Nhân mạng Cat6A Commscope SLX chống nhiễu 2153449-1
Nhân mạng RJ45 Cat6A chống nhiễu dòng SLX (SLX-6AS-L.AL) màu hạnh nhân nhạt, đấu IDC T568A/B, lắp mặt và panel SL Series, PoE 802.3bt Type 4, chứng nhận GHMT Cat6A — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Nhân mạng SLX Series Cat6A chống nhiễu (NETCONNECT)
- Hãng sản xuất
- CommScope
- Mã sản phẩm
- 2153449-1
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Nhân mạng Cat6A Commscope SLX chống nhiễu 2153449-1
Nhân mạng Cat6A Commscope 2153449-1 là gì?
2153449-1 (mã hãng SLX-6AS-L.AL) là nhân mạng RJ45 Category 6A loại chống nhiễu thuộc dòng SLX Series, danh mục NETCONNECT® của CommScope, màu hạnh nhân nhạt (light almond). Tên hàng hãng công bố là “SL-Series Modular Jack, RJ45, Cat6A Shielded, Light Almond”. Nhân đấu dây kiểu IDC bằng dụng cụ JTT, theo sơ đồ T568A hoặc T568B, nhận ruột đặc lẫn ruột bện, đạt chuẩn truyền dẫn ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801 Class EA.
Theo bảng thông số, nhân lắp trên mặt và panel SL Series (“SL Series faceplates and panels”) và không có nắp che bụi tích hợp. Bản vẽ khách hàng A20102281 của hãng xếp 2153449-1 vào cột Category 6A, màu almond, loại không nắp che bụi; bản cùng màu có nắp che là 2153365-1.

SLX-6AS-L.AL – nhân Cat6A chống nhiễu dòng SLX (ảnh: CommScope).
Kích thước, vật liệu và cáp nhận được
Product Specification (sửa đổi 29/07/2026) ghi nhân cao 16,13 mm, rộng 14,44 mm, sâu 36,8 mm. Vỏ dùng Zamak và PC+ABS; tiếp điểm bằng đồng berili mạ vàng dày 1,27 µm; đầu IDC bằng đồng phosphor mạ thiếc. Bản vẽ A20102281 ghi chi tiết hơn: vỏ nhân bằng hợp kim kẽm Zamak 2, khối IDC và giá luồn dây bằng polycarbonate, khay tiếp điểm bằng PBT polyester; mỗi nhân có nắp màu tháo rời được và được đóng một bộ mỗi túi.
Về cáp, hãng ghi nhân nhận ruột đặc 22–26 AWG, ruột bện 24–26 AWG, đường kính ruột kể cả cách điện tối đa 1,6 mm và đường kính cáp tối đa 8,5 mm. Bản vẽ ghi độ dày tấm lắp phù hợp là 1,47–1,60 mm.

Hình nhân SLX đã lắp hoàn chỉnh trong bản vẽ A20102281 (hình: CommScope).
Đấu nhân theo hướng dẫn 860638777
Tờ hướng dẫn “6S and 6AS SLX Shielded Jacks” (bản G, 14/05/2026) có phần chuẩn bị cáp riêng cho ba kiểu cáp S/FTP, F/FTP và F/UTP, dùng dụng cụ 1725150-3. Các bước lắp ráp:
- Căn theo mã màu trên nhân.
- Đẩy cáp vào cho tới khi vỏ cáp chạm điểm chặn, không xoay cáp.
- Luồn từng dây theo mã màu; dây phải nằm hẳn vào rãnh.
- Căn cụm phía sau với cụm phía trước theo các gờ định vị.
- Bấm bằng dụng cụ: ấn cần nhanh cho tới khi nghe tiếng click.
- Kiểm tra mối đấu, bỏ phần dây thừa và chi tiết luồn dây.
Tài liệu còn hướng dẫn mở lại nhân và rút cáp, tháo hoặc thay nắp màu, và tháo adapter M Series.

Nhân SLX ở dạng tách rời như khi giao hàng (hình: CommScope).
Thông số điện, cơ và PoE
Điện trở tiếp xúc tối đa 20 mΩ; dòng định mức 1,5 A ở 20 °C; điện áp chịu đựng 1.500 Vac với bề mặt dẫn điện và 1.000 Vac giữa các tiếp điểm; điện trở cách điện tối thiểu 500 MΩ; điện áp an toàn định mức 150 Vac. Nhân hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3bt Type 4, đáp ứng IEC 60512-99-002 về rút đầu cắm khi mang tải và chịu hơn 3.000 lần cắm rút ở ứng dụng 90 W. Lực giữ đầu cắm 90 N, đáp ứng bộ IEC 60603-7.
Chứng nhận GHMT Category 6A
Trang sản phẩm đăng chứng nhận PREMIUM số P000560694-06-01-A của GHMT AG (ký tại Bexbach ngày 09/04/2026, hiệu lực đến tháng 9/2026) cho “CommScope NETCONNECT AMP-TWIST 6AS SLX Shielded Jack”, mã 2153449-x và 2153365-x. Mẫu đạt giới hạn của ISO/IEC 11801-1 (2017), DIN EN 50173-1 (2018), ANSI/TIA-568.2-D (2018) và IEC 60603-7-51 (2010), xếp loại phần cứng đấu nối bằng đồng Category 6A.
Điều kiện môi trường: vận hành −10 °C đến +60 °C, bảo quản −40 °C đến +70 °C, độ ẩm đến 95 % không ngưng tụ, UL 94 V-0, cULus; đạt RCM, RoHS, UK RoHS, REACH-SVHC và dưới ngưỡng China RoHS.
Mua nhân 2153449-1 tại Hợp Nhất
Nhân thuộc nhóm nhân, mặt, đế mạng trong danh mục thiết bị mạng. Mặt dòng SL Series màu trắng đang bán có mặt mạng 1 cổng Commscope 2-1427030-1. Hàng chính hãng có CO/CQ, giao toàn quốc các ngày trong tuần. Giá đầu trang tính cho một nhân và mang tính tham khảo; quý khách gửi Email hoặc Zalo để Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Nhân mạng Cat6A Commscope SLX chống nhiễu 2153449-1 catalogue datasheet specs
| Mã sản phẩm | 2153449-1 (SLX-6AS-L.AL) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 (modular jack), dòng SLX Series, danh mục NETCONNECT® |
| Hạng cáp | ANSI/TIA Category 6A |
| Kiểu cáp | Chống nhiễu (shielded) |
| Màu | Hạnh nhân nhạt (light almond) |
| Nắp che bụi tích hợp | Không |
| Kiểu lắp | Mặt và panel SL Series |
| Đấu dây | IDC, dụng cụ JTT; sơ đồ T568A hoặc T568B |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D; ISO/IEC 11801 Class EA |
| Kích thước | Cao 16,13 mm; rộng 14,44 mm; sâu 36,8 mm |
| Cáp nhận được | Đường kính tối đa 8,5 mm; ruột kể cả cách điện tối đa 1,6 mm |
| Cỡ ruột dẫn | Đặc 22–26 AWG; bện 24–26 AWG |
| Vật liệu | Zamak, PC+ABS; tiếp điểm đồng berili mạ vàng 1,27 µm; IDC đồng phosphor mạ thiếc |
| Điện trở tiếp xúc tối đa | 20 mΩ |
| Dòng định mức | 1,5 A ở 20 °C |
| Điện áp chịu đựng (RMS) | 1.500 Vac (bề mặt dẫn); 1.000 Vac (giữa tiếp điểm), 60 Hz |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 500 MΩ |
| Điện áp an toàn định mức | 150 Vac |
| PoE | IEEE 802.3bt Type 4; IEC 60512-99-002; trên 3.000 lần cắm rút ở 90 W |
| Lực giữ đầu cắm | 90 N, theo bộ IEC 60603-7 |
| Nhiệt độ | Vận hành −10 °C đến +60 °C; bảo quản −40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm tương đối | Đến 95 %, không ngưng tụ |
| Chống cháy, an toàn | UL 94 V-0; cULus |
| Chứng nhận, tuân thủ | GHMT PREMIUM Category 6A; RCM; RoHS; UK RoHS; REACH-SVHC; China RoHS |
| Đóng gói | 1 nhân/túi |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
Nhân mạng Commscope 2153449-1 là loại Cat6A chống nhiễu phải không?
Nhân 2153449-1 lắp vào mặt mạng nào?
Nhân SLX 2153449-1 nhận cáp cỡ nào?
Đấu nhân 2153449-1 cần dụng cụ gì?
2153449-1 có nắp che bụi không?
Nhân 2153449-1 có chứng nhận Cat6A của bên thứ ba không?
Bài viết tư vấn Nhân mặt đế mạng
Sản phẩm cùng dòng Nhân mặt đế mạng
-
27.000 ₫Mặt mạng 1 cổng Commscope màu hạnh nhân 272368-1
Bộ mặt mạng 1 cổng màu hạnh nhân (Almond), 1 ô hộp, lắp âm, nắp che bụi kiểu trượt, ô nhãn đánh dấu cổng, nhựa ABS chống cháy UL 94 V-0 -
Liên hệ báo giáNhân mạng Cat6 Legrand
Hợp Nhất phân phối nhân mạng Cat5e P/N:632705 chính hãng Legrand chất lượng tốt ,giá thành cạnh tranh, hỗ trợ lắp đặt. Liên hệ đặt hàng ngay 024.22255666. -
Liên hệ báo giáNhân mạng Cat5e Legrand
Hợp Nhất phân phối nhân mạng Cat5e P/N:632703 chính hãng Legrand chất lượng tốt ,giá thành cạnh tranh, hỗ trợ lắp đặt. Liên hệ đặt hàng ngay 024.22255666. -
36.000 ₫Mặt mạng vuông 1 cổng Commscope FPS-BS-1P-W 760249249
Bộ mặt mạng vuông 1 cổng kiểu British Standard 86 × 86 mm, cổng universal nhận nhân SL, M Series và KJ (qua adapter), nắp che trượt, ô nhãn, màu Pro white -
37.000 ₫Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope FPS-BS-2P-W 760249251
Bộ mặt mạng vuông 2 cổng kiểu British Standard 86 × 86 mm, cổng universal nhận nhân SL, M Series và KJ (qua adapter), nắp che trượt, màu Pro white; mã thay thế 760245389 -
34.000 ₫Mặt mạng 2 cổng Commscope SL Series màu trắng 2-1427030-2
Bộ mặt mạng Decorator SL Series 2 cổng màu trắng trên 1 ô hộp, có nắp che và nhãn, lắp ngang hoặc dọc, dùng với ổ cắm SL Series