Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ Giao hàng toàn quốc
0
Cáp quang KCO kiểu GYXTW bóc lớp vỏ PE, băng thép và ống lỏng, ảnh trong datasheet của hãng Kiểu cáp GYXTW của KCO kèm sơ đồ mặt cắt ghi sợi, hợp chất nhồi ống, ống lỏng, dây thép, vật liệu chặn nước, PSP và vỏ PE Bảng màu sợi quang 1 đến 12 của KCO dùng để nhận biết tám sợi trong cáp GYXTW 8 sợi Ảnh minh họa trong datasheet GYXTW: cáp đi treo trên cột cao thế và cáp kéo trong đường ống ven đường Kho cuộn gỗ cáp quang KCO xếp chồng, mỗi cuộn 2 km hoặc 3 km theo datasheet GYXTW
Cáp quang Sản phẩm chính hãng

Cáp quang Multimode 8FO OM4 KCO GYXTW-8A1(OM4-550)

Mã: GYXTW-8A1(OM4-550)Cáp quang MultimodeCáp quang OM4

Cáp quang multimode OM4 8 sợi KCO kiểu GYXTW cho tuyến ngoài trời: sợi OM4-550 lõi 50 µm, giáp băng thép PSP, hai dây thép chịu lực, phi 7,0 mm, đi treo hoặc đi ống — phân phối bởi Hợp Nhất Group

Giá bán 40.000 ₫ Giá để tham khảo, gửi Email để có giá tốt nhất

Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.

Hướng dẫn mua hàng
  • Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
  • Bảo hành chính hãng · Còn hàng
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Thông số sản phẩm
Dòng sản phẩm
Cáp quang ngoài trời GYXTW ống lỏng trung tâm
Hãng sản xuất
KCO
Mã sản phẩm
GYXTW-8A1(OM4-550)
Phân phối
Hợp Nhất Group
Tình trạng
Mới 100%
Bảo hành
Chính hãng
Trạng thái
Còn hàng
Giao hàng
Toàn quốc
Hỗ trợ kỹ thuật
24/7
Datasheet Cáp quang Multimode 8FO OM4 KCO GYXTW-8A1(OM4-550)Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm này

Cáp quang Multimode 8FO OM4 KCO GYXTW-8A1(OM4-550)

Tổng quan sản phẩm

Tóm tắt về cáp quang OM4 8 sợi GYXTW-8A1(OM4-550)

GYXTW-8A1(OM4-550) là cáp quang 8 sợi (8FO) multimode OM4 lắp ngoài trời, thương hiệu KCO của KOCENT OPTEC. Mã dùng loại sợi mà datasheet GYXTW của hãng gọi là “OM4-550” và kết cấu GYXTW gồm một ống lỏng trung tâm, giáp băng thép, hai dây thép chịu lực và vỏ PE. Vài con số chính theo datasheet:

  • 8 sợi, nằm trong dải 2–12 sợi mà dòng GYXTW sản xuất.
  • Sợi OM4-550: suy hao ≤3,5 dB/km tại 850 nm, ≤2,2 dB/km tại 1300 nm; lõi 50 µm.
  • Cáp phi 7,0 ± 0,2 mm, nặng 50 kg/km (bảng cơ học cho cáp 1–12 sợi).
  • Chịu kéo tối thiểu 1500 N ngắn hạn và 1200 N dài hạn.
  • Đi treo hoặc đi trong đường ống, phân phối ngoài trời.

Kiểu cáp GYXTW của KCO kèm sơ đồ mặt cắt ghi sợi, hợp chất nhồi ống, ống lỏng, dây thép, vật liệu chặn nước, PSP và vỏ PE

Kiểu cáp GYXTW và mặt cắt: Fiber, Tube filling compound, Loose tube, Steel wire, Water-blocking material, PSP, PE sheath (ảnh: KOCENT OPTEC).

Sợi OM4-550: datasheet công bố những gì?

Trong bảng đặc tính sợi của datasheet GYXTW, cột OM4-550 được đo ở 850 nm và 1300 nm. Ngoài suy hao ≤3,5 dB/km và ≤2,2 dB/km ở hai bước sóng này, hãng ghi khẩu độ số 0,200 ± 0,015 và bước sóng tán sắc bằng không nằm trong khoảng 1295–1340 nm. Phần hình học của sợi gồm lõi 50 ± 1,0 µm, vỏ phản xạ 125,0 ± 0,1 µm, lớp phủ 242 ± 7 µm; vỏ phản xạ không tròn tối đa 1,0 %, lớp phủ tối đa 6,0 %; độ lệch tâm giữa lõi và vỏ phản xạ không quá 1,5 µm, giữa lớp phủ và vỏ phản xạ không quá 12,0 µm. Các chỉ tiêu đo phản xạ ngược: bước nhảy và điểm bất thường dọc sợi đều ≤0,10 dB, chênh lệch hệ số tán xạ ngược ≤0,08 dB/km.

Hàng băng thông của bảng chỉ có số cho sợi 50/125 và 62.5/125, không có số cho OM4-550; hãng cũng không ghi cự ly truyền cho loại sợi này. Hợp Nhất vì vậy không đưa ra con số khoảng cách.

Kết cấu GYXTW bảo vệ tám sợi ra sao?

Tám sợi phủ màu đường kính 250 µm được đặt lỏng trong một ống nhựa mô-đun cao ở chính giữa cáp; trong ống là hợp chất chống nước. Bên ngoài ống, một lớp PSP (băng thép) quấn theo chiều dọc; hai dây thép song song nằm ở hai bên lớp băng thép đảm nhận lực kéo; vỏ PE hoàn thiện sợi cáp. Datasheet đánh giá kiểu cáp này có tính năng cơ học và chịu môi trường rất tốt, kết cấu gọn, nhẹ, dễ lắp đặt và thao tác.

Tám sợi được đánh dấu bằng tám màu đầu tiên của bảng màu hãng: xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám, trắng, đỏ, đen.

Bảng màu sợi quang 1 đến 12 của KCO dùng để nhận biết tám sợi trong cáp GYXTW 8 sợi

Bảng màu sợi trong datasheet GYXTW, sợi 1–8 dùng tám màu đầu (ảnh: KOCENT OPTEC).

Thi công: uốn, kéo và nhiệt độ

Khi thi công, bán kính uốn không nhỏ hơn 20D (ngắn hạn), khi cố định lâu dài không nhỏ hơn 10D. Lực kéo cho phép tối thiểu 1500 N trong thời gian ngắn và 1200 N khi chịu lâu dài. Nhiệt độ môi trường lúc lắp đặt từ −20 °C đến +60 °C; khi vận hành và khi lưu kho, cáp chịu từ −40 °C đến +70 °C.

Ảnh minh họa trong datasheet GYXTW: cáp đi treo trên cột cao thế và cáp kéo trong đường ống ven đường

Treo trên cột (Overhead) và đi trong đường ống (Pipeline) – hai cách lắp ghi trong datasheet (ảnh: KOCENT OPTEC).

Ứng dụng và cách chọn giữa các mã cùng dòng

Datasheet ghi ba ứng dụng cho cáp GYXTW: phân phối ngoài trời; đi treo và đi ống; thông tin đường dài và mạng LAN. Ở Hợp Nhất, GYXTW-8A1(OM4-550) có hai mã gần nhất:

MãSố sợiLoại sợiSố liệu sợi trong datasheet
GYXTW-4A1(OM4-550)4Multimode OM4-550Có (cột OM4-550)
GYXTW-8A1(OM4-550)8Multimode OM4-550Có (cột OM4-550)
GYXTW-8A1(OM3-150)8Multimode OM3-150Không có cột OM3-150

Bản 4 sợi cùng loại sợi xem ở trang cáp quang 4FO OM4 KCO GYXTW-4A1(OM4-550); bản 8 sợi dùng sợi OM3-150 xem ở trang cáp quang 8FO OM3 KCO GYXTW-8A1(OM3-150). Cả ba dùng chung bảng cơ học của datasheet.

Kho cuộn gỗ cáp quang KCO xếp chồng, mỗi cuộn 2 km hoặc 3 km theo datasheet GYXTW

Cáp GYXTW đóng trên cuộn gỗ xuất khẩu, chiều dài tiêu chuẩn 2 km hoặc 3 km mỗi cuộn (ảnh: datasheet KOCENT OPTEC).

Báo giá cáp GYXTW-8A1(OM4-550) tại Hợp Nhất

Mã này có trong nhóm cáp quang OM4 và nhóm cáp quang Multimode, danh mục cáp quang. Hàng có giấy tờ CO, CQ đầy đủ, giao toàn quốc các ngày trong tuần. Anh chị gửi chiều dài cần mua qua Email để Hợp Nhất báo giá; datasheet GYXTW có ở nút Datasheet trên trang.

Cáp quang Multimode 8FO OM4 KCO GYXTW-8A1(OM4-550) catalogue datasheet specs

Thông số kỹ thuật
Thông số theo hãng sản xuất
MãGYXTW-8A1(OM4-550)
Nhà sản xuấtKOCENT OPTEC LIMITED – thương hiệu KCO
Cấu trúcGYXTW: một ống lỏng trung tâm, giáp băng thép PSP, 2 dây thép chịu lực, vỏ PE
Số lượng sợi8 sợi
SợiMultimode OM4-550, sợi phủ màu 250 µm
Suy hao (850 / 1300 nm)≤3,5 / ≤2,2 dB/km
NA0,200 ± 0,015
Bước sóng tán sắc bằng không1295–1340 nm
Lõi, vỏ phản xạ, lớp phủ50 ± 1,0 µm; 125,0 ± 0,1 µm; 242 ± 7 µm
Độ không tròn (vỏ phản xạ / lớp phủ)≤1,0 % / ≤6,0 %
Lệch tâm (lõi – vỏ / lớp phủ – vỏ)≤1,5 µm / ≤12,0 µm
Bước nhảy, điểm bất thường≤0,10 dB
Ống lỏngNhựa mô-đun cao, có hợp chất chống nước
Đường kính cáp7,0 ± 0,2 mm
Trọng lượng50 kg/km
Lực kéo tối thiểu cho phép (ngắn hạn / dài hạn)1500 N / 1200 N
Bán kính uốn tối thiểu (ngắn hạn / dài hạn)20D / 10D
Nhiệt độ lắp đặt−20 °C đến +60 °C
Nhiệt độ vận hành và lưu kho−40 °C đến +70 °C
Màu 8 sợiXanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám, trắng, đỏ, đen
Lắp đặtĐi treo, đi trong đường ống
CuộnCuộn gỗ 2 km hoặc 3 km
Datasheet Cáp quang Multimode 8FO OM4 KCO GYXTW-8A1(OM4-550)Tài liệu kỹ thuật của hãng

Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng

Cáp GYXTW-8A1(OM4-550) có bao nhiêu sợi?
Trả lời: Cáp có 8 sợi multimode OM4-550 đặt trong một ống lỏng ở giữa cáp. Datasheet GYXTW của KCO ghi dòng cáp này có từ 2 đến 12 sợi.
Suy hao của sợi OM4-550 là bao nhiêu?
Trả lời: Datasheet GYXTW ghi cột OM4-550 có suy hao ≤3,5 dB/km tại bước sóng 850 nm và ≤2,2 dB/km tại 1300 nm, khẩu độ số 0,200 ± 0,015.
Hãng có công bố cự ly truyền cho sợi OM4-550 không?
Trả lời: Không. Hàng băng thông trong datasheet chỉ có số cho sợi 50/125 và 62.5/125, không có số cho OM4-550, và hãng không ghi cự ly cho loại sợi này nên Hợp Nhất không nêu.
GYXTW-8A1(OM4-550) khác GYXTW-4A1(OM4-550) thế nào?
Trả lời: Hai mã cùng sợi OM4-550 và cùng bảng cơ học 1–12 sợi của datasheet (7,0 ± 0,2 mm, 50 kg/km). Khác nhau ở số sợi: 8 sợi và 4 sợi.
Tám sợi trong cáp được phân biệt bằng màu nào?
Trả lời: Theo bảng màu của KCO: sợi 1 xanh dương, 2 cam, 3 xanh lá, 4 nâu, 5 xám, 6 trắng, 7 đỏ, 8 đen.
Khi kéo cáp GYXTW-8A1(OM4-550) cần lưu ý thông số nào?
Trả lời: Datasheet ghi lực kéo cho phép tối thiểu 1500 N ngắn hạn và 1200 N dài hạn, bán kính uốn tối thiểu 20D ngắn hạn và 10D dài hạn, nhiệt độ lắp đặt từ −20 °C đến +60 °C.
ZaloChat Zalo Hotline 0966 100 110