Ăng-ten Ruijie RG-ANT20S-90
Ăng-ten góc 90° băng 5 GHz cho dòng cầu nối không dây RG-AirMetro: panel 2×2, độ lợi 20 dBi, góc dọc 7°, chuẩn IP55, lắp cột; cự ly tối đa 10 km khi lắp trạm gốc RG-AirMetro550G-B — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Ăng-ten cầu nối AirMetro
- Hãng sản xuất
- Ruijie
- Mã sản phẩm
- RG-ANT20S-90
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Ăng-ten Ruijie RG-ANT20S-90
Ăng-ten Ruijie RG-ANT20S-90 là gì?
RG-ANT20S-90 là ăng-ten góc (sector) 90° dành cho dòng cầu nối không dây RG-AirMetro, thuộc thương hiệu Reyee của Ruijie. Đây là ăng-ten panel 2×2 làm việc ở băng 5 GHz, độ lợi 20 dBi, góc ngang 90° và góc dọc 7°. Datasheet trạm gốc RG-AirMetro550G-B ghi khi lắp trạm gốc lên RG-ANT20S-90, khoảng cách cầu nối tối đa đạt 10 km, xa nhất trong ba ăng-ten của dòng.
Datasheet của chính ăng-ten ghi kịch bản áp dụng là WISP, kiểu lắp trên cột và chuẩn IP55. Trên trang hãng, RG-ANT20S-90 nằm trong nhóm “PTMP Basestation” cùng trạm gốc RG-AirMetro550G-B; bản tiếng Anh của trang ghi ăng-ten được bán riêng (Sold individually).

RG-ANT20S-90 nhìn thẳng từ một đầu ăng-ten (ảnh: Ruijie).
Hãng công bố gì về RG-ANT20S-90?
- Một trong ba ăng-ten của dòng: datasheet nêu điểm nổi bật “Choose from Three Antennas for Diverse Scenarios”. Trang hãng đặt ba mã cạnh nhau: RG-ANT20S-90 (5 GHz, 20 dBi, ngang 90°, dọc 7°, 10 km), RG-ANT16S-120 (16 dBi, ngang 120°, dọc 10°, 5 km) và RG-ANT13-360 (13 dBi, ngang 360°, dọc 7°, 2 km).
- IP55 cho môi trường khắc nghiệt: nguyên văn điểm nổi bật thứ hai là “IP55 Rating against Harsh Environment”.
- Quản lý đám mây: điểm nổi bật thứ ba là “All-in-one Cloud Management Simplifies the User Journey”; trang sản phẩm kèm dòng “Lifetime free cloud management & WIS optimization service”.
Thông số nổi bật của RG-ANT20S-90
Theo datasheet chính thức bản ngày 07/09/2026 (bảng đầy đủ ở mục Thông số kỹ thuật):
- Ăng-ten: panel 2×2 băng 5 GHz, độ lợi 20 dBi; góc ngang (horizontal orientation) 90°, góc dọc (vertical orientation) 7°.
- Kích thước, khối lượng: 139,9 × 48,9 × 694 mm (chưa tính giá lắp); 1,82 kg khi chưa đóng gói, 4,5 kg cả bao bì; thùng 750 × 195 × 165 mm; màu Elegant white.
- Môi trường: hoạt động từ –40 °C đến +80 °C, lưu kho từ –40 °C đến +85 °C, độ ẩm 5–95% không ngưng tụ, độ cao -500 m đến +5.000 m; tản nhiệt tự nhiên; MTBF 400.000 giờ (khoảng 45 năm).
Lắp đặt và phụ kiện trong hộp
RG-ANT20S-90 lắp trên cột. Hộp sản phẩm gồm 1 ăng-ten, 2 cáp RF, 1 giá nghiêng lên (uptilt bracket), 1 giá nghiêng xuống (downtilt bracket), 2 giá ôm cột (pole bracket), 2 kẹp cột (pole clamp), 8 đai ốc mặt bích lục giác, 4 bu lông mặt bích lục giác đầu chữ thập, 4 bu lông cổ vuông đầu tròn lớn, 1 nắp bảo vệ (protective cover) và sách hướng dẫn.

Mặt sau RG-ANT20S-90; datasheet ghi kiểu lắp trên cột (ảnh: Ruijie).
Ở datasheet RG-AirMetro550G-B, mọi số đo với ăng-ten này đi kèm cụm “installing the device on the RG-ANT20S-90”, tức lắp thiết bị lên RG-ANT20S-90. Cùng tài liệu đó ghi băng 2,4 GHz của trạm gốc dùng để quản lý thiết bị, còn truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài.
Hiệu năng khi lắp RG-AirMetro550G-B lên RG-ANT20S-90
Số liệu chép từ datasheet RG-AirMetro550G-B bản 07/09/2026, thông lượng đo ở HT40; hai cột cuối là số camera kết nối khuyến nghị theo tốc độ luồng.
| Cự ly | Thông lượng | RSSI | Camera 4–5 Mbps | Camera 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|
| 3 km | 204 Mbps | -60 dBm | 28 | 17 |
| 5 km | 153 Mbps | -66 dBm | 21 | 13 |
| 10 km | 77 Mbps | -73 dBm | 10 | 6 |
RG-ANT20S-90 khác gì RG-ANT16S-120 và RG-ANT13-360?
Ba ăng-ten AirMetro so theo datasheet từng mã, cự ly và thông lượng lấy từ datasheet RG-AirMetro550G-B:
| Chỉ số | RG-ANT20S-90 | RG-ANT16S-120 | RG-ANT13-360 |
|---|---|---|---|
| Kiểu ăng-ten 5 GHz | Panel 2×2 | Panel 2×2 | Đa hướng 2×2 |
| Độ lợi | 20 dBi | 16 dBi | 13 dBi |
| Góc ngang / góc dọc | 90° / 7° | 120° / 10° | 360° / 7° |
| Cự ly cầu nối tối đa | 10 km | 5 km | 2 km |
| Thông lượng ở cự ly xa nhất (HT40) | 77 Mbps / 10 km | 94 Mbps / 5 km | 111 Mbps / 2 km |
| Kích thước (chưa gồm giá) | 139,9 × 48,9 × 694 mm | 110 × 48,5 × 361 mm | 120 × 82 × 769 mm |
| Khối lượng không bao bì | 1,82 kg | 0,79 kg | 1,06 kg |
Theo bảng, RG-ANT20S-90 có độ lợi cao nhất và góc ngang hẹp nhất trong ba mã, tương ứng với cự ly tối đa 10 km; RG-ANT13-360 phủ 360° với độ lợi 13 dBi và cự ly 2 km. Cả ba cùng chuẩn IP55 và cùng dải nhiệt hoạt động –40 °C đến +80 °C.
Mua RG-ANT20S-90 chính hãng tại Hợp Nhất
RG-ANT20S-90 tại Hợp Nhất là hàng chính hãng mới 100%, kèm giấy tờ CO/CQ, bảo hành chính hãng và giao toàn quốc các ngày trong tuần. Giá hiển thị trên trang dùng để tham khảo; quý khách gửi Email hoặc nhắn Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc. Datasheet của hãng tải ở mục Thông số kỹ thuật. Các thiết bị Reyee khác có trong nhóm Ruijie WIFI, còn danh mục bộ phát wifi gom thiết bị không dây của nhiều hãng.
| Mã sản phẩm | RG-ANT20S-90 |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Ăng-ten (Antenna) góc 90° của dòng cầu nối không dây RG-AirMetro |
| Kịch bản áp dụng | WISP |
| Ăng-ten | Băng 5 GHz, panel 2×2 |
| Độ lợi (5 GHz) | 20 dBi |
| Góc ngang | 90° |
| Góc dọc | 7° |
| Cự ly cầu nối tối đa | 10 km khi lắp RG-AirMetro550G-B lên ăng-ten (theo datasheet RG-AirMetro550G-B) |
| Kiểu lắp | Lắp cột (Pole) |
| Kích thước (R × S × C) | 139,9 × 48,9 × 694 mm (không gồm giá lắp) |
| Trọng lượng | 1,82 kg (không bao bì); 4,5 kg (cả bao bì) |
| Kích thước thùng | 750 × 195 × 165 mm |
| Màu | Elegant white |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +80 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5% RH đến 95% RH khi hoạt động và lưu kho (không ngưng tụ) |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho: -500 m đến +5.000 m |
| Tản nhiệt | Tự nhiên |
| MTBF | 400.000 giờ (khoảng 45 năm) |
| Phụ kiện trong hộp | 2 cáp RF; 1 giá nghiêng lên, 1 giá nghiêng xuống, 2 giá ôm cột, 2 kẹp cột; 8 đai ốc mặt bích, 4 bu lông mặt bích đầu chữ thập, 4 bu lông cổ vuông; 1 nắp bảo vệ; sách hướng dẫn |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
RG-ANT20S-90 dùng với thiết bị nào?
Góc phủ và độ lợi của RG-ANT20S-90 là bao nhiêu?
Lắp RG-AirMetro550G-B lên RG-ANT20S-90 đạt thông lượng bao nhiêu?
Hộp RG-ANT20S-90 có những phụ kiện gì?
RG-ANT20S-90 nặng bao nhiêu và kích thước thế nào?
RG-ANT20S-90 chịu được điều kiện ngoài trời thế nào?
Sản phẩm cùng dòng Ruijie WIFI
-
Liên hệ báo giáBộ phát wifi Ruijie RG-RAP72-Wall
Access point gắn tường Wi-Fi 7 BE3600: 3570 Mbps, 1 cổng 2,5GE và 4 cổng Gigabit, 1 cổng PoE Out, dày 24 mm, nguồn PoE/PoE+ -
3.550.000 ₫Bộ phát wifi Ruijie RG-RAP72Pro
Access point ốp trần Wi-Fi 7 BE5040 hai băng: 5011 Mbps, radio 5 GHz 3×3, cổng 2,5GE và Gigabit, nguồn PoE/PoE+ hoặc DC 12 V, tối đa 511 máy khách -
1.435.000 ₫Cầu nối không dây Ruijie RG-EST330F-P
Cầu nối không dây Reyee tầm 3 km, ăng-ten 5 GHz 13 dBi: 3 cổng FE gồm 2 cổng PoE ra, ba tuỳ chọn nguồn 12 V DC, PoE thụ động, 802.3af/at, hỗ trợ TDMA và SON, IP55 -
3.005.000 ₫Gateway Ruijie RG-EG105GW-X
Router không dây Wi-Fi 6 AX3000 tất cả trong một của Reyee: 5 cổng Gigabit, tối đa 4 WAN, VPN và SD-WAN, khuyến nghị 160 máy khách đồng thời -
Liên hệ báo giáGateway Ruijie RG-NBR6210-E
Router bảo mật Reyee dòng NBR6000 cho 1000 người dùng: thông lượng 1,7 Gbps, CPU 3 nhân, 600 đường hầm VPN, 6 cổng GE và 2 cổng SFP chuyển LAN/WAN, rack 1U, quản lý bởi Ruijie Cloud -
4.180.000 ₫Gateway Ruijie RG-EG406XS-P
Router PoE Reyee 5 cổng 2,5G (4 cổng PoE/PoE+ tổng 110 W) và 1 cổng 10G SFP+: thông lượng 2500 Mbps, 400 máy khách, 100 đường hầm VPN, tối đa 5 WAN, quản lý qua Ruijie Cloud