Firewall Sản phẩm chính hãng
FortiGate 30E
FortiGate 30E FG-30E FortiGate-30E Hardware plus 1 Year 8x5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Protection — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Giá bán
10.200.000 ₫
Giá để tham khảo, gửi Email để có giá tốt nhất
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Nhận báo giá · Email / Zalo / Hotline
Thông số sản phẩm
- Dòng sản phẩm
- Tường lửa Fortinet
- Hãng sản xuất
- Fortinet
- Mã sản phẩm
- Fortinet 30E
- Loại sản phẩm
- Fortinet Firewall
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
FortiGate 30E
Tổng quan sản phẩm
Tường lửa Fortinet fortigate 30E - firewall Fortinet fortigate 30E chính hãng, giá cực TốT
Tường lửa Fortinet fortigate 30E - Fortinet fortigate 30E FG-30E FortiGate-30E Hardware plus 1 Year 8x5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Protection
FG-30E-BDL-950-12
5 x GE RJ45 ports (Including 1 x WAN port, 4 x Switch ports). Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP)
Khi xây dựng cấu hình có liên quan đến sản phẩm này, nên xem thêm Firewall Fortinet cùng FortiGate 2500E để so sánh đúng nhóm thiết bị và tránh nhầm giữa các model gần nhau.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FortiGate 30E
| FortiGate 60E | FortiWiFi 60E | FortiGate 61E | FortiWiFi 61E | |
| GE RJ45 WAN Ports | 2 | 2 | 2 | 2 |
|---|---|---|---|---|
| GE RJ45 Internal Ports | 7 | 7 | 7 | 7 |
| GE RJ45 PoE Ports | – | – | – | – |
| GE RJ45 DMZ Ports | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Wireless Interface | – | 802.11 a/b/g/n/ac | – | 802.11 a/b/g/n/ac |
| USB Ports | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Console (RJ45) | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Internal Storage | – | – | 128 GB | 128 GB |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 3 / 3 / 3 Gbps | |||
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3 μs | |||
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 4.5 Mpps | |||
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.3 Million | |||
| New Sessions/Second (TCP) | 30,000 | |||
| Firewall Policies | 5,000 | |||
| IPsec VPN Throughput (512 byte packets) | 2 Gbps | |||
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 | |||
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 500 | |||
| SSL-VPN Throughput | 150 Mbps | |||
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum) | 100 | |||
| IPS Throughput (HTTP / Enterprise Mix) 1 | 1,400 / 350 Mbps | |||
| SSL Inspection Throughput 2 | 340 Mbps | |||
| Application Control Throughput 3 | 550 Mbps | |||
| NGFW Throughput 4 | 250 Mbps | |||
| Threat Protection Throughput 5 | 180 Mbps | |||
| CAPWAP Throughput 6 | 1.5 Gbps | |||
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10-Oct | |||
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 5-Oct | |||
| Maximum Number of FortiTokens | 100 | |||
| Maximum Number of Registered FortiClients | 200 | |||
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering | |||
| Height x Width x Length (inches) | 1.5 x 8.5 x 6.3 | |||
| Height x Width x Length (mm) | 38 x 216 x 160 | |||
| Weight | 1.9 lbs (0.9 kg) | |||
| Form Factor | Desktop | |||
| Power Required | 100–240V AC, 50–60 Hz | |||
| Maximum Current | 110 V / 1.5 A, 220 V / 0.75 A | 110 V / 1.5 A, 220 V / 0.75 A | 115V AC / 0.9A, | |
| 230V AC / 0.6A | 115V AC / 0.9A, | |||
| Power Consumption (Average / Maximum) | 11.7 / 14 W | 12.6 / 15.2 W | 11.9 / 14.3 W | 13 / 16 W |
| Heat Dissipation | 40 BTU/h | 52 BTU/h | 49 BTU/h | 55 BTU/h |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) | |||
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) | |||
| Humidity | 20–90% non-condensing | |||
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) | |||
| Compliance | FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB | |||
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
FortiGate 30E là sản phẩm gì?
Trả lời: FortiGate 30E FG-30E FortiGate-30E Hardware plus 1 Year 8x5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Protection.
FortiGate 30E thuộc dòng sản phẩm nào?
Trả lời: FortiGate 30E được xếp trong nhóm Firewall Fortinet. Khi lựa chọn, nên đối chiếu đúng nhóm sản phẩm để so sánh các model có cùng mục đích sử dụng.
Cần kiểm tra những đặc điểm nào của FortiGate 30E?
Trả lời: Với sản phẩm thuộc nhóm Firewall Fortinet, các đặc điểm cần đọc trong tài liệu của FortiGate 30E gồm thông lượng bảo mật, số phiên, cổng kết nối, tính năng bảo vệ và gói dịch vụ. Chỉ nên kết luận cấu hình sau khi đối chiếu đúng model.
FortiGate 30E phù hợp với ứng dụng nào?
Trả lời: FortiGate 30E phù hợp với hệ thống cần kiểm soát lưu lượng và bảo mật theo đúng thông lượng cùng gói dịch vụ. Trước khi triển khai cần kiểm tra model, khả năng tương thích, điều kiện lắp đặt và quy mô thực tế.
Cần lưu ý gì khi lựa chọn FortiGate 30E?
Trả lời: Khi lựa chọn FortiGate 30E, cần đối chiếu thông lượng tường lửa, số phiên đồng thời, cổng kết nối, tính năng bảo mật và gói license dịch vụ với thiết bị hiện có, quy mô hệ thống và kế hoạch mở rộng.
Làm thế nào để kiểm tra đúng mã FortiGate 30E?
Trả lời: Khi đối chiếu báo giá và tài liệu kỹ thuật, cần kiểm tra đúng mã sản phẩm Fortinet 30E, dòng Fortinet Firewall, thương hiệu Fortinet, nhóm Firewall Fortinet để tránh nhầm giữa các phiên bản có cấu hình gần giống nhau.
Giá FortiGate 30E được xác định như thế nào?
Trả lời: Dữ liệu hiện có ghi nhận mức giá tham khảo 10.200.000 đồng. Giá thực tế của FortiGate 30E có thể thay đổi theo mã đặt hàng, số lượng, tình trạng hàng và thời điểm báo giá; cần xác nhận lại trước khi đặt mua.
Sản phẩm cùng dòng Firewall Fortinet
-
Liên hệ báo giáFortiGate 301E
FortiGate 301E FG-301E 18 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 1 X HA port, 16 x switch ports), 16 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP9 hardware accelerated, 2x 240GB onboard SSD storage. -
Liên hệ báo giáFortiGate 61F
FortiGate 61F FG-61F 10x GE RJ45 ports (including 7x Internal ports, 2x WAN ports, 1x DMZ port), 128 GB SSD onboard storage. Maximum managed FortiAPs (Total / Tunnel) 30 / 10. -
Liên hệ báo giáFWB-2000E
FWB-2000E Web Application Firewall - 2 x 10GE SFP+ ports, 4 x GE RJ45 bypass ports, 4 x GE SFP ports, dual AC power supplies, 2 TB storage -
Liên hệ báo giáFAZ-400E
FAZ-400E Centralized log & analysis appliance - 4 x GE RJ45, 12 TB storage, up to 200 GB/Day of Logs. -
Liên hệ báo giáFWB-1000E
FWB-1000E Web Application Firewall - 2 x 10GE SFP+ ports, 2 x GE RJ45 ports, 4 x GE RJ45 bypass ports, 4 x GE SFP ports, 2 x GE management ports dual AC power supplies, 2 TB storage -
Liên hệ báo giáFortiGate 2500E
FortiGate 2500E FG-2500E 10 x 10GE SFP+ slots, 2 x 10GE bypass SFP+ (LC Adapter), 34 x GE RJ45 ports (including 32 x ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP9 hardware accelerated, 480GB SSD onboard storage