Cáp quang Multimode 12FO OM3 KCO GYXTW-12A1(OM3-150)
Cáp quang GYXTW 12 sợi multimode OM3-150 lõi 50 µm của KCO dùng ngoài trời: một ống lỏng, băng thép PSP, hai dây thép chịu lực, đường kính 7,0 mm, 50 kg/km — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Cáp quang ngoài trời GYXTW ống lỏng trung tâm
- Hãng sản xuất
- KCO
- Mã sản phẩm
- GYXTW-12A1(OM3-150)
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Cáp quang Multimode 12FO OM3 KCO GYXTW-12A1(OM3-150)
GYXTW-12A1(OM3-150): cáp quang OM3 12 sợi ngoài trời của KCO
Mã GYXTW-12A1(OM3-150) là cáp quang multimode 12 sợi (12FO), sợi OM3 lõi 50 µm, dùng ngoài trời, thuộc dòng cáp GYXTW của KOCENT OPTEC (KCO). Đây là số sợi lớn nhất của dòng: datasheet GYXTW ghi cáp có từ 2 sợi đến 12 sợi, trang OM3 GYXTW trên kocentoptec.com cũng ghi số sợi 2fo ~ 12fo. Toàn bộ 12 sợi nằm chung một ống lỏng đặt giữa cáp, bao ngoài là băng thép, hai dây thép chịu lực và vỏ polyethylene.
Phần “OM3-150” trong mã là loại sợi. Trang cáp 8 sợi OM3 của hãng ghi sợi OM3 của dòng này có hai bản là OM3-150 và OM3-300; mã 12 sợi ở đây dùng bản OM3-150.

Sơ đồ mặt cắt cáp GYXTW sợi OM3 50/125 trên trang kocentoptec.com (ảnh: KOCENT OPTEC).
Kết cấu một ống lỏng của cáp GYXTW
Các sợi đã phủ màu có đường kính 250 µm. Theo datasheet, chúng được đặt trong ống lỏng bằng nhựa mô-đun cao; ống chứa hợp chất chống nước. Lớp PSP quấn dọc bên ngoài ống, và hãng cho vật liệu chặn nước vào khoảng giữa PSP với ống lỏng để giữ cáp gọn, kín nước. Hai dây thép đi song song ở hai mép băng thép làm phần tử chịu lực, lớp vỏ ngoài cùng là PE.
Datasheet liệt kê ba đặc điểm của kiểu cáp này:
- Phần tử chịu lực bằng dây thép song song, ống chứa sợi được bọc băng thép.
- Tính năng cơ học và chịu môi trường rất tốt.
- Kết cấu gọn, nhẹ, lắp đặt thuận tiện và thao tác đơn giản.
Về tên gọi, trang GYXTW của hãng giải nghĩa: GY chỉ cáp ngoài trời dùng cho thông tin, X là ống lỏng trung tâm, T là ruột có nhồi gel chống thấm, W là vỏ băng thép liên kết polyethylene (giáp nhẹ).
Mười hai màu sợi theo bảng của hãng
Với 12 sợi, cáp dùng trọn bảng màu sợi trong datasheet GYXTW: sợi 1 xanh dương, 2 cam, 3 xanh lá, 4 nâu, 5 xám, 6 trắng, 7 đỏ, 8 đen, 9 vàng, 10 tím, 11 hồng, 12 xanh ngọc (aqua). Bảng màu này cũng in ở cuối trang OM3 GYXTW của hãng.

Bảng mã màu sợi 1–12 dùng cho cáp GYXTW (ảnh: KOCENT OPTEC).
Lõi sợi OM3 là 50 µm, vỏ phản xạ 125 µm. Trang OM3 GYXTW của hãng viết sợi OM3 được phát triển theo chuẩn 10 Gbit mới nhất và truyền tối đa 300 m ở 850 nm, nhưng câu này đi kèm bảng đặc tính ghi “MM OM3-300”. Hãng không công bố cự ly cho bản OM3-150, vì vậy trang này không ghi con số khoảng cách cho GYXTW-12A1(OM3-150).
Kích thước, lực kéo và dải nhiệt độ
Bảng đặc tính cơ học trong datasheet áp dụng chung cho cáp 1–12 sợi: cáp có đường kính 7,0 ± 0,2 mm, nặng 50 kg/km. Lực kéo cho phép tối thiểu 1500 N khi ngắn hạn, 1200 N khi dài hạn; bán kính uốn tối thiểu 20D ngắn hạn, 10D dài hạn. Cáp vận hành và lưu kho trong khoảng −40 °C tới +70 °C; khi thi công, nhiệt độ lắp đặt cho phép là −20 °C tới +60 °C.
Datasheet còn ghi cáp GYXTW làm được các cỡ đường kính 6,5 mm, 7,0 mm, 8,0 mm và 8,3 mm; mã 12 sợi trong bảng thông số dưới đây theo dòng 1–12 sợi 7,0 mm của bảng cơ học. Trang OM3 trên kocentoptec.com ghi dung sai ±0,1 mm cho cỡ 7,0 mm, khác con số ±0,2 mm của datasheet; Hợp Nhất ghi theo datasheet.
Ứng dụng hãng công bố và các bản cùng dòng
Trang OM3 GYXTW và datasheet ghi cùng ba ứng dụng: dùng cho phân phối ngoài trời; phù hợp đi treo và đi trong đường ống; dùng cho thông tin đường dài và mạng cục bộ. Cáp đóng trên cuộn gỗ xuất khẩu, chiều dài tiêu chuẩn 2 km hoặc 3 km mỗi cuộn.
| Mã (sợi OM3-150) | Số sợi | Đường kính / khối lượng theo datasheet |
|---|---|---|
| GYXTW-4A1(OM3-150) | 4 | 7,0 ± 0,2 mm; 50 kg/km |
| GYXTW-8A1(OM3-150) | 8 | 7,0 ± 0,2 mm; 50 kg/km |
| GYXTW-12A1(OM3-150) | 12 | 7,0 ± 0,2 mm; 50 kg/km |
Ba mã dùng chung bảng cơ học 1–12 sợi của datasheet nên giống nhau về đường kính, khối lượng, lực kéo và nhiệt độ; khác nhau ở số sợi. Bản 8 sợi xem tại trang cáp quang 8FO OM3 KCO GYXTW-8A1(OM3-150), bản 4 sợi tại trang cáp quang Multimode 4FO OM3 GYXTW.

Cáp GYXTW quấn trên cuộn gỗ (ảnh: KOCENT OPTEC).
Đặt mua GYXTW-12A1(OM3-150) tại Hợp Nhất
Sản phẩm được xếp trong nhóm cáp quang OM3 và cáp quang Multimode, thuộc danh mục cáp quang. Hợp Nhất cung cấp đủ giấy tờ CO, CQ và giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần. Anh chị gửi số mét cần mua qua Email để nhận báo giá; tài liệu GYXTW của KCO có ở nút Datasheet.
Cáp quang Multimode 12FO OM3 KCO GYXTW-12A1(OM3-150) catalogue datasheet specs
| Mã sản phẩm | GYXTW-12A1(OM3-150) |
|---|---|
| Thương hiệu / nhà sản xuất | KCO – KOCENT OPTEC LIMITED |
| Dòng cáp | GYXTW, cáp quang ngoài trời một ống lỏng trung tâm (Central Loose Tube) |
| Số sợi quang | 12 |
| Sợi quang | Multimode OM3, bản OM3-150; lõi 50 µm, vỏ phản xạ 125 µm; sợi phủ màu 250 µm |
| Ống chứa sợi | Ống lỏng nhựa mô-đun cao có hợp chất chống nước |
| Bảo vệ cơ học | Lớp PSP (băng thép) quấn dọc, vật liệu chặn nước giữa PSP và ống |
| Chịu lực | Hai dây thép song song ở hai bên băng thép |
| Vỏ cáp | PE (polyethylene), màu đen |
| Đường kính ngoài / khối lượng | 7,0 ± 0,2 mm / 50 kg/km (bảng 1–12 sợi) |
| Lực kéo cho phép tối thiểu (ngắn hạn / dài hạn) | 1500 N / 1200 N |
| Bán kính uốn tối thiểu (ngắn hạn / dài hạn) | 20D / 10D |
| Nhiệt độ | Vận hành và lưu kho −40 °C tới +70 °C; lắp đặt −20 °C tới +60 °C |
| Mã màu 12 sợi | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám, trắng, đỏ, đen, vàng, tím, hồng, xanh ngọc |
| Đóng gói | Cuộn gỗ xuất khẩu; 2 km hoặc 3 km mỗi cuộn |
| Cách lắp đặt | Treo trên không, đi trong đường ống |
| Ứng dụng | Phân phối ngoài trời; thông tin đường dài và mạng cục bộ (LAN) |
| Chứng nhận | ISO9001, RoHS |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
GYXTW-12A1(OM3-150) có mấy sợi, sợi loại nào?
Cáp GYXTW của KCO có bản nhiều hơn 12 sợi không?
Mười hai sợi trong cáp GYXTW-12A1(OM3-150) phân biệt bằng màu gì?
Cáp OM3-150 12 sợi này chạy được bao nhiêu mét?
Lực kéo và bán kính uốn cho phép của cáp là bao nhiêu?
Nhiệt độ thi công cáp GYXTW-12A1(OM3-150) là bao nhiêu?
Bài viết tư vấn Cáp quang OM3
Sản phẩm cùng dòng Cáp quang OM3
-
20.000 ₫Cáp quang Multimode 8FO OM3 KCO GYXTW-8A1(OM3-150)
Cáp quang ngoài trời GYXTW 8 sợi multimode OM3-150 50/125 µm của KCO: ống lỏng trung tâm, băng thép PSP, 2 dây thép chịu lực, vỏ PE 7,0 mm -
Liên hệ báo giáCáp quang 8FO OM3 AMP Commscope
Cáp quang 8FO OM3 AMP Commscope giải pháp cho nhiều công trình -
16.000 ₫Cáp quang Multimode 4FO OM3 GYXTW
Cáp quang Multimode 4FO OM3 bọc giáp kim loại sở hữu cấu tạo nhiều lớp chắc chắn cùng tốc độ truyền dẫn lên tới 40Gb -
Liên hệ báo giáCáp quang 4FO OM3 KCO
Cáp quang 4FO OM3 hãng KCO giải pháp hoàn hảo cho công trình -
40.000 ₫Cáp quang Multimode 6FO OM3 Panduit FLKLX06
Cáp quang Opti-Core 6 sợi multimode OM3 50/125 µm tối ưu laser, sợi bọc chặt 900 µm, vỏ LSZH màu đen 5,3 mm, không giáp, dùng trong nhà và ngoài trời -
95.000 ₫Cáp quang Multimode 12FO OM4 Panduit FLKLZ12
Cáp quang Opti-Core 12 sợi multimode OM4 50/125 µm, sợi bọc chặt 900 µm, suy hao tối đa 2,8 dB/km @850 nm, vỏ LSZH màu đen 6,6 mm, dùng trong nhà và ngoài trời