Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360
Ăng-ten đa hướng 360° băng 5 GHz cho dòng cầu nối không dây RG-AirMetro: 2×2, độ lợi 13 dBi, góc dọc 7°, IP55, lắp cột; cự ly tối đa 2 km khi lắp trạm gốc RG-AirMetro550G-B — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Ăng-ten cầu nối AirMetro
- Hãng sản xuất
- Ruijie
- Mã sản phẩm
- RG-ANT13-360
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360
Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360 là gì?
RG-ANT13-360 là ăng-ten đa hướng 360° của dòng cầu nối không dây RG-AirMetro (Ruijie Reyee); tên trong datasheet là “360° Omnidirectional Antenna of RG-AirMetro Series Wireless Bridges”. Ăng-ten làm việc ở băng 5 GHz, cấu hình 2×2, độ lợi 13 dBi, phủ ngang 360° và góc dọc 7°. Theo datasheet trạm gốc RG-AirMetro550G-B, khi trạm gốc được lắp lên RG-ANT13-360, khoảng cách cầu nối tối đa là 2 km.
Datasheet ăng-ten ghi kịch bản WISP, kiểu lắp trên cột, cấp bảo vệ IP55. Trang tiếng Việt của Ruijie kể nơi dùng: WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy. Trong danh sách model trên trang, mã này được mô tả là “Ăng ten đa hướng 360°, 2 km”, đặt cùng trạm gốc RG-AirMetro550G-B; bản tiếng Anh ghi “360°, 2 km Omnidirectional Antenna, Sold individually” (bán riêng).

RG-ANT13-360 – ăng-ten đa hướng 360° của dòng cầu nối AirMetro (ảnh: Ruijie).
Hãng giới thiệu RG-ANT13-360 thế nào?
Ba điểm nổi bật được datasheet và trang tiếng Việt ghi giống nhau:
- Một trong ba ăng-ten: “Choose from Three Antennas for Diverse Scenarios”, tức chọn trong ba ăng-ten cho nhiều kịch bản khác nhau.
- Chuẩn IP55: chống chịu môi trường khắc nghiệt.
- Cloud tất cả trong một: đơn giản hoá hành trình người dùng; trang kèm dòng “Maximum ROI (Lifetime free cloud management & WIS optimization service)”.
Ở mục ăng-ten của trang, hãng ghi thông số tóm tắt của RG-ANT13-360 là 5 GHz, 13 dBi, H: 360°, V: 7°, 2 km, đặt cạnh RG-ANT16S-120 (16 dBi, 5 km) và RG-ANT20S-90 (20 dBi, 10 km). Trang còn nêu hai kịch bản chính: WISP – mở rộng vùng phủ sóng không cần kết nối quang, và CCTV – giám sát mượt mà với chi phí phải chăng; cùng các công cụ bản đồ nhiệt AI, căn chỉnh bằng giọng nói lớn (Big-Voice), quét phổ có trên ứng dụng Ruijie Cloud và Ruijie Reyee.
Thông số kỹ thuật chính của RG-ANT13-360
Số liệu theo datasheet Official ngày 07/09/2026 (bảng đầy đủ nằm ở mục Thông số kỹ thuật):
- Ăng-ten: 5 GHz, đa hướng 2×2; độ lợi 13 dBi; góc ngang 360°, góc dọc 7°.
- Thân ăng-ten: 120 × 82 × 769 mm chưa gồm giá lắp; nặng 1,06 kg khi không có bao bì, 2,35 kg khi vận chuyển; thùng 905 × 155 × 115 mm; màu Elegant white.
- Điều kiện làm việc: –40 °C đến +80 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C; độ ẩm 5% RH đến 95% RH không ngưng tụ; độ cao từ -500 m đến +5.000 m.
- Bảo vệ và độ bền: IP55, tản nhiệt tự nhiên, MTBF 400.000 giờ (khoảng 45 năm).
Phụ kiện đi kèm và cách lắp
RG-ANT13-360 lắp trên cột. Theo danh mục đóng gói, hộp có 1 ăng-ten, 2 cáp RF, 2 giá lắp, 4 đai ốc mặt bích lục giác, 4 bu lông cổ vuông đầu tròn lớn, 1 nắp bảo vệ và 1 sách hướng dẫn.

RG-ANT13-360 nhìn từ cạnh, kèm giá lắp cột (ảnh: Ruijie).
Datasheet RG-AirMetro550G-B ghi các số đo theo cụm “Installing the device on the RG-ANT13-360”, nghĩa là trạm gốc gắn lên ăng-ten; tài liệu này cũng ghi băng 2,4 GHz của trạm gốc dành cho quản lý thiết bị, còn truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài.
Hiệu năng khi trạm gốc RG-AirMetro550G-B lắp trên RG-ANT13-360
Hai mốc cự ly datasheet RG-AirMetro550G-B công bố cho ăng-ten này (thông lượng ở HT40; số camera kết nối khuyến nghị theo tốc độ luồng):
| Cự ly | Thông lượng | RSSI | Camera 4–5 Mbps | Camera 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|
| 1 km | 179 Mbps | -64 dBm | 25 | 15 |
| 2 km | 111 Mbps | -70 dBm | 15 | 9 |
Cùng datasheet, trạm gốc ghi số kết nối PTMP khuyến nghị 16 và tỷ lệ liên kết PTMP tối đa 1:32 trong phần nổi bật.
RG-ANT13-360 đặt cạnh RG-ANT16S-120 và RG-ANT20S-90
| Mã | Kiểu | Độ lợi 5 GHz | Góc ngang × dọc | Cự ly tối đa | Thông lượng ở cự ly xa nhất | Khối lượng / khi vận chuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ANT13-360 | Đa hướng 2×2 | 13 dBi | 360° × 7° | 2 km | 111 Mbps | 1,06 kg / 2,35 kg |
| RG-ANT16S-120 | Panel 2×2 | 16 dBi | 120° × 10° | 5 km | 94 Mbps | 0,79 kg / 2,5 kg |
| RG-ANT20S-90 | Panel 2×2 | 20 dBi | 90° × 7° | 10 km | 77 Mbps | 1,82 kg / 4,5 kg |
Theo bảng, RG-ANT13-360 là mã duy nhất trong ba ăng-ten phủ ngang 360°; hai mã sector RG-ANT16S-120 và RG-ANT20S-90 có độ lợi cao hơn và cự ly xa hơn (5 km và 10 km). Ba mã cùng đạt IP55 và cùng lắp trên cột.
Mua RG-ANT13-360 chính hãng tại Hợp Nhất
Hợp Nhất cung cấp RG-ANT13-360 chính hãng, mới 100%, đủ giấy tờ CO/CQ, bảo hành chính hãng, giao toàn quốc các ngày trong tuần. Giá trên trang để tham khảo; chat Zalo gửi yêu cầu hoặc gửi Email để Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc. Datasheet hãng tải tại mục Thông số kỹ thuật. Xem thêm thiết bị Reyee ở nhóm Ruijie WIFI hoặc danh mục bộ phát wifi.
| Mã hàng | RG-ANT13-360 |
|---|---|
| Tên theo hãng | 360° Omnidirectional Antenna of RG-AirMetro Series Wireless Bridges (Product Type: Antenna) |
| Kịch bản áp dụng | WISP |
| Ăng-ten | 5 GHz: đa hướng 2×2 |
| Độ lợi (5 GHz) | 13 dBi |
| Góc ngang | 360° |
| Góc dọc | 7° |
| Cự ly cầu nối tối đa | 2 km khi lắp RG-AirMetro550G-B lên ăng-ten (theo datasheet RG-AirMetro550G-B) |
| Kiểu lắp | Trên cột (Pole) |
| Kích thước (R × S × C) | 120 × 82 × 769 mm, chưa gồm giá lắp |
| Khối lượng | 1,06 kg không bao bì; 2,35 kg khi vận chuyển |
| Kích thước thùng | 905 × 155 × 115 mm |
| Màu | Elegant white |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Nhiệt độ làm việc / lưu kho | –40 °C đến +80 °C / –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5% RH đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc và lưu kho | -500 m đến +5.000 m |
| Tản nhiệt | Tự nhiên |
| MTBF | 400.000 giờ (khoảng 45 năm) |
| Phụ kiện trong hộp | 2 cáp RF; 2 giá lắp; 4 đai ốc mặt bích lục giác; 4 bu lông cổ vuông đầu tròn lớn; 1 nắp bảo vệ; sách hướng dẫn |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
RG-ANT13-360 là ăng-ten loại gì?
Dùng RG-ANT13-360 với trạm gốc RG-AirMetro550G-B được xa bao nhiêu?
Một liên kết qua RG-ANT13-360 tải được bao nhiêu camera?
RG-ANT13-360 khác hai ăng-ten sector của dòng AirMetro thế nào?
Hộp RG-ANT13-360 gồm những phụ kiện nào?
Kích thước và trọng lượng của RG-ANT13-360 là bao nhiêu?
Sản phẩm cùng dòng Ruijie WIFI
-
1.245.000 ₫Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460F
CPE cầu nối không dây Reyee dòng AirMetro bản 1 cổng FE 10/100 Mbps: ăng-ten định hướng 5 GHz 23 dBi, cự ly PTP tối đa 15 km, PoE thụ động 24 V, công suất 9 W, chuẩn IP65 -
3.550.000 ₫Bộ phát wifi Ruijie RG-RAP72Pro
Access point ốp trần Wi-Fi 7 BE5040 hai băng: 5011 Mbps, radio 5 GHz 3×3, cổng 2,5GE và Gigabit, nguồn PoE/PoE+ hoặc DC 12 V, tối đa 511 máy khách -
935.000 ₫Cầu nối không dây Ruijie RG-EST100-E
Bộ cầu nối vô tuyến Reyee 2,4 GHz hai luồng tầm 500 m: cấu hình đơn giản không cần căn chỉnh phức tạp, IP55, tối đa 10 camera 3MP ở 100 m, hộp gồm 2 thiết bị kèm nguồn PoE -
265.000 ₫Nguồn PoE Ruijie RG-POE-AF15
PoE injector thụ động 1 cổng Gigabit của Reyee: đầu ra 52 V DC 0,3 A, công suất 15,6 W, cấp nguồn 2 cặp chân 4,5(+) 7,8(−), đầu vào 100–240 V AC, chống sét chế độ vi sai và chế độ chung -
2.055.000 ₫Gateway Ruijie RG-EG105G-P-V3
Router PoE Reyee quản lý qua Ruijie Cloud: 5 cổng Gigabit trong đó 4 cổng ra PoE/PoE+ tổng 54 W, tối đa 2 WAN, khuyến nghị 100 máy khách, có chế độ AC -
400.000 ₫Nguồn PoE Ruijie RG-POE-AT30
PoE injector thụ động 1 cổng Gigabit của Reyee: 52 V ±5% @ 0,6 A, công suất 31,2 W, hiệu suất 87,06%, cấp nguồn 2 cặp chân 4,5(+) 7,8(−), đầu vào 100–240 V AC, tương thích nhiều AP Reyee