Cáp quang Multimode 8FO OM3 KCO GYXTW-8A1(OM3-150)
Cáp quang ngoài trời GYXTW 8 sợi multimode OM3-150 50/125 µm của KCO: ống lỏng trung tâm, băng thép PSP, 2 dây thép chịu lực, vỏ PE 7,0 mm — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Cáp quang ngoài trời GYXTW ống lỏng trung tâm
- Hãng sản xuất
- KCO
- Mã sản phẩm
- GYXTW-8A1(OM3-150)
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Cáp quang Multimode 8FO OM3 KCO GYXTW-8A1(OM3-150)
Cáp quang KCO GYXTW-8A1(OM3-150) là gì?
GYXTW-8A1(OM3-150) là cáp quang ngoài trời 8 sợi (8FO) multimode OM3 50/125 µm do KOCENT OPTEC sản xuất dưới thương hiệu KCO. Cáp thuộc kiểu GYXTW: sợi quang nằm trong một ống lỏng ở tâm cáp, ống được quấn băng thép và hai bên có hai dây thép chịu lực chạy song song. Trên trang sản phẩm 8 sợi OM3, hãng ghi loại sợi có hai lựa chọn là OM3-150 hoặc OM3-300; mã GYXTW-8A1(OM3-150) là bản dùng sợi OM3-150.
Datasheet GYXTW của KCO cho cáp từ 1 đến 12 sợi đường kính 7,0 mm và khối lượng 50 kg/km. Hãng xếp dòng cáp này vào nhóm phân phối ngoài trời, phù hợp cách đi treo và kéo trong đường ống.

Mặt cắt cáp GYXTW sợi 50/125 OM3: vỏ ngoài, ống lỏng, hợp chất nhồi, dây thép chịu lực, hệ chặn nước và băng thép gợn sóng (ảnh: KOCENT OPTEC).
Bốn chữ GYXTW nói gì về kết cấu?
Trên trang cáp GYXTW, hãng giải thích từng chữ trong tên kiểu cáp:
- GY: cáp quang ngoài trời dùng cho thông tin liên lạc.
- X: cấu trúc ống lỏng trung tâm (một ống ở giữa cáp).
- T: kết cấu có nhồi gel chống thấm nước.
- W: vỏ liên kết băng thép với polyethylene, tức loại bọc giáp nhẹ.
Trong bảng thông số của trang 8 sợi OM3, mục số sợi được hãng ghi là “8 fibers, 8 cores (8a1a)”; mục ứng dụng ghi cáp dùng ngoài trời.
Cấu tạo theo datasheet và trang hãng
Datasheet GYXTW mô tả cáp từ trong ra ngoài như sau. Các sợi quang 250 µm được đặt trong một ống lỏng làm bằng nhựa mô-đun cao, trong ống nhồi hợp chất chống nước. Bên ngoài ống là một lớp PSP (băng thép) quấn dọc thân cáp; giữa lớp PSP và ống lỏng có vật liệu chặn nước giữ cho cáp gọn và kín nước. Hai sợi dây thép chịu lực đặt ở hai bên lớp băng thép, ngoài cùng là vỏ polyethylene (PE).
Trang sản phẩm 8 sợi OM3 nói thêm vai trò của từng lớp: băng thép gợn sóng quấn dọc quanh ống trung tâm cho khả năng chống nén rất tốt và bảo vệ cáp khỏi loài gặm nhấm; hai dây thép song song giúp cáp chịu lực kéo cao, điều hãng gọi là quan trọng khi treo cáp giữa các cột; vỏ PE màu đen chống tia UV và chịu tác động của môi trường. Hãng tóm tắt cáp là loại chống nước, đường kính nhỏ và nhẹ.

Cáp GYXTW đóng trên cuộn gỗ xuất khẩu tiêu chuẩn, mỗi cuộn 2 km hoặc 3 km theo datasheet (ảnh: KOCENT OPTEC).
Thông số cơ học, nhiệt độ và đóng cuộn
Datasheet ghi cho cáp 1–12 sợi: đường kính 7,0 ± 0,2 mm, khối lượng 50 kg/km. Bán kính uốn tối thiểu là 10D khi dài hạn và 20D khi ngắn hạn. Lực kéo cho phép tối thiểu là 1200 N dài hạn và 1500 N ngắn hạn. Nhiệt độ vận hành và lưu kho từ −40 °C đến +70 °C, còn nhiệt độ lắp đặt từ −20 °C đến +60 °C.
Một số chỗ trên trang web lệch với datasheet: bảng của trang 8 sợi ghi dung sai đường kính ±0,3 mm và vỏ HDPE, trong khi datasheet ghi ±0,2 mm và vỏ PE. Hợp Nhất ghi theo datasheet. Về đóng gói, datasheet ghi chiều dài cuộn tiêu chuẩn 2 km/cuộn hoặc 3 km/cuộn, đóng trên cuộn gỗ xuất khẩu tiêu chuẩn.
Tám sợi OM3-150 và bảng màu sợi
Sợi trong cáp là multimode OM3 với lõi 50 µm, vỏ 125 µm. Tám sợi được nhận biết theo bảng màu 12 màu của hãng: sợi 1 xanh dương, sợi 2 cam, sợi 3 xanh lá, sợi 4 nâu, sợi 5 xám, sợi 6 trắng, sợi 7 đỏ, sợi 8 đen.
Về cự ly, trang OM3 GYXTW của hãng viết cho bản sợi OM3-300 rằng sợi OM3 được phát triển theo chuẩn 10 Gbit, cho phép truyền dữ liệu tới tối đa 300 m ở bước sóng 850 nm. Với bản OM3-150, các tài liệu hãng đã tra không công bố con số cự ly, nên Hợp Nhất không ghi khoảng cách cho mã này.
Dùng GYXTW-8A1(OM3-150) khi nào?
Phần ứng dụng của datasheet ghi cáp dùng cho phân phối ngoài trời, phù hợp cách lắp treo (aerial) và kéo trong đường ống (pipeline), dùng cho thông tin đường dài và mạng cục bộ (LAN). Trang 8 sợi OM3 liệt kê cụ thể hơn: liên lạc giữa các tổng đài, mạng đô thị, mạng truy nhập; FTTx (FTTH, FTTA, FTTB, FTTR, FTTO), LAN, WAN, CATV, mạng metro, trung tâm dữ liệu, mạng quang thụ động và phòng thí nghiệm.

Hai cách lắp đặt in trong datasheet GYXTW: treo trên cột (Overhead) và đi trong đường ống (Pipeline) (ảnh: KOCENT OPTEC).
Cùng kết cấu GYXTW sợi OM3, Hợp Nhất có bản 4 sợi cáp quang Multimode 4FO OM3 GYXTW; hai mã khác nhau ở số sợi trong ống lỏng: 4 sợi và 8 sợi.
Mua cáp quang GYXTW-8A1(OM3-150) tại Hợp Nhất
Mã này nằm trong nhóm cáp quang OM3, thuộc nhóm cáp quang Multimode trong danh mục cáp quang của Hợp Nhất. Hàng có đầy đủ giấy tờ CO, CQ, giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần. Khi gửi yêu cầu, anh chị ghi rõ số mét cáp cần dùng để nhận báo giá qua Email; datasheet GYXTW của KCO tải tại nút Datasheet trên trang.
Cáp quang Multimode 8FO OM3 KCO GYXTW-8A1(OM3-150) catalogue datasheet specs
| Mã sản phẩm | GYXTW-8A1(OM3-150) |
|---|---|
| Hãng sản xuất | KOCENT OPTEC LIMITED (thương hiệu KCO) |
| Kiểu cáp | GYXTW – cáp quang ngoài trời ống lỏng trung tâm, bọc băng thép |
| Số sợi | 8 sợi (hãng ghi 8a1a) |
| Loại sợi | Multimode OM3-150, 50/125 µm |
| Đường kính sợi trong ống | 250 µm |
| Ống lỏng | Nhựa mô-đun cao, nhồi hợp chất chống nước |
| Lớp giáp | Băng thép PSP quấn dọc; vật liệu chặn nước giữa băng thép và ống lỏng |
| Phần tử chịu lực | 2 dây thép song song đặt hai bên băng thép |
| Vỏ ngoài | Polyethylene (PE) màu đen |
| Đường kính cáp | 7,0 ± 0,2 mm |
| Khối lượng | 50 kg/km |
| Bán kính uốn tối thiểu | Dài hạn 10D; ngắn hạn 20D |
| Lực kéo cho phép tối thiểu | Dài hạn 1200 N; ngắn hạn 1500 N |
| Nhiệt độ vận hành | −40 °C đến +70 °C |
| Nhiệt độ lắp đặt | −20 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | −40 °C đến +70 °C |
| Màu sợi 1–8 | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám, trắng, đỏ, đen |
| Chiều dài cuộn tiêu chuẩn | 2 km/cuộn hoặc 3 km/cuộn, cuộn gỗ xuất khẩu |
| Ứng dụng | Phân phối ngoài trời; lắp treo và kéo trong đường ống |
| Chứng nhận | ISO9001, RoHS |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
Cáp GYXTW-8A1(OM3-150) có bao nhiêu sợi và dùng loại sợi gì?
Cáp GYXTW-8A1(OM3-150) truyền được bao xa?
Cáp GYXTW 8 sợi OM3 có treo trên cột được không?
Đường kính và khối lượng của cáp GYXTW-8A1(OM3-150) là bao nhiêu?
Ký hiệu GYXTW trong tên cáp nghĩa là gì?
Cáp GYXTW-8A1(OM3-150) được đóng cuộn thế nào?
Bài viết tư vấn Cáp quang OM3
Sản phẩm cùng dòng Cáp quang OM3
-
58.000 ₫Cáp quang Multimode 12FO OM3 Panduit FLKLX12
Cáp quang Opti-Core 12 sợi multimode OM3 50/125 µm, sợi bọc chặt 900 µm, vỏ LSZH màu đen 6,6 mm, toàn điện môi, đi được trong nhà và ngoài trời -
10.000.000 ₫Dây nhảy quang dã chiến OM3 LC/UPC 4FO 200m KCO
Dây nhảy quang dã chiến KCO multimode OM3-150, 4 sợi, đầu LC/UPC hai phía, vỏ LSZH 5,0 mm, dài 200 m kèm rulo, suy hao chèn đầu nối ≤0,3 dB -
Liên hệ báo giáCáp quang Multimode 24FO OM2
Cáp quang Multimode 24 Core OM2 chất lượng tốt, đầy đủ CO, CQ với giá thành cạnh tranh -
10.000 ₫Cáp quang Multimode 4FO OM2
Cáp quang Multimode 4FO OM2 hãng KCO sẵn có, giá rẻ đầy đủ giấy tờ CO,CQ -
Liên hệ báo giáCáp quang 12FO Multimode
Cáp quang Multimode 12FO OM2 , cáp nhập khẩu có đầy đủ giấy tờ CO,CQ, giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường -
50.000 ₫Cáp quang Multimode 8FO OM3 Panduit FLKLX08
Cáp quang Opti-Core 8 sợi multimode OM3 50/125 µm, sợi bọc chặt 900 µm, vỏ LSZH màu đen 5,8 mm, toàn điện môi, dùng trong nhà và ngoài trời