Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ Giao hàng toàn quốc
0
Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope 760249251 FPS-BS-2P-W, ảnh hãng Mặt mạng vuông FPS-BS-2P-W hai cổng nhìn nghiêng Mặt sau mặt mạng vuông 2 cổng Commscope 760249251
Thiết bị mạng Sản phẩm chính hãng

Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope FPS-BS-2P-W 760249251

Mã: 760249251Nhân mặt đế mạng

Bộ mặt mạng vuông 2 cổng kiểu British Standard 86 × 86 mm, cổng universal nhận nhân SL, M Series và KJ (qua adapter), nắp che trượt, màu Pro white; mã thay thế 760245389 — phân phối bởi Hợp Nhất Group

Giá bán 37.000 ₫ Giá để tham khảo, gửi Email để có giá tốt nhất

Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.

Hướng dẫn mua hàng
  • Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
  • Bảo hành chính hãng · Còn hàng
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Thông số sản phẩm
Dòng sản phẩm
Mặt mạng vuông Commscope FPS-BS (British Standard)
Hãng sản xuất
CommScope
Mã sản phẩm
760249251
Phân phối
Hợp Nhất Group
Tình trạng
Mới 100%
Bảo hành
Chính hãng
Trạng thái
Còn hàng
Giao hàng
Toàn quốc
Hỗ trợ kỹ thuật
24/7
Datasheet Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope FPS-BS-2P-W 760249251Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm này

Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope FPS-BS-2P-W 760249251

Tổng quan sản phẩm

Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope 760249251

Mã 760249251, tên hãng FPS-BS-2P-W, là bộ mặt mạng vuông hai cổng kiểu British Standard của CommScope, màu Pro white, có nắp che bụi kiểu trượt. CommScope mô tả mã này là “Faceplate Kit, universal, two ports, British Standard style, shuttered, white”, xếp vào series FPS-BS và phân phối tại châu Á, Trung Đông/châu Phi.

Đây cũng là mã CommScope chỉ định thay thế cho mặt 760245389 – trang của 760245389 ghi sản phẩm đã ngừng sản xuất từ 31/03/2022 và nêu sản phẩm thay thế là 760249251 (FPS-BS-2P-W).

Mặt trước mặt mạng vuông 2 cổng Commscope 760249251, ảnh hãng

FPS-BS-2P-W nhìn chính diện (ảnh: CommScope).

Thông số khung mặt

  • Kích thước: 85,979 × 85,979 mm, sâu 8,001 mm; khối lượng tịnh 0,036 kg.
  • Vật liệu: nhựa nhiệt dẻo chịu va đập, chống cháy, vật liệu có đăng ký UL; UL 94 V-0; tiêu chuẩn an toàn UL, cUL.
  • Lắp đặt: âm tường (flush), cổng phẳng; đánh dấu cổng bằng nhãn.
  • Ổ cắm dùng kèm: SL Series, M Series (modular information outlet), KJ Series khi có adapter.
  • Môi trường: RoHS, UK RoHS, dưới ngưỡng China RoHS.

Số liệu trên lấy từ Product Specification bản sửa đổi 17/07/2026.

Mặt mạng vuông FPS-BS-2P-W hai cổng nhìn nghiêng

760249251 nhìn nghiêng (ảnh: CommScope).

Chi tiết trong bộ 2 cổng

Bản vẽ khách hàng 760249251 (ban hành 27/01/2021) liệt kê bộ gồm 1 mặt FS 2 cổng, 2 giá giữ nhân, 2 nắp che, 2 nắp che vít, 2 lò xo, 2 vít, 1 thẻ giữ và 1 thẻ nhãn.

Mặt sau mặt mạng vuông 2 cổng 760249251

Mặt sau FPS-BS-2P-W (ảnh: CommScope).

Lắp nhân M Series và tháo nhân

Hướng dẫn “Installation Sheet for Universal Port” số 860662728 (bản C, 12/2023) mô tả cổng đa năng nhận nhân M-series, nhân SL/SLX, và nhân KJ khi lắp adapter SL. Với nhân M Series, nhân được lắp theo chiều hướng dẫn trong hình 6 của tài liệu. Khi tháo nhân M Series:

  • Cổng không có nắp che: dùng dụng cụ tháo ổ cắm (Outlet Removal Tool, mã 760122713) hoặc tuốc nơ vít đặt lên lẫy của nhân, rồi rút nhân ra phía sau.
  • Cổng có nắp che một lớp: đưa tuốc nơ vít lên lẫy từ phía sau, xoay và rút nhân ra.
  • Cổng có nắp che hai lớp: dùng tuốc nơ vít gỡ nắp, đặt dụng cụ tháo 760122713 lên lẫy rồi rút nhân ra phía sau.

Tài liệu cũng ghi hai lưu ý: nhân có nắp che không dùng được với dòng mặt có nắp che; adapter M-Series mật độ cao không dùng được với dòng mặt có nắp che.

760249251 và mặt Decorator 2 cổng

Theo hãng7602492512-1427030-2
DòngFPS-BS, British StandardDecorator SL Series
Kích thước85,979 × 85,979 × 8,001 mm69,088 × 119,126 × 16,256 mm
Nhân dùng kèmSL, M Series, KJ qua adapterSL Series
Vật liệuNhựa nhiệt dẻo chống cháy, UL listedABS

Mua mặt mạng vuông 2 cổng tại Hợp Nhất

760249251 thuộc nhóm nhân, mặt, đế mạng trong danh mục thiết bị mạng; bản một cổng cùng series là mặt mạng vuông 1 cổng Commscope 760249249. Hàng chính hãng có CO/CQ, giao toàn quốc các ngày trong tuần. Giá đầu trang là giá tham khảo cho một bộ mặt; báo giá chi tiết gửi qua Email trong ngày làm việc khi quý khách liên hệ qua Email hoặc Zalo.

Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope FPS-BS-2P-W 760249251 catalogue datasheet specs

Thông số kỹ thuật
Thông số theo hãng sản xuất
Mã sản phẩm760249251 (FPS-BS-2P-W)
Tên hàng của hãngFaceplate Kit, universal, two ports, British Standard style, shuttered, white
Số cổng2
SeriesFPS-BS, danh mục CommScope®
Kích thướcCao 85,979 mm; rộng 85,979 mm; sâu 8,001 mm
Vật liệuNhựa nhiệt dẻo chịu va đập, chống cháy, vật liệu UL listed
Khối lượng tịnh0,036 kg
Ổ cắm dùng kèmSL Series; M Series modular information outlet; KJ Series (có adapter)
Cấp chống cháyUL 94 V-0
Tiêu chuẩn an toànUL, cUL
MàuPro white
Nắp che bụiKiểu trượt (sliding)
Đánh dấu cổngNhãn (label)
Kiểu lắpLắp âm (flush); cổng phẳng
Trong bộ1 mặt 2 cổng, 2 giá giữ nhân, 2 nắp che, 2 nắp che vít, 2 lò xo, 2 vít, 1 thẻ giữ, 1 thẻ nhãn
Đóng gói1 bộ/túi
Tuân thủ môi trườngRoHS; UK RoHS; China RoHS dưới ngưỡng
Khu vực phân phốiChâu Á; Trung Đông/châu Phi
Mã được thay thế760245389 (hãng ghi ngừng sản xuất 31/03/2022)
Datasheet Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope FPS-BS-2P-W 760249251Tài liệu kỹ thuật của hãng

Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng

Mặt mạng vuông 2 cổng Commscope 760249251 thay cho mã nào?
Trả lời: Trang hãng của mặt 760245389 ghi sản phẩm đã ngừng sản xuất từ 31/03/2022 và mã thay thế là 760249251 (FPS-BS-2P-W).
Mặt 760249251 nhận những loại nhân nào?
Trả lời: Hãng ghi mặt dùng với ổ cắm SL Series, ổ cắm module M Series và ổ cắm KJ Series khi có adapter (adapter bán riêng mã 760248426 theo hướng dẫn 860662728).
Bộ 760249251 gồm những chi tiết gì?
Trả lời: Bản vẽ khách hàng ghi bộ gồm 1 mặt 2 cổng, 2 giá giữ nhân, 2 nắp che, 2 nắp che vít, 2 lò xo, 2 vít, 1 thẻ giữ và 1 thẻ nhãn.
Kích thước và khối lượng mặt 760249251?
Trả lời: Mặt vuông 85,979 × 85,979 mm, sâu 8,001 mm, khối lượng tịnh 0,036 kg theo Product Specification của CommScope.
Tháo nhân M Series khỏi mặt có nắp che hai lớp thế nào?
Trả lời: Hướng dẫn của hãng: dùng tuốc nơ vít gỡ nắp, đặt dụng cụ tháo ổ cắm 760122713 lên lẫy của nhân rồi rút nhân ra phía sau cổng.
Adapter M-Series mật độ cao có dùng với mặt 760249251 được không?
Trả lời: Hướng dẫn 860662728 ghi adapter M-Series mật độ cao không dùng được với dòng mặt có nắp che; 760249251 là mặt có nắp che kiểu trượt.
ZaloChat Zalo Hotline 0966 100 110