FWB-400D

FWB-400D FortiWeb-400D, 4 x GE RJ45 ports, 4 x SFP GbE ports, 8GB RAM, 1 x 240GB SSD Storage, Single PSU phân phối bởi HỢP NHẤT ®
FWB-400D, firewall FWB-400D, tường lửa FWB-400D

FWB-400D

✓ Sản phẩm chính hãng ®
  • Thông tin của sản phẩm
  • Dòng sản phẩm: Tường lửa Fortinet
  • Hãng sản xuất: Fortinet
  • Mã sản phẩm: FWB-400D
  • Loại sản phẩm: Fortinet Firewall
  • Phân phối: Hợp Nhất Group
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Trạng thái: Còn hàng
  • Giao hàng: Toàn quốc
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7
- +
Hướng dẫn mua hàng
  • Hỗ trợ tư vấn sản phẩm linh hoạt
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
Hỗ trợ báo giá 24/7 - Liên hệ với hopnhat.com.vn để có báo giá tốt nhất tại thời điểm (Hotline / SMS / Zalo)

Tường lửa FWB-400D - firewall FWB-400D chính hãng, giá cực TốT

Tường lửa FWB-400D - FWB-400D FortiWeb-400D, 4 x GE RJ45 ports, 4 x SFP GbE ports, 8GB RAM, 1 x 240GB SSD Storage, Single PSU

h2>Tường lửa FWB-600D - firewall FWB-600D chính hãng, giá cực TốT

Tường lửa FWB-600D - FWB-600D FortiWeb-600D, 4 x 10/100/1000 RJ45 ports, 4 x SFP GbE ports, 16GB RAM, 240GB SSD, Redundant PSU

Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FWB-400D

Hardware 8bypass,4SFPGE(non-bypass) 4(2bypass) Hardware DualHotSwappable SystemPerformance Active/Passive,Active/ActiveClustering Unlimited Allperformancevaluesare“upto”andvarydependingonthesystemconfiguration. Dimensions 3.5x17.5x22.6 88x444x574 Environment 100–240VAC,60–50Hz 120V/3A,240V/1.5A 1219.8BTU/h 32–104°F(0–40°C) -13–158°F(-25–70°C) 5–95%non-condensing

Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FWB-400D
FortiWeb100D FortiWeb400D FortiWeb600D FortiWeb1000D FortiWeb2000E FortiWeb3000E FortiWeb3010E FortiWeb4000E
10/100/1000Interfaces(RJ-45ports) 4 4GERJ45,4SFPGE 4GERJ45(2bypass),4SFPGE 6(4bypass),2xSFPGE(non-bypass) 4bypass,4SFPGE(non-bypass) 8bypass,4SFPGE(non-bypass) 8bypass,4SFPGE(non-bypass)
10GBASE-SRSFP+Ports 0 0 0 0 2 4 4(2bypass)
SSL/TLSProcessing Software Software Software Hardware Hardware Hardware Hardware
USBInterfaces 2 2 2 2 2 2 2 2
Storage 16GB 240GBSSD 240GBSSD 2x2TB 2x1TB 2x2TB 2x2TB 2x2TB
FormFactor Desktop 1U 1U 2U 2U 2U 2U 2U
PowerSupply Single Single Dual DualHotSwappable DualHotSwappable DualHotSwappable DualHotSwappable
Throughput 25Mbps 100Mbps 250Mbps 1Gbps 2Gbps 5Gbps 5Gbps 20Gbps
Latency Sub-ms Sub-ms Sub-ms Sub-ms Sub-ms Sub-ms Sub-ms
HighAvailability Active/Passive,Active/ActiveClustering Active/Passive,Active/ActiveClustering Active/Passive,Active/ActiveClustering Active/Passive,Active/ActiveClustering Active/Passive,Active/ActiveClustering Active/Passive,Active/ActiveClustering Active/Passive,Active/ActiveClustering
ApplicationLicenses Unlimited Unlimited Unlimited Unlimited Unlimited Unlimited Unlimited
AdministrativeDomains 0 32 32 64 64 64 64 64
HeightxWidthxLength(inches) 1.61x8.27x5.24 1.73x17.24x16.38 1.73x17.24x16.38 3.50x17.24x14.49 3.5x17.2x20.8 3.5x17.5x22.6 3.5x17.5x22.6
HeightxWidthxLength(mm) 41x210x133 44x438x416 44x438x416 88x438x368 88x438x530 88x444x574 88x444x574
Weight 2.3lbs
(1.1kg) 22lbs
(9.97kg) 22lbs
(9.97kg) 27.6lbs
(12.5kg) 33lbs
(15kg) 56.2lbs
(22.5kg) 56.2lbs
(22.5kg) 56.2lbs
(22.5kg)
RackMountable Optional Yes Yes Yes,withflanges Yes Yes Yes Yes
PowerRequired 100–240VAC,50–60Hz 100–240VAC,50–60Hz 100–240VAC,50–60Hz 100–240VAC,50–60Hz 100–240VAC,60–50Hz 100–240VAC,60–50Hz 100–240VAC,60–50Hz
MaximumCurrent 110V/1.2A,220V/1.2A 100V/5A,240V/3A 100V/5A,240V/3A 100V/5A,240V/3A 120V/6A,240V/3A 120V/2.6A,240V/1.3A 120V/2.6A,240V/1.3A
PowerConsumption(Average) 18W 109W 109W 115W 200W 200W 200W 248.5W
HeatDissipation 74BTU/h 446.3BTU/h 446.3BTU/h 471BTU/h 1433BTU/h 1045.5BTU/h 1045.5BTU/h
OperatingTemperature
StorageTemperature
Humidity 10–90%non-condensing

Nếu hệ thống cần mở rộng hoặc thay thế thiết bị đồng bộ, hãy tham khảo Firewall Fortinet để xác định phương án phù hợp trước khi yêu cầu báo giá.

Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng

✓ Trả lời: FWB-400D FortiWeb-400D, 4 x GE RJ45 ports, 4 x SFP GbE ports, 8GB RAM, 1 x 240GB SSD Storage, Single PSU.
✓ Trả lời: FWB-400D được xếp trong nhóm Firewall Fortinet. Khi lựa chọn, nên đối chiếu đúng nhóm sản phẩm để so sánh các model có cùng mục đích sử dụng.
✓ Trả lời: Với sản phẩm thuộc nhóm Firewall Fortinet, các đặc điểm cần đọc trong tài liệu của FWB-400D gồm thông lượng bảo mật, số phiên, cổng kết nối, tính năng bảo vệ và gói dịch vụ. Chỉ nên kết luận cấu hình sau khi đối chiếu đúng model.
✓ Trả lời: FWB-400D phù hợp với hệ thống cần kiểm soát lưu lượng và bảo mật theo đúng thông lượng cùng gói dịch vụ. Trước khi triển khai cần kiểm tra model, khả năng tương thích, điều kiện lắp đặt và quy mô thực tế.
✓ Trả lời: Khi lựa chọn FWB-400D, cần đối chiếu thông lượng tường lửa, số phiên đồng thời, cổng kết nối, tính năng bảo mật và gói license dịch vụ với thiết bị hiện có, quy mô hệ thống và kế hoạch mở rộng.
✓ Trả lời: Khi đối chiếu báo giá và tài liệu kỹ thuật, cần kiểm tra đúng mã sản phẩm FWB-400D, dòng Fortinet Firewall, thương hiệu Fortinet, nhóm Firewall Fortinet để tránh nhầm giữa các phiên bản có cấu hình gần giống nhau.
✓ Trả lời: Giá FWB-400D phụ thuộc mã đặt hàng, cấu hình, số lượng, tình trạng hàng và thời điểm báo giá. Nên cung cấp đúng model cùng yêu cầu kỹ thuật để nhận báo giá có thể đối chiếu.
MÁY BÀN BÁO GIÁ 24/7 E MAIL BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Giao hàng FWB-400D tận nơi

Sản phẩm chính hãng

Đầy đủ giấy tờ CO,CQ

Bảo hành chính hãng

Giá bán cạnh tranh nhất

Dịch vụ chuyên nghiệp

Giao hàng toàn Quốc

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7


Mua sản phẩm FWB-400D từ hopnhat.com.vn để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm trôi nổi, kém chất lượng...
báo giá FWB-400D chính hãng
HỢP NHẤT GROUP - TOÀ NHÀ VĂN PHÒNG TẠI HÀ NỘI
Hợp Nhất Group Toà Nhà Văn phòng tại Hà Nội
HỢP NHẤT GROUP - VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH
Hợp Nhất Group Văn phòng tại Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Hotline hỗ trợ 24/7
0966 100110