Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ Giao hàng toàn quốc
0
Mặt trước CPE Ruijie RG-AirMetro460G với chảo ăng-ten parabol, ảnh hãng Cạnh bên CPE RG-AirMetro460G, ăng-ten định hướng 5 GHz độ lợi 23 dBi, góc ngang và góc dọc 9° Mặt sau RG-AirMetro460G, kiểu lắp cột (Pole) theo datasheet
Bộ phát wifi Sản phẩm chính hãng

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460G

Mã: RG-AirMetro460GRuijie WIFI

CPE cầu nối không dây Reyee dòng AirMetro: ăng-ten định hướng 5 GHz 23 dBi, cự ly PTP tối đa 15 km, 1 cổng Gigabit, nguồn PoE thụ động 24 V, chuẩn IP65 — phân phối bởi Hợp Nhất Group

Giá bán 1.475.000 ₫ Giá để tham khảo, gửi Email để có giá tốt nhất

Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.

Hướng dẫn mua hàng
  • Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
  • Bảo hành chính hãng · Còn hàng
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Thông số sản phẩm
Dòng sản phẩm
Cầu nối không dây AirMetro
Hãng sản xuất
Ruijie
Mã sản phẩm
RG-AirMetro460G
Phân phối
Hợp Nhất Group
Tình trạng
Mới 100%
Bảo hành
Chính hãng
Trạng thái
Còn hàng
Giao hàng
Toàn quốc
Hỗ trợ kỹ thuật
24/7
Datasheet Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460GTài liệu kỹ thuật của sản phẩm này

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460G

Tổng quan sản phẩm

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460G là gì?

RG-AirMetro460G là CPE của dòng cầu nối không dây RG-AirMetro do Ruijie phát triển dưới thương hiệu Reyee. Thiết bị có 1 cổng mạng 10/100/1000BASE-T và ăng-ten định hướng 5 GHz 2×2 độ lợi 23 dBi, góc ngang 9° và góc dọc 9°. Radio 5 GHz chạy Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac) ở tốc độ 866 Mbps, radio 2,4 GHz 1×1 đạt 300 Mbps, cộng lại tối đa 1166 Mbps. Datasheet ghi cự ly cầu nối tối đa 15 km, nguồn cấp là adapter PoE thụ động 24 V có sẵn trong hộp.

Trên trang hãng, RG-AirMetro460G nằm trong nhóm “PTP/PTMP CPE” của dòng AirMetro và hỗ trợ cả hai chế độ làm việc PTP lẫn PTMP; nhóm “PTMP Basestation” gồm trạm gốc RG-AirMetro550G-B và ba ăng-ten RG-ANT20S-90, RG-ANT16S-120, RG-ANT13-360. Datasheet ghi kịch bản áp dụng CCTV/WISP, còn trang tiếng Việt của hãng kể thêm thị trấn, đường phố, nhà máy.

Cạnh bên CPE RG-AirMetro460G, ăng-ten định hướng 5 GHz độ lợi 23 dBi, góc ngang và góc dọc 9°

RG-AirMetro460G nhìn từ cạnh bên (ảnh: Ruijie).

Hãng công bố gì về RG-AirMetro460G?

  • PTP xa tối đa 15 km: phần nổi bật của datasheet ghi “PTP Max. 15 km Working Distance”; mục khoảng cách cầu nối tối đa cũng là 15 km.
  • Ghép nối PTMP trong 30 giây: máy có ghép nối một chạm, khoảng cách hiệu lực tối đa của thao tác này là 20 m.
  • PoE thụ động 24 V: thiết bị lấy điện qua adapter PoE thụ động 24 V đóng sẵn trong hộp.
  • Bền trước thời tiết: IP65, chống sét lan truyền 6 kV, chống tĩnh điện ±24 kV; datasheet ghi khả năng chịu gió 220,32 km/h (137 mph).
  • Chảo tròn tăng tín hiệu: trang hãng giải thích so với ăng-ten vuông, chảo tròn có tổng độ lợi tăng và độ lợi theo phương ngang, phương dọc cân bằng hơn, nên trên cùng một vùng phủ tín hiệu mạnh hơn. Số đo phòng thí nghiệm nội bộ Ruijie Reyee nêu trên trang là 23,28 dBi chiều ngang và 23,19 dBi chiều dọc; hãng lưu ý đây là giá trị lý thuyết, số thực tế có thể khác theo sản phẩm, phiên bản phần mềm, điều kiện ứng dụng và môi trường.
  • Quản lý đám mây: hãng ghi “Lifetime free cloud management & WIS optimization service”; trang sản phẩm giới thiệu công cụ khảo sát hiện trường, bản đồ nhiệt AI cho cầu nối vô tuyến, công cụ căn chỉnh hướng dẫn bằng giọng nói lớn (Big-Voice) trên ứng dụng Ruijie Cloud và Ruijie Reyee.

Thông số vô tuyến của RG-AirMetro460G

Các giá trị sau theo datasheet chính thức ngày 24/07/2026 (bảng đủ ở mục Thông số kỹ thuật):

  • Thiết kế radio: 2 radio, 3 luồng không gian. Radio 1 là 2,4 GHz 1×1 SISO theo 802.11b/g/n, kênh Auto/20/40 MHz; radio 2 là 5 GHz 2×2 MIMO theo 802.11a/n/ac, kênh Auto/20/40/80 MHz.
  • Ăng-ten: băng 2,4 GHz dùng ăng-ten đa hướng tích hợp 1×1 độ lợi 3 dBi; băng 5 GHz dùng ăng-ten định hướng ngoài 2×2 có nguồn cấp tích hợp (built-in feed source), độ lợi 23 dBi.
  • Công suất phát: 20 dBm ở 2,4 GHz; tổng 29 dBm ở 5 GHz với 26 dBm cho mỗi luồng, tùy quy định nước sở tại. Mục Việt Nam: EIRP không quá 23 dBm ở 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, không quá 30 dBm ở 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz.
  • Độ nhạy thu 802.11ac: HT20 -83 dBm (MCS0) và -57 dBm (MCS9); HT40 -79 dBm và -54 dBm; HT80 -76 dBm và -51 dBm. Điều chế cao nhất 256-QAM.
  • Phần xử lý: CPU hai lõi 880 MHz mỗi lõi, flash 16 MB, RAM 128 MB DDR3.

Cổng mạng, nguồn PoE và lắp đặt RG-AirMetro460G

Về cổng, máy có 1 cổng LAN cố định 10/100/1000BASE-T tự thương lượng 10/100/1000 Mbps, 1 nút reset và các đèn: 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn cổng Ethernet, 3 đèn trạng thái tín hiệu; số cổng PoE vào là 1. Nguồn cấp duy nhất là adapter PoE thụ động, nhận 100–240 V AC (50–60 Hz, dòng tối đa 0,5 A) và xuất 24 V DC, dòng tối đa 0,6 A. Công suất tiêu thụ lớn nhất 12 W.

Mặt sau RG-AirMetro460G, kiểu lắp cột (Pole) theo datasheet

Mặt sau RG-AirMetro460G; hộp có tấm lắp cột, giá lắp và đế ăng-ten (ảnh: Ruijie).

Theo danh mục đóng gói, hộp có thiết bị, phần chảo ăng-ten parabol, 2 kẹp ống (hose clamp), adapter PoE thụ động 24 V, dây nguồn, 1 tấm lắp cột, 1 giá lắp, 1 đế ăng-ten, 10 vít đầu chữ thập, 2 bu lông lục giác M5 × 65 mm, 1 đai ốc M5, 1 đầu luồn cáp (cable gland), sách hướng dẫn và phiếu bảo hành. Thiết bị lắp trên cột; kích thước sau khi lắp, tính cả giá, là 368,5 × 271 × 368,5 mm. Trọng lượng không bao bì 0,20 kg, cả bao bì 2,56 kg; thùng 404 × 256 × 147 mm; màu xám (Gray).

RG-AirMetro460G đạt IP65, tản nhiệt tự nhiên, chạy trong khoảng –40 °C đến +70 °C, lưu kho –40 °C đến +85 °C, độ ẩm 5–95% không ngưng tụ, độ cao -500 m đến +5.000 m; MTBF 400.000 giờ, tức khoảng 45 năm. Thử ESD đạt 24 kV cả phóng tiếp xúc và phóng không khí (Class B); cổng dịch vụ chịu ±6 kV chế độ chung, cổng nguồn ±4 kV chế độ chung và ±2 kV chế độ vi sai. Máy có chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus, an toàn EN62368-1, EMC gồm EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3 và EN 301489-1/-3/-17.

Chế độ làm việc, cự ly và hiệu năng liên kết

Phần mềm cho phép đổi vai trò giữa trạm gốc và CPE (BaseStation/CPE mode switching), có truyền một – nhiều tăng cường TDMA, WMM, gợi ý kênh, đo tốc độ cầu nối, xem cường độ tín hiệu thời gian thực và cường độ tối ưu, cài kênh chính – kênh dự phòng và tự trở về kênh chính. Datasheet ghi số kết nối PTMP khuyến nghị là 1 và SON quản lý tối đa 200 thiết bị. Số đo hiệu năng cầu nối theo cự ly (thông lượng ở HT40, số camera kết nối khuyến nghị theo tốc độ luồng):

Cự lyThông lượngRSSICamera 3 MbpsCamera 4–5 MbpsCamera 6–7 MbpsCamera 7–8 Mbps
1 km230 Mbps-58 dBm50302015
3 km200 Mbps-66 dBm45251312
5 km150 Mbps-70 dBm201286
10 km80 Mbps-78 dBm16854

Bảo mật liên kết gồm ẩn SSID cầu nối, mã hóa WPA2-PSK (datasheet ghi “No” với WPA-PSK và WPA/WPA2-PSK), khóa bảo mật đặt được cho toàn mạng, cho nhóm cầu nối hoặc cho một cầu nối; SSID, kênh và công suất của cầu nối đều cấu hình được; có chống bão quảng bá. Về quản trị, RG-AirMetro460G có SON, bản đồ nhiệt AI, Ruijie Cloud, khởi động lại thiết bị bằng ứng dụng Ruijie Reyee, SNMPv1, v2c và v3, đăng nhập eWeb bằng tên người dùng và mật khẩu, nâng cấp cục bộ, sao lưu cấu hình, cài thời gian hệ thống; ngôn ngữ giao diện là tiếng Trung giản thể và tiếng Anh. Thiết bị báo nguyên nhân khởi động lại và mất kết nối, gửi cảnh báo đám mây khi phát hiện tín hiệu DFS, có công cụ ping, traceroute, nslookup cùng cảnh báo và thu thập lỗi; hỗ trợ VLAN, máy chủ và máy khách DHCP; không có gộp liên kết và nhận diện camera.

RG-AirMetro460G khác RG-AirMetro460F ở đâu?

Hai CPE của dòng AirMetro dùng chung thiết kế radio, ăng-ten 23 dBi và cự ly tối đa 15 km; bảng dưới chỉ liệt kê các dòng datasheet ghi khác nhau.

Mục trong datasheetRG-AirMetro460GRG-AirMetro460F
Cổng LAN1 × 10/100/1000BASE-T1 × 10/100BASE-T
CPULõi kép, 880 MHz mỗi lõiLõi đơn, 575/580 MHz
Công suất tiêu thụ tối đa12 W9 W
Thông lượng 1 km / 10 km (HT40)230 Mbps / 80 Mbps80 Mbps / 50 Mbps
Camera 3 Mbps ở 1 km5012
SNMPv1, v2c, v3CóKhông
Báo nguyên nhân mất kết nối; cảnh báo DFSCóKhông
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVusCE, CB
MàuGrayElegant white

Nhìn bảng, RG-AirMetro460G có cổng Gigabit, CPU hai lõi và thông lượng cao hơn ở mọi cự ly datasheet nêu; RG-AirMetro460F dùng cổng 10/100 Mbps và có công suất tối đa thấp hơn (9 W). Khác với hai CPE này, trạm gốc RG-AirMetro550G-B có 2 cổng Gigabit và cần ăng-ten ngoài cho băng 5 GHz.

Mua RG-AirMetro460G chính hãng tại Hợp Nhất

Hợp Nhất cung cấp RG-AirMetro460G mới 100%, có đầy đủ giấy tờ CO/CQ và bảo hành chính hãng, nhận giao hàng đi toàn quốc các ngày trong tuần. Giá ghi trên trang dùng để tham khảo; báo giá chi tiết được Hợp Nhất gửi qua Email trong ngày làm việc sau khi nhận yêu cầu qua Email hoặc Zalo. Datasheet gốc của hãng tải tại mục Thông số kỹ thuật. Những thiết bị cùng thương hiệu khác xem trong nhóm Ruijie WIFI; danh mục bộ phát wifi tập hợp thiết bị không dây của nhiều hãng.

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460G catalogue datasheet specs

Thông số kỹ thuật
Thông số theo hãng sản xuất
Mã sản phẩmRG-AirMetro460G
Phân loạiCPE dòng cầu nối không dây RG-AirMetro (Product Type: Bridge)
Kịch bản áp dụngCCTV/WISP
RadioHai radio, 3 luồng không gian; 2,4 GHz 1×1 SISO và 5 GHz 2×2 MIMO
Chuẩn không dâyWi-Fi 5 IEEE 802.11ac (tương thích 802.11a/b/g/n); 2,4 GHz là Wi-Fi 4 IEEE 802.11b/g/n
Tần số802.11b/g/n 2,400–2,483 GHz; 802.11a/n/ac 5,150–5,350, 5,470–5,725 và 5,725–5,850 GHz, khả dụng tùy quốc gia
Tốc độ truyềnTối đa 1166 Mbps: 300 Mbps ở 2,4 GHz, 866 Mbps ở 5 GHz
Băng thông kênhAuto/20/40 MHz ở 2,4 GHz; Auto/20/40/80 MHz ở 5 GHz
Ăng-ten 5 GHzĐịnh hướng ngoài 2×2, nguồn cấp tích hợp; độ lợi 23 dBi; góc ngang 9°, góc dọc 9°
Ăng-ten 2,4 GHzĐa hướng tích hợp 1×1, độ lợi 3 dBi
Công suất phát2,4 GHz 20 dBm; 5 GHz tổng 29 dBm, 26 dBm mỗi luồng (theo quy định từng nước)
EIRP theo mục Việt Nam≤ 23 dBm (2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz); ≤ 30 dBm (5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz)
Khoảng cách cầu nối tối đa15 km
Hiệu năng cầu nối (HT40)230 Mbps/1 km; 200 Mbps/3 km; 150 Mbps/5 km; 80 Mbps/10 km
Cổng1 cổng LAN 10/100/1000BASE-T; 1 cổng PoE vào; 1 nút reset
Đèn LEDHệ thống ×1; cổng Ethernet ×1; tín hiệu ×3
Nguồn điệnAdapter PoE thụ động: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, 0,5 A; ra 24 V DC, 0,6 A
Công suất tiêu thụTối đa 12 W
Hệ thốngCPU hai lõi 880 MHz/lõi; flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3
Kích thước khi lắp (R × S × C)368,5 × 271 × 368,5 mm, gồm giá lắp
Khối lượng0,20 kg không bao bì; 2,56 kg kèm bao bì
Lắp đặt, màuGắn cột (Pole); màu Gray
Bảo vệIP65; ESD 24 kV tiếp xúc/không khí; chống sét cổng dịch vụ ±6 kV, cổng nguồn ±4 kV/±2 kV
Điều kiện vận hànhNhiệt độ –40 °C đến +70 °C; ẩm 5–95% không ngưng tụ; MTBF 400.000 giờ
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVus; EN62368-1
Datasheet Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460GTài liệu kỹ thuật của hãng

Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng

RG-AirMetro460G truyền được xa bao nhiêu?
Trả lời: Datasheet ghi cự ly làm việc PTP tối đa 15 km. Bảng hiệu năng cùng tài liệu cho thông lượng đo ở HT40 là 230 Mbps tại 1 km, 200 Mbps tại 3 km, 150 Mbps tại 5 km và 80 Mbps tại 10 km.
Ăng-ten của RG-AirMetro460G là loại gì?
Trả lời: Băng 5 GHz dùng ăng-ten định hướng ngoài 2×2 có nguồn cấp tích hợp, độ lợi 23 dBi, góc ngang 9° và góc dọc 9°; hộp sản phẩm có chảo ăng-ten parabol. Băng 2,4 GHz dùng ăng-ten đa hướng tích hợp 1×1, độ lợi 3 dBi.
RG-AirMetro460G cấp nguồn bằng gì?
Trả lời: Thiết bị dùng adapter PoE thụ động có trong hộp: đầu vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, đầu ra 24 V DC tối đa 0,6 A. Công suất tiêu thụ tối đa theo datasheet là 12 W.
Một liên kết RG-AirMetro460G tải được bao nhiêu camera?
Trả lời: Theo datasheet, với luồng 3 Mbps số camera kết nối khuyến nghị là 50 ở 1 km, 45 ở 3 km, 20 ở 5 km và 16 ở 10 km; với luồng 7–8 Mbps lần lượt là 15, 12, 6 và 4 camera.
RG-AirMetro460G khác RG-AirMetro460F ở điểm nào?
Trả lời: Theo datasheet hai mã: RG-AirMetro460G có cổng 10/100/1000BASE-T, CPU lõi kép 880 MHz, công suất tối đa 12 W, thông lượng 80 Mbps ở 10 km và hỗ trợ SNMP; RG-AirMetro460F có cổng 10/100BASE-T, CPU lõi đơn 575/580 MHz, công suất 9 W, thông lượng 50 Mbps ở 10 km và không hỗ trợ SNMP.
Quản lý RG-AirMetro460G bằng những cách nào?
Trả lời: Datasheet ghi thiết bị đăng nhập eWeb bằng tên người dùng và mật khẩu, quản lý được qua Ruijie Cloud, khởi động lại từ ứng dụng Ruijie Reyee, hỗ trợ SNMPv1, v2c, v3, SON tối đa 200 thiết bị và bản đồ nhiệt AI.
RG-AirMetro460G có chịu được mưa gió ngoài trời không?
Trả lời: Datasheet ghi chuẩn IP65, nhiệt độ hoạt động –40 °C đến +70 °C, độ ẩm 5–95% không ngưng tụ, khả năng chịu gió 220,32 km/h, chống sét 6 kV và ESD ±24 kV.
ZaloChat Zalo Hotline 0966 100 110