Cáp quang Multimode 4FO OM4 KCO GYXTW-4A1(OM4-550)
Cáp quang ngoài trời GYXTW 4 sợi multimode OM4-550 của KCO: suy hao sợi ≤3,5 dB/km @850 nm, ống lỏng, băng thép PSP, 2 dây thép chịu lực, đường kính 7,0 mm — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Cáp quang ngoài trời GYXTW ống lỏng trung tâm
- Hãng sản xuất
- KCO
- Mã sản phẩm
- GYXTW-4A1(OM4-550)
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Cáp quang Multimode 4FO OM4 KCO GYXTW-4A1(OM4-550)
Cáp KCO GYXTW-4A1(OM4-550) là loại cáp gì?
GYXTW-4A1(OM4-550) là cáp quang multimode OM4 4 sợi (4FO) đi ngoài trời, kiểu GYXTW của hãng KOCENT OPTEC (KCO). Datasheet GYXTW của hãng có riêng một cột đặc tính sợi mang tên “MM OM4-550”, và đó là loại sợi trong mã này. Bốn sợi nằm trong một ống lỏng ở tâm cáp; ống được bảo vệ bằng băng thép và hai dây thép chịu lực, ngoài cùng là vỏ PE. Theo bảng cơ học của datasheet, cáp 1–12 sợi có đường kính 7,0 mm, nặng 50 kg/km.
Trang cáp OM3 GYXTW trên kocentoptec.com ghi dòng GYXTW có các tùy chọn sợi singlemode G652D, G657A, G657B và multimode OM1, OM2, OM3, OM4, OM5; số sợi từ 2 đến 12. GYXTW-4A1(OM4-550) là cấu hình 4 sợi OM4.

Mặt cắt cáp GYXTW in trong datasheet: Fiber, Loose Tube Filled with Jelly, Steel Tape Armor, Steel Wire Strength Member, Outer Jacket (ảnh: KOCENT OPTEC).
Đặc tính sợi OM4-550 trong datasheet
Cột OM4-550 của bảng “Fiber characteristic” cho các giá trị đo ở hai bước sóng 850 nm và 1300 nm:
- Suy hao: ≤3,5 dB/km ở 850 nm và ≤2,2 dB/km ở 1300 nm.
- Khẩu độ số (NA): 0,200 ± 0,015.
- Bước sóng tán sắc bằng không: từ ≥1295 nm đến ≤1340 nm.
- Kích thước hình học: lõi 50 ± 1,0 µm, vỏ phản xạ 125,0 ± 0,1 µm, lớp phủ 242 ± 7 µm.
- Độ không tròn: vỏ phản xạ ≤1,0 %, lớp phủ ≤6,0 %.
- Sai số đồng tâm: lõi với vỏ phản xạ ≤1,5 µm, lớp phủ với vỏ phản xạ ≤12,0 µm.
- Đo bằng phản xạ ngược: bước nhảy (trung bình hai chiều) ≤0,10 dB; điểm bất thường dọc chiều dài sợi ≤0,10 dB; chênh lệch hệ số tán xạ ngược ≤0,08 dB/km.
Datasheet không ghi băng thông hay cự ly truyền cho cột OM4-550, vì vậy Hợp Nhất không nêu con số khoảng cách cho mã này.
Bên trong cáp có gì?
Đi từ lõi ra ngoài theo phần mô tả của datasheet: sợi quang 250 µm; ống lỏng bằng nhựa có mô-đun cao, bên trong nhồi hợp chất chống nước; một lớp PSP quấn dọc thân cáp; hai sợi dây thép chịu lực nằm ở hai bên băng thép; vỏ polyethylene (PE) bọc ngoài cùng. Trang OM3 GYXTW của hãng nêu thêm là giữa lớp PSP và ống lỏng có vật liệu chặn nước để cáp gọn và kín nước.
Trang giới thiệu cáp GYXTW 4 sợi của hãng tóm lại: đây là một trong những loại cáp ngoài trời phổ biến nhất với ống lỏng trung tâm và giáp nhẹ, thường dùng đi treo, đi cống hoặc chôn trực tiếp; vỏ ngoài là PE màu đen chịu được tia UV để đứng được ngoài trời. Cũng trang này giải nghĩa tên: GY là cáp ngoài trời cho thông tin, X là ống lỏng trung tâm, T là kết cấu nhồi gel chống thấm, W là vỏ băng thép liên kết polyethylene.

Kiểu cáp GYXTW ống lỏng trung tâm, giáp nhẹ (ảnh: KOCENT OPTEC).
Giới hạn cơ học và nhiệt độ
Bảng cơ học trong datasheet GYXTW cho cáp 1–12 sợi:
- Đường kính 7,0 ± 0,2 mm, khối lượng 50 kg/km.
- Bán kính uốn tối thiểu: 10D dài hạn, 20D ngắn hạn.
- Lực kéo cho phép tối thiểu: 1200 N dài hạn, 1500 N ngắn hạn.
- Nhiệt độ vận hành −40 °C đến +70 °C; lắp đặt −20 °C đến +60 °C; lưu kho −40 °C đến +70 °C.
Bốn sợi mang bốn màu đầu của bảng màu hãng: sợi 1 xanh dương, sợi 2 cam, sợi 3 xanh lá, sợi 4 nâu.
Dùng GYXTW-4A1(OM4-550) khi nào?
Ứng dụng ghi trong datasheet: phân phối ngoài trời, đi treo hoặc đi trong đường ống, thông tin đường dài và mạng cục bộ. Trang GYXTW 4 sợi của hãng liệt kê thêm cáp trục FTTH, FTTA, liên lạc giữa các tổng đài, mạng đô thị và mạng truy nhập, đặc biệt là các tuyến treo hoặc đi ống.
Ở cỡ 4 sợi, Hợp Nhất còn có bản cùng kết cấu GYXTW nhưng dùng sợi OM3 là cáp quang Multimode 4FO OM3 GYXTW; hai mã giống nhau về số sợi và bảng cơ học, khác nhau ở loại sợi multimode (OM3 so với OM4-550).

Cáp đóng trên cuộn gỗ xuất khẩu tiêu chuẩn, mỗi cuộn 2 km hoặc 3 km (ảnh: datasheet KOCENT OPTEC).
Mua cáp quang OM4 GYXTW-4A1(OM4-550) tại Hợp Nhất
GYXTW-4A1(OM4-550) thuộc nhóm cáp quang OM4 và nhóm cáp quang Multimode trong danh mục cáp quang. Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ CO, CQ; Hợp Nhất giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần. Hãy gửi số mét cáp cần dùng qua Email để nhận báo giá; datasheet GYXTW của KCO có tại nút Datasheet.
Cáp quang Multimode 4FO OM4 KCO GYXTW-4A1(OM4-550) catalogue datasheet specs
| Mã sản phẩm | GYXTW-4A1(OM4-550) |
|---|---|
| Hãng | KCO (KOCENT OPTEC LIMITED) |
| Kiểu cáp | GYXTW ngoài trời, ống lỏng trung tâm, giáp băng thép |
| Số sợi | 4 |
| Loại sợi | Multimode OM4-550 |
| Bước sóng đo | 850 nm / 1300 nm |
| Suy hao sợi | ≤3,5 dB/km @850 nm; ≤2,2 dB/km @1300 nm |
| Khẩu độ số (NA) | 0,200 ± 0,015 |
| Bước sóng tán sắc bằng không | ≥1295 nm, ≤1340 nm |
| Đường kính lõi / vỏ phản xạ | 50 ± 1,0 µm / 125,0 ± 0,1 µm |
| Đường kính lớp phủ | 242 ± 7 µm |
| Sai số đồng tâm lõi – vỏ phản xạ | ≤1,5 µm |
| Chênh lệch hệ số tán xạ ngược | ≤0,08 dB/km |
| Ống lỏng | Nhựa mô-đun cao, nhồi hợp chất chống nước |
| Giáp và chịu lực | Băng thép PSP quấn dọc; 2 dây thép song song |
| Vỏ ngoài | PE màu đen |
| Đường kính cáp, khối lượng | 7,0 ± 0,2 mm; 50 kg/km |
| Bán kính uốn tối thiểu | 10D dài hạn; 20D ngắn hạn |
| Lực kéo cho phép tối thiểu | 1200 N dài hạn; 1500 N ngắn hạn |
| Nhiệt độ vận hành / lắp đặt / lưu kho | −40…+70 °C / −20…+60 °C / −40…+70 °C |
| Màu sợi | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu |
| Đóng cuộn | 2 km/cuộn hoặc 3 km/cuộn, cuộn gỗ |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
Sợi OM4-550 trong cáp GYXTW-4A1(OM4-550) có suy hao bao nhiêu?
Cáp GYXTW-4A1(OM4-550) truyền được bao xa?
Kích thước lõi sợi của cáp OM4 này là bao nhiêu?
Cáp GYXTW 4 sợi OM4 đi treo được không?
GYXTW-4A1(OM4-550) khác cáp Multimode 4FO OM3 GYXTW ở điểm nào?
Đường kính và khối lượng của cáp GYXTW-4A1(OM4-550)?
Bài viết tư vấn Cáp quang OM4
Sản phẩm cùng dòng Cáp quang OM4
-
22.000 ₫Cáp quang Multimode 12FO OM3 KCO GYXTW-12A1(OM3-150)
Cáp quang GYXTW 12 sợi multimode OM3-150 lõi 50 µm của KCO dùng ngoài trời: một ống lỏng, băng thép PSP, hai dây thép chịu lực, đường kính 7,0 mm, 50 kg/km -
50.000 ₫Cáp quang Multimode 8FO OM3 Panduit FLKLX08
Cáp quang Opti-Core 8 sợi multimode OM3 50/125 µm, sợi bọc chặt 900 µm, vỏ LSZH màu đen 5,8 mm, toàn điện môi, dùng trong nhà và ngoài trời -
Liên hệ báo giáCáp quang dã chiến Multimode
Cáp quang dẫ chiến Multimode chính hãng, giá rẻ -
15.000 ₫Cáp quang multimode 8FO OM2
Cáp quang Multimode 8FO OM2 hãng KCO sẵn có, giá rẻ và đầy đủ CO,CQ -
20.000 ₫Cáp quang Multimode 8FO OM3 KCO GYXTW-8A1(OM3-150)
Cáp quang ngoài trời GYXTW 8 sợi multimode OM3-150 50/125 µm của KCO: ống lỏng trung tâm, băng thép PSP, 2 dây thép chịu lực, vỏ PE 7,0 mm -
58.000 ₫Cáp quang Multimode 12FO OM3 Panduit FLKLX12
Cáp quang Opti-Core 12 sợi multimode OM3 50/125 µm, sợi bọc chặt 900 µm, vỏ LSZH màu đen 6,6 mm, toàn điện môi, đi được trong nhà và ngoài trời