024.22255666. -
27.000 ₫Mặt mạng 1 cổng Commscope màu hạnh nhân 272368-1
Bộ mặt mạng 1 cổng màu hạnh nhân (Almond), 1 ô hộp, lắp âm, nắp che bụi kiểu trượt, ô nhãn đánh dấu cổng, nhựa ABS chống cháy UL 94 V-0 -
Liên hệ báo giáNhân mạng Cat6 Panduit
Nhân mạng Cat6 Panduit NK6TMBU Netkey màu xanh -
42.000 ₫Mặt mạng đơn Panduit NKFPL86F1SAW
Mặt mạng NetKey 1 cổng vuông 86 × 86 mm màu Arctic White, có cửa che bụi lò xo, vít bắt giấu kín, ô cài nhãn, nhận một module keystone -
37.000 ₫Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope FPS-BS-2P-W 760249251
Bộ mặt mạng vuông 2 cổng kiểu British Standard 86 × 86 mm, cổng universal nhận nhân SL, M Series và KJ (qua adapter), nắp che trượt, màu Pro white; mã thay thế 760245389 -
34.000 ₫Mặt mạng 2 cổng Commscope SL Series màu trắng 2-1427030-2
Bộ mặt mạng Decorator SL Series 2 cổng màu trắng trên 1 ô hộp, có nắp che và nhãn, lắp ngang hoặc dọc, dùng với ổ cắm SL Series