Ăng-ten Ruijie RG-ANT16S-120
Ăng-ten góc 120° băng 5 GHz cho dòng cầu nối không dây RG-AirMetro: panel 2×2, độ lợi 16 dBi, góc dọc 10°, IP55, lắp cột; cự ly tối đa 5 km khi lắp trạm gốc RG-AirMetro550G-B — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Ăng-ten cầu nối AirMetro
- Hãng sản xuất
- Ruijie
- Mã sản phẩm
- RG-ANT16S-120
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Ăng-ten Ruijie RG-ANT16S-120
Ăng-ten Ruijie RG-ANT16S-120 là gì?
RG-ANT16S-120 là ăng-ten góc (sector) 120° dùng cho dòng cầu nối không dây RG-AirMetro của Ruijie Reyee; datasheet đặt tên “120° Sector Antenna of RG-AirMetro Series Wireless Bridges”. Đây là ăng-ten panel 2×2 cho băng 5 GHz, độ lợi 16 dBi, góc phủ ngang 120° và góc dọc 10°. Datasheet trạm gốc RG-AirMetro550G-B ghi khoảng cách cầu nối tối đa 5 km khi lắp trạm gốc lên RG-ANT16S-120.
Kịch bản áp dụng ghi trong datasheet là WISP; ăng-ten lắp trên cột, đạt IP55. Trang tiếng Việt của hãng nêu nơi dùng gồm WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy. Ở danh sách model của trang sản phẩm, RG-ANT16S-120 đứng cùng trạm gốc RG-AirMetro550G-B trong nhóm PTMP Station, và bản tiếng Anh ghi “120°, 5 km Sector Antenna, Sold individually” – ăng-ten được bán riêng.

Mặt sau RG-ANT16S-120 – ăng-ten góc 120° của dòng AirMetro (ảnh: Ruijie).
Ruijie nêu gì về RG-ANT16S-120?
Datasheet và mục Tính năng nổi bật trên trang tiếng Việt cùng có ba ý:
- Chọn trong ba ăng-ten: “Choose from Three Antennas for Diverse Scenarios” – chọn trong số ba ăng-ten cho đa dạng các kịch bản.
- IP55: chuẩn IP55 chống chịu môi trường khắc nghiệt.
- Quản lý Cloud tất cả trong một: đơn giản hoá hành trình người dùng; trang sản phẩm kèm dòng “Maximum ROI (Lifetime free cloud management & WIS optimization service)”.
Phần “Ba Thiết bị, Hơn cả Ba Lựa chọn” trên trang đặt ba ăng-ten của dòng cạnh nhau: RG-ANT20S-90 (5 GHz, 20 dBi, H: 90°, V: 7°, 10 km), RG-ANT16S-120 (5 GHz, 16 dBi, H: 120°, V: 10°, 5 km) và RG-ANT13-360 (5 GHz, 13 dBi, H: 360°, V: 7°, 2 km). Trang cũng giới thiệu công cụ cho thi công cầu nối trên ứng dụng Ruijie Cloud và Ruijie Reyee: bản đồ nhiệt AI, công cụ căn chỉnh hướng dẫn bằng giọng nói lớn (Big-Voice), quét phổ, quét nhiễu kênh một cú nhấp cho tất cả các điểm và đề xuất tối ưu hoá tự động.
Thông số của RG-ANT16S-120 theo datasheet
Các số dưới đây lấy từ datasheet Official ngày 07/09/2026; bảng đầy đủ ở mục Thông số kỹ thuật.
- Ăng-ten: băng 5 GHz, panel 2×2, độ lợi 16 dBi; góc ngang (horizontal orientation) 120°, góc dọc (vertical orientation) 10°.
- Kích thước, khối lượng: 110 × 48,5 × 361 mm chưa tính giá lắp; 0,79 kg khi chưa đóng gói, 2,5 kg khi vận chuyển; thùng 430 × 170 × 150 mm; màu Elegant white.
- Môi trường: làm việc từ –40 °C đến +80 °C, lưu kho từ –40 °C đến +85 °C; độ ẩm 5% RH đến 95% RH không ngưng tụ; độ cao làm việc và lưu kho từ -500 m đến +5.000 m.
- Độ bền: tản nhiệt tự nhiên, cấp bảo vệ IP55, MTBF 400.000 giờ (khoảng 45 năm).
Lắp trên cột và phụ kiện trong hộp
RG-ANT16S-120 có kiểu lắp duy nhất là trên cột (Pole). Danh mục đóng gói của datasheet gồm 1 ăng-ten, 2 cáp RF, giá lắp (1 giá chữ U, 1 giá ôm cột, 1 kẹp cột), vít (6 đai ốc mặt bích lục giác, 2 bu lông mặt bích lục giác đầu chữ thập, 2 bu lông cổ vuông đầu tròn lớn), 1 nắp bảo vệ và 1 sách hướng dẫn.

Đầu ăng-ten RG-ANT16S-120; hộp có sẵn 2 cáp RF (ảnh: Ruijie).
Datasheet trạm gốc RG-AirMetro550G-B ghi mọi số đo với ăng-ten này theo cụm “Installing the device on the RG-ANT16S-120”, tức trạm gốc được lắp lên ăng-ten. Cùng tài liệu ghi băng 2,4 GHz của trạm gốc dùng cho quản lý thiết bị, còn truyền dữ liệu giữa các cầu nối phải dùng ăng-ten ngoài.
Hiệu năng khi lắp RG-AirMetro550G-B lên RG-ANT16S-120
Bảng chép từ datasheet RG-AirMetro550G-B bản 07/09/2026; thông lượng đo ở HT40, hai cột cuối là số camera kết nối khuyến nghị theo tốc độ luồng.
| Cự ly | Thông lượng | RSSI | Camera luồng 4–5 Mbps | Camera luồng 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|
| 1 km | 204 Mbps | -58 dBm | 28 | 17 |
| 3 km | 153 Mbps | -66 dBm | 21 | 13 |
| 5 km | 94 Mbps | -72 dBm | 13 | 8 |
Datasheet trạm gốc cũng ghi số kết nối PTMP khuyến nghị là 16 và ghép nối một chạm với khoảng cách hiệu lực tối đa 5 m.
So sánh ba ăng-ten của dòng AirMetro
| Mã | Loại ăng-ten 5 GHz | Độ lợi | Góc ngang | Góc dọc | Cự ly tối đa với trạm gốc | Kích thước chưa gồm giá | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ANT16S-120 | Panel 2×2 | 16 dBi | 120° | 10° | 5 km | 110 × 48,5 × 361 mm | 0,79 kg |
| RG-ANT20S-90 | Panel 2×2 | 20 dBi | 90° | 7° | 10 km | 139,9 × 48,9 × 694 mm | 1,82 kg |
| RG-ANT13-360 | Đa hướng 2×2 | 13 dBi | 360° | 7° | 2 km | 120 × 82 × 769 mm | 1,06 kg |
Theo bảng, RG-ANT16S-120 nằm giữa hai mã còn lại về độ lợi và cự ly, có góc dọc 10° và là mã nhẹ nhất (0,79 kg). Bản góc 90° RG-ANT20S-90 cho cự ly tới 10 km với độ lợi 20 dBi. Cả ba cùng IP55, cùng dải nhiệt làm việc –40 °C đến +80 °C và cùng kiểu lắp cột.
Mua RG-ANT16S-120 chính hãng tại Hợp Nhất
RG-ANT16S-120 do Hợp Nhất cung cấp là hàng chính hãng, mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ, bảo hành chính hãng, giao hàng toàn quốc. Giá trên trang để tham khảo; quý khách gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc. Datasheet hãng có nút tải ở mục Thông số kỹ thuật. Thiết bị Reyee khác xem trong nhóm Ruijie WIFI; danh mục bộ phát wifi có thiết bị không dây của nhiều hãng.
| Mã hàng | RG-ANT16S-120 |
|---|---|
| Tên theo hãng | 120° Sector Antenna of RG-AirMetro Series Wireless Bridges (Product Type: Antenna) |
| Kịch bản áp dụng | WISP |
| Ăng-ten | 5 GHz: panel 2×2 |
| Độ lợi (5 GHz) | 16 dBi |
| Góc ngang / góc dọc | 120° / 10° |
| Cự ly cầu nối tối đa | 5 km khi lắp RG-AirMetro550G-B lên ăng-ten (theo datasheet RG-AirMetro550G-B) |
| Kiểu lắp | Trên cột (Pole) |
| Kích thước (R × S × C) | 110 × 48,5 × 361 mm, chưa gồm giá lắp |
| Khối lượng | 0,79 kg (không bao bì); 2,5 kg khi vận chuyển |
| Kích thước thùng | 430 × 170 × 150 mm |
| Màu | Elegant white |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Nhiệt độ | Làm việc –40 °C đến +80 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5% RH đến 95% RH khi làm việc và lưu kho, không ngưng tụ |
| Độ cao | -500 m đến +5.000 m (làm việc và lưu kho) |
| Tản nhiệt, MTBF | Tự nhiên; 400.000 giờ (khoảng 45 năm) |
| Phụ kiện trong hộp | 2 cáp RF; 1 giá chữ U, 1 giá ôm cột, 1 kẹp cột; 6 đai ốc mặt bích lục giác, 2 bu lông mặt bích đầu chữ thập, 2 bu lông cổ vuông; 1 nắp bảo vệ; sách hướng dẫn |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
RG-ANT16S-120 dùng cho thiết bị nào?
Độ lợi và góc phủ của RG-ANT16S-120 là bao nhiêu?
Lắp RG-AirMetro550G-B lên RG-ANT16S-120 đạt thông lượng bao nhiêu?
RG-ANT16S-120 khác RG-ANT20S-90 và RG-ANT13-360 ở điểm nào?
Trong hộp RG-ANT16S-120 có những gì?
RG-ANT16S-120 chịu được thời tiết ngoài trời không?
Sản phẩm cùng dòng Ruijie WIFI
-
Liên hệ báo giáBộ phát wifi Ruijie RG-RAP2260(E)
Access point gắn trần Reyee Wi-Fi 6 AX3200, 8 luồng 4×4, tối đa 3201 Mbps, 1 cổng 2,5GE và 1 cổng Gigabit, nguồn PoE+ 802.3at hoặc adapter DC 12 V -
265.000 ₫Nguồn PoE Ruijie RG-POE-AF15
PoE injector thụ động 1 cổng Gigabit của Reyee: đầu ra 52 V DC 0,3 A, công suất 15,6 W, cấp nguồn 2 cặp chân 4,5(+) 7,8(−), đầu vào 100–240 V AC, chống sét chế độ vi sai và chế độ chung -
Liên hệ báo giáGateway Ruijie RG-NBR6205-E
Router bảo mật Reyee dòng NBR6000 có cổng SFP: thông lượng 1,5 Gbps, 500 máy khách, 400 đường hầm VPN, 6 cổng GE và 2 cổng SFP chuyển LAN/WAN, rack 1U, quản lý bởi Ruijie Cloud -
645.000 ₫Nguồn PoE Ruijie RG-POE-50-60W-MG
PoE injector thụ động 1 cổng 2,5G của Reyee: 56 V DC 1,08 A, công suất 60 W, cấp nguồn 4 cặp dây, đầu vào 100–240 V AC, dùng cho AP RG-RAP2260(H), RG-RAP6260(H) -
4.535.000 ₫Gateway Ruijie RG-EG310GH-E
Router văn phòng Reyee 10 cổng Gigabit lắp tủ rack 1U, nguồn tích hợp: thông lượng 1500 Mbps, 350 máy khách, 64 đường hầm VPN, tối đa 4 WAN, quản lý qua Ruijie Cloud -
2.530.000 ₫Bộ phát wifi Ruijie RG-RAP2260(G)
Access point ốp trần Reyee Wi-Fi 6 AX1800: 1774 Mbps, 2 cổng Gigabit, nguồn PoE/PoE+ hoặc DC 12 V