Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ Giao hàng toàn quốc
0
Mặt mạng vuông 1 cổng Commscope 760249249 FPS-BS-1P-W, ảnh hãng Mặt mạng vuông FPS-BS-1P-W nhìn nghiêng Mặt sau mặt mạng vuông Commscope 760249249
Thiết bị mạng Sản phẩm chính hãng

Mặt mạng vuông 1 cổng Commscope FPS-BS-1P-W 760249249

Mã: 760249249Nhân mặt đế mạng

Bộ mặt mạng vuông 1 cổng kiểu British Standard 86 × 86 mm, cổng universal nhận nhân SL, M Series và KJ (qua adapter), nắp che trượt, ô nhãn, màu Pro white — phân phối bởi Hợp Nhất Group

Giá bán 36.000 ₫ Giá để tham khảo, gửi Email để có giá tốt nhất

Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.

Hướng dẫn mua hàng
  • Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
  • Bảo hành chính hãng · Còn hàng
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Thông số sản phẩm
Dòng sản phẩm
Mặt mạng vuông Commscope FPS-BS (British Standard)
Hãng sản xuất
CommScope
Mã sản phẩm
760249249
Phân phối
Hợp Nhất Group
Tình trạng
Mới 100%
Bảo hành
Chính hãng
Trạng thái
Còn hàng
Giao hàng
Toàn quốc
Hỗ trợ kỹ thuật
24/7
Datasheet Mặt mạng vuông 1 cổng Commscope FPS-BS-1P-W 760249249Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm này

Mặt mạng vuông 1 cổng Commscope FPS-BS-1P-W 760249249

Tổng quan sản phẩm

Mặt mạng vuông Commscope 760249249 là gì?

760249249 (mã hãng FPS-BS-1P-W) là bộ mặt mạng vuông một cổng của CommScope, kiểu British Standard, có nắp che bụi, màu Pro white. Tên hàng hãng công bố là “Faceplate Kit, universal, one port, British Standard style, shuttered, white”; sản phẩm thuộc series FPS-BS, danh mục CommScope®, phân phối tại châu Á và Trung Đông/châu Phi.

Chữ “universal” trong tên hàng ứng với cổng đa năng: theo mục Application, mặt dùng được với ổ cắm SL Series, ổ cắm dạng module M Series và ổ cắm KJ Series khi có adapter. Mục sản phẩm liên quan trên trang hãng liệt kê nhân Cat5e, Cat6 và Cat6A của các dòng SL-Series, KJ-Series và M-Series.

Mặt trước mặt mạng vuông 1 cổng Commscope 760249249, ảnh hãng

Mặt FPS-BS-1P-W nhìn chính diện (ảnh: CommScope).

Kích thước và vật liệu

Theo Product Specification (sửa đổi 17/07/2026), mặt có dạng vuông 85,979 × 85,979 mm (3,385 inch mỗi cạnh), sâu 8,001 mm, nặng 0,033 kg. Vật liệu là nhựa nhiệt dẻo chịu va đập, chống cháy, thuộc loại vật liệu có đăng ký UL; cấp chống cháy UL 94 V-0, tiêu chuẩn an toàn UL và cUL. Mặt lắp âm (flush), cổng đặt phẳng, nắp che bụi kiểu trượt, đánh dấu cổng bằng nhãn. Mã đạt RoHS, UK RoHS và dưới ngưỡng China RoHS.

Mặt mạng vuông FPS-BS-1P-W nhìn nghiêng

760249249 nhìn nghiêng (ảnh: CommScope).

Trong bộ 760249249 gồm những gì?

Bản vẽ khách hàng (Customer Drawing) số 760249249, ban hành 26/01/2021, ghi bộ mặt gồm:

  • 1 mặt FS 1 cổng màu trắng;
  • 1 giá giữ nhân (jack holder) và 1 nắp che (shutter) cùng màu;
  • 2 nắp che vít (screw cover) và 1 lò xo (spring);
  • 2 vít;
  • 1 thẻ giữ (retainer card) và 1 thẻ nhãn (label card).

Trang sản phẩm có sẵn mẫu in nhãn “Universal Flush Style Faceplate – Label template B5”.

Lắp và tháo nhân theo hướng dẫn 860662728

Hướng dẫn lắp “Installation Sheet for Universal Port” (bản C, 12/2023) áp dụng cho mọi mặt, hộp nổi và adapter có cổng đa năng. Với nhân SL hoặc SLX: đấu cáp vào nhân theo hướng dẫn của nhân, đưa nhân vào cổng với phía có rãnh trước, đặt lẫy cố định (non-deflecting latch) ở mặt dưới, rồi xoay hoặc đẩy nhân tới khi lẫy đàn hồi (deflecting latch) bám vào ray lệch của cổng và khớp vào. Nhân KJ cần lắp adapter trước; với sản phẩm bán adapter riêng, mã đặt hàng adapter là 760248426.

Để tháo nhân SL hoặc KJ, đặt đầu tuốc nơ vít dẹt nhỏ lên lẫy đàn hồi, xoay nhẹ để nhả lẫy và rút nhân ra phía sau cổng. Ghi chú của hãng: nhân có nắp che (shuttered modular jack) không dùng chung được với dòng mặt có nắp che.

Mặt sau của mặt mạng vuông 760249249

Mặt sau FPS-BS-1P-W (ảnh: CommScope).

So với mặt Decorator SL Series 1 cổng

Theo hãng7602492492-1427030-1
KiểuVuông, British Standard, cổng universalDecorator SL Series
Ổ cắm dùng kèmSL, M Series, KJ (qua adapter)SL Series
Kích thước85,979 × 85,979 × 8,001 mm69,088 × 119,126 × 16,256 mm
MàuPro whiteWhite

Mua mặt vuông 760249249 tại Hợp Nhất

Mặt thuộc nhóm nhân, mặt, đế mạng, danh mục thiết bị mạng. Nếu chọn kiểu khung chữ nhật, xem mặt mạng 1 cổng Commscope 2-1427030-1. Hàng chính hãng, đủ CO/CQ, giao toàn quốc các ngày trong tuần. Giá ở đầu trang là giá tham khảo cho một bộ; quý khách gửi Email hoặc Zalo để nhận báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.

Mặt mạng vuông 1 cổng Commscope FPS-BS-1P-W 760249249 catalogue datasheet specs

Thông số kỹ thuật
Thông số theo hãng sản xuất
Mã sản phẩm760249249 (FPS-BS-1P-W)
Tên hàng của hãngFaceplate Kit, universal, one port, British Standard style, shuttered, white
SeriesFPS-BS, danh mục CommScope®
Số cổng1
Ổ cắm dùng kèmSL Series; M Series modular information outlet; KJ Series (có adapter)
MàuPro white
Nắp che bụiKiểu trượt (sliding)
Đánh dấu cổngNhãn (label)
Kiểu lắpLắp âm (flush); cổng phẳng
Kích thướcCao 85,979 mm; rộng 85,979 mm; sâu 8,001 mm
Vật liệuNhựa nhiệt dẻo chịu va đập, chống cháy, vật liệu UL listed
Cấp chống cháyUL 94 V-0
Tiêu chuẩn an toànUL, cUL
Khối lượng tịnh0,033 kg
Trong bộ1 mặt, 1 giá giữ nhân, 1 nắp che, 2 nắp che vít, 1 lò xo, 2 vít, 1 thẻ giữ, 1 thẻ nhãn
Đóng gói1 bộ/túi
Tuân thủ môi trườngRoHS; UK RoHS; China RoHS dưới ngưỡng
Khu vực phân phốiChâu Á; Trung Đông/châu Phi
Datasheet Mặt mạng vuông 1 cổng Commscope FPS-BS-1P-W 760249249Tài liệu kỹ thuật của hãng

Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng

Mặt mạng vuông Commscope 760249249 dùng với nhân nào?
Trả lời: Hãng ghi mặt FPS-BS-1P-W dùng với ổ cắm SL Series, ổ cắm module M Series và ổ cắm KJ Series khi có adapter; hướng dẫn 860662728 ghi adapter bán riêng có mã 760248426.
Kích thước mặt 760249249 là bao nhiêu?
Trả lời: Theo Product Specification, mặt vuông 85,979 × 85,979 mm, sâu 8,001 mm, nặng 0,033 kg.
Bộ mặt 760249249 gồm những chi tiết nào?
Trả lời: Bản vẽ khách hàng ghi bộ gồm 1 mặt, 1 giá giữ nhân, 1 nắp che, 2 nắp che vít, 1 lò xo, 2 vít, 1 thẻ giữ và 1 thẻ nhãn.
Tháo nhân SL khỏi mặt 760249249 thế nào?
Trả lời: Theo hướng dẫn của hãng, đặt đầu tuốc nơ vít dẹt nhỏ lên lẫy đàn hồi của nhân, xoay nhẹ để nhả lẫy rồi rút nhân ra phía sau cổng.
Có dùng nhân có nắp che với mặt 760249249 được không?
Trả lời: Hướng dẫn 860662728 ghi chú nhân có nắp che (shuttered modular jack) không dùng được với dòng mặt có nắp che; 760249249 là mặt có nắp che kiểu trượt.
Mặt 760249249 làm bằng vật liệu gì?
Trả lời: Hãng ghi vật liệu nhựa nhiệt dẻo chịu va đập, chống cháy, loại UL listed, cấp chống cháy UL 94 V-0, đạt UL và cUL.
ZaloChat Zalo Hotline 0966 100 110