Firewall Sản phẩm chính hãng
FortiGate 600D
FortiGate 600D FG-600D 2 x 10GE SFP+ slots, 8 x GE RJ45 ports, 8 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 120GB onboard SSD storage — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Giá bán
Liên hệ báo giá
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Nhận báo giá · Email / Zalo / Hotline
Thông số sản phẩm
- Dòng sản phẩm
- Tường lửa Fortinet
- Hãng sản xuất
- Fortinet
- Mã sản phẩm
- Fortinet 600D
- Loại sản phẩm
- Fotinet Firewall
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
FortiGate 600D
Tổng quan sản phẩm
Tường lửa Fortinet fortigate 600D - firewall Fortinet fortigate 600D chính hãng, giá cực TốT
Tường lửa Fortinet fortigate 600D - Fortinet fortigate 600D FG-600D 2 x 10GE SFP+ slots, 8 x GE RJ45 ports, 8 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 120GB onboard SSD storage.
Khi xây dựng cấu hình có liên quan đến sản phẩm này, nên xem thêm Firewall Fortinet để so sánh đúng nhóm thiết bị và tránh nhầm giữa các model gần nhau.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FortiGate 600D
| Hardware Accelerated 10 GE SFP+ Slots | 2 |
|---|---|
| Hardware Accelerated GE SFP Slots | 8 |
| Hardware Accelerated GE RJ45 Ports | 8 |
| GE RJ45 Management | 2 |
| USB Ports (Client / Server) | 2-Jan |
| Console Port | 1 |
| Onboard Storage | 120 GB |
| Included Transceivers | 2 SFP SX |
| IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 36 / 36 / 24 Gbps |
| IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 86 byte, UDP) | 36 / 36 / 24 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 36 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 5.5 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 270,000 |
| Firewall Policies | 10,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 20 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,000 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 10,000 |
| SSL-VPN Throughput | 2.2 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum) | 5,000 |
| IPS Throughput | 7 Gbps |
| Antivirus Throughput | 3 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10-Oct |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) | 1024 / 512 |
| Maximum Number of FortiTokens | 1,000 |
| Maximum Number of Registered Endpoints | 2,000 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Height x Width x Length (inches) | 1.73 x 17 x 12.68 |
| Height x Width x Length (mm) | 44 x 432 x 322 |
| Weight | 11.46 lbs (5.2 kg) |
| Form Factor | 1 RU |
| AC Power Supply | 100–240V AC, 60–50 Hz |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 191 W / 126 W |
| Current (Maximum) | 110V/4A, 220V/2A |
| Heat Dissipation | 650 BTU/h |
| Redundant Power Supplies | Supports FRPS-100 |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 20–90% non-condensing |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class A, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
FortiGate 600D là sản phẩm gì?
Trả lời: FortiGate 600D FG-600D 2 x 10GE SFP+ slots, 8 x GE RJ45 ports, 8 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 120GB onboard SSD storage.
FortiGate 600D thuộc dòng sản phẩm nào?
Trả lời: FortiGate 600D được xếp trong nhóm Firewall Fortinet. Khi lựa chọn, nên đối chiếu đúng nhóm sản phẩm để so sánh các model có cùng mục đích sử dụng.
Cần kiểm tra những đặc điểm nào của FortiGate 600D?
Trả lời: Với sản phẩm thuộc nhóm Firewall Fortinet, các đặc điểm cần đọc trong tài liệu của FortiGate 600D gồm thông lượng bảo mật, số phiên, cổng kết nối, tính năng bảo vệ và gói dịch vụ. Chỉ nên kết luận cấu hình sau khi đối chiếu đúng model.
FortiGate 600D phù hợp với ứng dụng nào?
Trả lời: FortiGate 600D phù hợp với hệ thống cần kiểm soát lưu lượng và bảo mật theo đúng thông lượng cùng gói dịch vụ. Trước khi triển khai cần kiểm tra model, khả năng tương thích, điều kiện lắp đặt và quy mô thực tế.
Cần lưu ý gì khi lựa chọn FortiGate 600D?
Trả lời: Khi lựa chọn FortiGate 600D, cần đối chiếu thông lượng tường lửa, số phiên đồng thời, cổng kết nối, tính năng bảo mật và gói license dịch vụ với thiết bị hiện có, quy mô hệ thống và kế hoạch mở rộng.
Làm thế nào để kiểm tra đúng mã FortiGate 600D?
Trả lời: Khi đối chiếu báo giá và tài liệu kỹ thuật, cần kiểm tra đúng mã sản phẩm Fortinet 600D, dòng Fotinet Firewall, thương hiệu Fortinet, nhóm Firewall Fortinet để tránh nhầm giữa các phiên bản có cấu hình gần giống nhau.
Giá FortiGate 600D được xác định như thế nào?
Trả lời: Giá FortiGate 600D phụ thuộc mã đặt hàng, cấu hình, số lượng, tình trạng hàng và thời điểm báo giá. Nên cung cấp đúng model cùng yêu cầu kỹ thuật để nhận báo giá có thể đối chiếu.
Sản phẩm cùng dòng Firewall Fortinet
-
Liên hệ báo giáFortiGate 1200D
FortiGate 1200D FG-1200D 4 x 10GE SFP+ slots, 16 x GE SFP slots, 18 x GE RJ45 ports (including 16 ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 240GB SSD onboard storage, dual AC power supplies -
66.500.000 ₫FortiGate 100F
FortiGate 100F FG-100F 22x GE RJ45 ports (including 2x WAN ports, 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 2x HA ports, 16x switch ports with 4 SFP port shared media), 4 SFP ports, 2x 10 GE SFP+ FortiLinks, dual power supplies redundancy. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32. -
Liên hệ báo giáFWB-400D
FWB-400D FortiWeb-400D, 4 x GE RJ45 ports, 4 x SFP GbE ports, 8GB RAM, 1 x 240GB SSD Storage, Single PSU -
Liên hệ báo giáFAZ-300F
FAZ-300F Centralized log & analysis appliance - 2x GE RJ45, 2x SFP, 8TB storage, up to 150GB/Day of logs. -
Liên hệ báo giáFortiGate 2000E
FortiGate 2000E FG-2000E 6 x 10GE SFP+ slots, 34 x GE RJ45 ports (including 32 x ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP9 hardware accelerated, 480GB SSD onboard storage -
Liên hệ báo giáFWB-3000E
FWB-3000E Web Application Firewall - 4 x 10GE SFP+ ports, 8 x GE RJ45 bypass ports, 4 x GE SFP ports, dual AC power supplies, 4 TB storage