Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ Giao hàng toàn quốc
0
Mặt trước trạm gốc cầu nối không dây RG-AirMetro550G-B thuộc dòng AirMetro, ảnh hãng RG-AirMetro550G-B nhìn nghiêng từ phía cổng kết nối, thiết bị có 2 cổng Gigabit và đầu vào nguồn DC 12 V Mặt sau trạm gốc RG-AirMetro550G-B, thiết bị lắp kiểu cột (Pole) theo datasheet Cạnh dưới của trạm gốc RG-AirMetro550G-B chuẩn IP55, ảnh hãng chụp thẳng
Bộ phát wifi Sản phẩm chính hãng

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B

Mã: RG-AirMetro550G-BRuijie WIFI

Trạm gốc cầu nối không dây Reyee dòng AirMetro: radio 5 GHz 2×2 tới 866 Mbps, PTMP tối đa 1:32, 2 cổng Gigabit, nguồn PoE thụ động 24 V hoặc DC 12 V, chuẩn IP55 — phân phối bởi Hợp Nhất Group

Giá bán 3.000.000 ₫ Giá để tham khảo, gửi Email để có giá tốt nhất

Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.

Hướng dẫn mua hàng
  • Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
  • Bảo hành chính hãng · Còn hàng
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Thông số sản phẩm
Dòng sản phẩm
Cầu nối không dây AirMetro
Hãng sản xuất
Ruijie
Mã sản phẩm
RG-AirMetro550G-B
Phân phối
Hợp Nhất Group
Tình trạng
Mới 100%
Bảo hành
Chính hãng
Trạng thái
Còn hàng
Giao hàng
Toàn quốc
Hỗ trợ kỹ thuật
24/7
Datasheet Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-BTài liệu kỹ thuật của sản phẩm này

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B

Tổng quan sản phẩm

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B là gì?

RG-AirMetro550G-B là trạm gốc (Base Station) của dòng cầu nối không dây RG-AirMetro mang thương hiệu Reyee của Ruijie. Máy có hai radio: radio 5 GHz 2×2 MIMO chuẩn Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac) đạt 866 Mbps và radio 2,4 GHz 1×1 đạt 300 Mbps, tổng tốc độ không dây tối đa 1166 Mbps. Thiết bị có 2 cổng Gigabit, nhận điện từ adapter PoE thụ động 24 V đi kèm hoặc nguồn DC 12 V, và cần ăng-ten ngoài để truyền dữ liệu giữa các cầu nối; datasheet nêu số đo với ba ăng-ten RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120 và RG-ANT20S-90.

Datasheet xếp RG-AirMetro550G-B vào kịch bản CCTV/WISP; trang tiếng Việt của hãng liệt kê nơi dùng gồm WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy. Hãng công bố tỷ lệ liên kết điểm – đa điểm (PTMP) tối đa 1:32, còn số kết nối PTMP khuyến nghị trong datasheet là 16.

RG-AirMetro550G-B nhìn nghiêng từ phía cổng kết nối, thiết bị có 2 cổng Gigabit và đầu vào nguồn DC 12 V

Trạm gốc RG-AirMetro550G-B của dòng cầu nối không dây AirMetro (ảnh: Ruijie).

Hãng công bố gì về RG-AirMetro550G-B?

  • Cự ly tới 10 km: datasheet ghi khoảng cách cầu nối tối đa 10 km khi gắn thiết bị lên ăng-ten RG-ANT20S-90, 5 km với RG-ANT16S-120 và 2 km với RG-ANT13-360.
  • PTMP tối đa 1:32, ghép nối trong 30 giây: trạm gốc có ghép nối một chạm (One-touch pairing) với khoảng cách hiệu lực tối đa 5 m, kèm cơ chế truyền một – nhiều tăng cường TDMA.
  • Nguồn kép: PoE thụ động 24 V và đầu vào DC 12 V; trang hãng gắn tính năng này với cụm “Nguồn Năng lượng Mặt trời” (Solar Power Supply).
  • Chịu môi trường ngoài trời: chuẩn IP55, chống sét lan truyền 6 kV, chống tĩnh điện ESD 24 kV khi phóng tiếp xúc và phóng qua không khí; trang hãng ghi thêm khả năng chịu gió 220,32 km/h (137 dặm/giờ).
  • Đám mây miễn phí: hãng ghi “Lifetime free cloud management & WIS optimization service”, tức quản lý đám mây và dịch vụ tối ưu WIS miễn phí trọn đời.
  • Hỗ trợ thi công qua ứng dụng: trang hãng giới thiệu bản đồ nhiệt AI cho cầu nối vô tuyến, công cụ căn chỉnh có hướng dẫn bằng giọng nói lớn (Big-Voice), quét phổ để tối ưu liên kết, quét nhiễu kênh một lần nhấp cho mọi điểm và đề xuất tối ưu tự động; các công cụ này có trên ứng dụng Ruijie Cloud và Ruijie Reyee.

Thông số radio nổi bật của RG-AirMetro550G-B

Các số dưới đây lấy từ datasheet chính thức bản ngày 07/09/2026; bảng đầy đủ nằm ở mục Thông số kỹ thuật.

  • Băng tần, độ rộng kênh: 2,4 GHz theo 802.11b/g/n, kênh Auto/20/40 MHz; 5 GHz theo 802.11a/n/ac, kênh Auto/20/40/80 MHz, có tùy chọn dịch tần 5 MHz (5 MHz offset). Dải tần dùng được thay đổi theo từng quốc gia.
  • Công suất phát: băng 2,4 GHz tổng 20 dBm; băng 5 GHz tổng 29 dBm, mỗi luồng 26 dBm. Với Việt Nam, datasheet ghi EIRP tối đa 23 dBm ở dải 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, 30 dBm ở dải 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz.
  • Điều chế, độ nhạy thu: bậc QAM cao nhất 256 (802.11ac). Độ nhạy thu 802.11ac HT40 là -79 dBm ở MCS0 và -54 dBm ở MCS9; ở HT80 là -76 dBm (MCS0) và -51 dBm (MCS9).
  • Ăng-ten: radio 2,4 GHz dùng ăng-ten đa hướng tích hợp 1×1, độ lợi 3 dBi; datasheet ghi băng 2,4 GHz dành cho quản lý thiết bị, còn truyền dữ liệu giữa các cầu nối bắt buộc dùng ăng-ten ngoài. Mục “Third-party antenna” được ghi Yes (dùng được ăng-ten bên thứ ba).
  • Bộ xử lý, bộ nhớ: CPU lõi kép, xung nhịp 880 MHz mỗi lõi; flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3.

Cổng kết nối, nguồn cấp và lắp đặt

RG-AirMetro550G-B có 2 cổng LAN cố định 10/100/1000BASE-T tự thương lượng tốc độ, trong đó 1 cổng nhận PoE, cùng 1 nút reset. Đèn báo gồm 1 đèn trạng thái hệ thống, 2 đèn cổng Ethernet và 3 đèn cường độ tín hiệu. Máy nhận điện theo hai cách: adapter PoE thụ động, hoặc adapter DC qua đầu cắm 12 V, 1 A (đường kính ngoài 5,50 mm, đường kính trong 2,10 mm, sâu 9 mm). Adapter PoE thụ động nhận điện 100–240 V AC, 50–60 Hz, dòng vào tối đa 0,5 A, đầu ra 24 V DC, dòng ra tối đa 0,6 A. Công suất tiêu thụ tối đa của thiết bị là 12 W.

Mặt sau trạm gốc RG-AirMetro550G-B, thiết bị lắp kiểu cột (Pole) theo datasheet

Mặt sau RG-AirMetro550G-B; datasheet ghi kiểu lắp đặt trên cột (ảnh: Ruijie).

Hộp sản phẩm gồm 1 thiết bị, 1 adapter nguồn (adapter PoE thụ động 24 V), 1 dây nguồn, sách hướng dẫn và phiếu bảo hành. Danh mục đóng gói không có ăng-ten; trang hãng bản tiếng Anh ghi trạm gốc, từng ăng-ten và từng CPE của dòng AirMetro đều bán riêng (Sold individually). Kích thước thân máy 98,5 × 29 × 200 mm (chưa gồm giá lắp), nặng 0,31 kg khi không có bao bì và 0,68 kg cả bao bì; thùng đóng gói 255 × 209,5 × 61 mm.

Thiết bị tản nhiệt tự nhiên, đạt IP55, hoạt động từ –40 °C đến +80 °C, lưu kho tới +85 °C, độ ẩm 5–95% không ngưng tụ, độ cao từ -500 m đến 5.000 m; MTBF 400.000 giờ (khoảng 45 năm). Cổng dịch vụ chịu xung sét ±6 kV chế độ chung; cổng nguồn chịu ±4 kV chế độ chung và ±2 kV chế độ vi sai; ESD đạt 24 kV khi phóng tiếp xúc lẫn phóng qua không khí (Class B). Chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; an toàn điện theo EN62368-1.

Chế độ hoạt động, cự ly và hiệu năng cầu nối

RG-AirMetro550G-B chuyển được giữa vai trò trạm gốc và CPE (BaseStation/CPE mode switching), hỗ trợ WMM, gợi ý kênh, đo tốc độ cầu nối, hiển thị cường độ tín hiệu thời gian thực và cường độ tối ưu, đặt kênh chính – kênh dự phòng rồi tự quay về kênh chính. Một mạng SON quản lý tối đa 200 thiết bị. Bảng sau chép số đo hiệu năng trong datasheet khi gắn RG-AirMetro550G-B lên từng ăng-ten (thông lượng đo ở HT40):

Ăng-tenCự lyThông lượngRSSICamera luồng 4–5 MbpsCamera luồng 7–8 Mbps
RG-ANT13-3601 km179 Mbps-64 dBm2515
RG-ANT13-3602 km111 Mbps-70 dBm159
RG-ANT16S-1201 km204 Mbps-58 dBm2817
RG-ANT16S-1203 km153 Mbps-66 dBm2113
RG-ANT16S-1205 km94 Mbps-72 dBm138
RG-ANT20S-903 km204 Mbps-60 dBm2817
RG-ANT20S-905 km153 Mbps-66 dBm2113
RG-ANT20S-9010 km77 Mbps-73 dBm106

Hai cột camera là số camera kết nối khuyến nghị trong datasheet, ứng với luồng 4–5 Mbps và luồng 7–8 Mbps. Về bảo mật liên kết, máy hỗ trợ ẩn SSID cầu nối, mã hóa WPA2-PSK (không hỗ trợ WPA-PSK và WPA/WPA2-PSK), đặt khóa bảo mật cho toàn mạng cầu nối, cho một nhóm cầu nối hoặc cho từng cầu nối, cấu hình SSID, kênh và công suất của cầu nối, cùng tính năng chống bão quảng bá.

Về quản lý, thiết bị có SON, bản đồ nhiệt AI, quản lý qua Ruijie Cloud, khởi động lại từ ứng dụng Ruijie Reyee, đăng nhập eWeb bằng tên người dùng và mật khẩu, SNMPv1, v2c và v3, nâng cấp cục bộ, sao lưu cấu hình; ngôn ngữ hệ thống là tiếng Trung giản thể và tiếng Anh. Phần chẩn đoán gồm ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi; máy báo nguyên nhân khởi động lại, nguyên nhân mất kết nối và gửi cảnh báo lên đám mây khi phát hiện tín hiệu DFS. Thiết bị có máy chủ và máy khách DHCP, hỗ trợ VLAN; datasheet ghi không hỗ trợ gộp liên kết (link aggregation) và nhận diện camera (camera detection).

So sánh RG-AirMetro550G-B với hai CPE AirMetro

Đối chiếu RG-AirMetro550G-B với hai CPE RG-AirMetro460G và RG-AirMetro460F theo datasheet của từng mã:

Chỉ sốRG-AirMetro550G-BRG-AirMetro460GRG-AirMetro460F
Vai trò theo tên hãngTrạm gốc (Base Station)CPECPE
Cổng mạng2 × 10/100/1000BASE-T1 × 10/100/1000BASE-T1 × 10/100BASE-T
Ăng-ten 5 GHzCần ăng-ten ngoàiĂng-ten định hướng 2×2, 23 dBiĂng-ten định hướng 2×2, 23 dBi
Cự ly cầu nối tối đa10 km (với RG-ANT20S-90)15 km15 km
Kết nối PTMP khuyến nghị1611
Nguồn cấpPoE thụ động 24 V hoặc DC 12 VPoE thụ động 24 VPoE thụ động 24 V
Công suất tối đa12 W12 W9 W
Cấp bảo vệIP55IP65IP65
Nhiệt độ hoạt động–40 °C đến +80 °C–40 °C đến +70 °C–40 °C đến +70 °C

Đọc theo bảng, RG-AirMetro550G-B là mã duy nhất trong ba mã có 2 cổng Gigabit, nhận thêm nguồn DC 12 V và cần ăng-ten ngoài cho băng 5 GHz. Hai CPE RG-AirMetro460G và RG-AirMetro460F dùng ăng-ten định hướng 23 dBi (hộp có chảo parabol), cự ly tối đa 15 km; chúng khác nhau ở cổng mạng (Gigabit so với 10/100 Mbps) và công suất tối đa (12 W so với 9 W).

Các cầu nối không dây AirMetro khác đang có tại Hợp Nhất: RG-AirMetro460G và RG-AirMetro460F.

Mua RG-AirMetro550G-B chính hãng tại Hợp Nhất

RG-AirMetro550G-B bán tại Hợp Nhất là hàng mới 100%, chính hãng Ruijie, kèm giấy tờ CO/CQ và bảo hành chính hãng; hàng được giao toàn quốc các ngày trong tuần. Con số giá trên trang mang tính tham khảo. Để có báo giá chi tiết, quý khách nhắn Zalo hoặc gửi Email, Hợp Nhất trả báo giá qua Email trong ngày làm việc. Tệp datasheet gốc của hãng có nút tải ở mục Thông số kỹ thuật. Các thiết bị Reyee khác Hợp Nhất đang phân phối được gom trong nhóm Ruijie WIFI, còn thiết bị không dây của nhiều hãng khác nằm ở danh mục bộ phát wifi.

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B catalogue datasheet specs

Thông số kỹ thuật
Thông số theo hãng sản xuất
Mã sản phẩmRG-AirMetro550G-B
Loại thiết bịCầu nối không dây (Wireless bridge) – trạm gốc dòng RG-AirMetro
Kịch bản áp dụngCCTV/WISP
Thiết kế radio2 radio, 3 luồng: radio 1 – 2,4 GHz 1×1 SISO; radio 2 – 5 GHz 2×2 MIMO
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 5 (IEEE 802.11ac), tương thích IEEE 802.11a/b/g/n; băng 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n)
Dải tần hoạt động2,400–2,483 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tùy quốc gia, vùng lãnh thổ)
Tốc độ không dây tối đa1166 Mbps (2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps)
Độ rộng kênh2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz
Công suất phát tối đa2,4 GHz: 20 dBm; 5 GHz: tổng 29 dBm (mỗi luồng 26 dBm); thay đổi theo quy định từng nước
EIRP tối đa tại Việt Nam2400–2483,5 MHz ≤ 23 dBm; 5150–5350 MHz ≤ 23 dBm; 5470–5725 MHz ≤ 30 dBm; 5725–5850 MHz ≤ 30 dBm
Ăng-ten2,4 GHz: 1×1 đa hướng tích hợp, 3 dBi (dùng quản lý thiết bị); truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài; hỗ trợ ăng-ten bên thứ ba
Cự ly cầu nối tối đa2 km (lắp trên RG-ANT13-360); 5 km (RG-ANT16S-120); 10 km (RG-ANT20S-90)
Kết nối PTMP khuyến nghị16
Cổng mạng2 × 10/100/1000BASE-T (1 cổng PoE vào); 1 nút reset
Đèn báo1 đèn trạng thái hệ thống; 2 đèn cổng Ethernet; 3 đèn cường độ tín hiệu
Nguồn cấpAdapter PoE thụ động (vào 100–240 V AC, 50–60 Hz; ra 24 V DC, tối đa 0,6 A) hoặc adapter DC 12 V, 1 A
Công suất tiêu thụ tối đa12 W
CPU và bộ nhớCPU lõi kép 880 MHz mỗi lõi; flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3
Kích thước (R × S × C)98,5 × 29 × 200 mm (chưa gồm giá lắp)
Trọng lượng0,31 kg (không bao bì); 0,68 kg (cả bao bì)
Kiểu lắp đặtLắp cột (Pole)
Cấp bảo vệ, chống sétIP55; cổng dịch vụ ±6 kV chế độ chung; cổng nguồn ±4 kV chế độ chung, ±2 kV vi sai; ESD 24 kV tiếp xúc/không khí
Môi trường hoạt động–40 °C đến +80 °C; độ ẩm 5–95% (không ngưng tụ); độ cao -500 m đến 5.000 m
MTBF400.000 giờ (khoảng 45 năm)
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVus; an toàn EN62368-1
Datasheet Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-BTài liệu kỹ thuật của hãng

Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng

RG-AirMetro550G-B có cần ăng-ten ngoài không?
Trả lời: Có. Datasheet ghi radio 2,4 GHz của RG-AirMetro550G-B dùng ăng-ten đa hướng tích hợp 3 dBi để quản lý thiết bị, còn truyền dữ liệu giữa các cầu nối bắt buộc dùng ăng-ten ngoài. Cự ly tối đa là 2 km khi lắp trên RG-ANT13-360, 5 km với RG-ANT16S-120 và 10 km với RG-ANT20S-90; mục ăng-ten bên thứ ba được ghi Yes.
Một trạm gốc RG-AirMetro550G-B kết nối được bao nhiêu CPE?
Trả lời: Hãng công bố tối đa 1:32 liên kết PTMP, còn datasheet ghi số kết nối PTMP khuyến nghị là 16. Thiết bị có truyền một – nhiều tăng cường TDMA và ghép nối một chạm với khoảng cách hiệu lực tối đa 5 m.
RG-AirMetro550G-B dùng nguồn điện gì?
Trả lời: Theo datasheet, máy nhận nguồn từ adapter PoE thụ động 24 V có sẵn trong hộp (đầu vào 100–240 V AC, 50–60 Hz) hoặc từ adapter DC 12 V, 1 A qua đầu cắm 5,50 × 2,10 mm. Công suất tiêu thụ tối đa là 12 W.
Liên kết RG-AirMetro550G-B ở cự ly 10 km đạt thông lượng bao nhiêu?
Trả lời: Datasheet ghi khi gắn thiết bị lên ăng-ten RG-ANT20S-90, thông lượng đo ở HT40 là 204 Mbps tại 3 km, 153 Mbps tại 5 km và 77 Mbps tại 10 km; RSSI tương ứng -60 dBm, -66 dBm và -73 dBm.
Mỗi liên kết RG-AirMetro550G-B tải được bao nhiêu camera?
Trả lời: Datasheet chia số camera khuyến nghị theo ăng-ten, cự ly và tốc độ luồng. Ví dụ với RG-ANT16S-120 ở 1 km là 28 camera luồng 4–5 Mbps hoặc 17 camera luồng 7–8 Mbps; với RG-ANT20S-90 ở 10 km là 10 và 6 camera.
RG-AirMetro550G-B quản lý bằng những cách nào?
Trả lời: Datasheet ghi thiết bị quản lý qua Ruijie Cloud, khởi động lại được từ ứng dụng Ruijie Reyee, đăng nhập eWeb bằng tên người dùng và mật khẩu, hỗ trợ SNMPv1, v2c, v3; có SON tối đa 200 thiết bị, bản đồ nhiệt AI và cảnh báo đám mây khi phát hiện tín hiệu DFS.
RG-AirMetro550G-B chịu được môi trường ngoài trời ra sao?
Trả lời: Datasheet ghi chuẩn IP55, nhiệt độ hoạt động –40 °C đến +80 °C, độ ẩm 5–95% không ngưng tụ, cổng dịch vụ chịu xung sét ±6 kV và ESD 24 kV; trang hãng ghi thêm khả năng chịu gió 220,32 km/h.
ZaloChat Zalo Hotline 0966 100 110