Firewall Sản phẩm chính hãng
FAZ-1000E
FAZ-1000E Centralized log & analysis appliance - 2x GE RJ45, 24TB storage, up to 600 GB/Day of Logs. — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Giá bán
Liên hệ báo giá
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Nhận báo giá · Email / Zalo / Hotline
Thông số sản phẩm
- Dòng sản phẩm
- Tường lửa Fortinet
- Hãng sản xuất
- Fortinet
- Mã sản phẩm
- FAZ-1000E
- Loại sản phẩm
- Fortinet Firewall
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
FAZ-1000E
Tổng quan sản phẩm
Tường lửa FAZ-1000E - firewall FAZ-1000E chính hãng, giá cực TốT
Tường lửa FAZ-1000E - FAZ-1000E Centralized log & analysis appliance - 2x GE RJ45, 24TB storage, up to 600 GB/Day of Logs.
Trước khi chốt mã đặt hàng, có thể đối chiếu với Firewall Fortinet và danh mục Firewall về chuẩn kết nối, thông số kỹ thuật cũng như phạm vi sử dụng.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FAZ-1000E chính hãng
| Specifications | FortiAnalyzer 1000E |
|---|---|
| GB/Day of Logs | 600 |
| Analytic Sustained Rate (logs/sec) | 18,000 |
| Collector Sustained Rate (logs/sec) | 27,000 |
| Devices/VDOMs/ADOMs (Maximum) | 2,000 |
| Max Number of Days Analytics | 30 |
| FortiGuard Indicator of Compromise (IOC) | √ |
| FortiManager Capabilities (up to 20 devices) | √ |
| Form Factor | 2 RU Rackmount |
| Total Interfaces | 2x GE |
| Storage Capacity | 24 TB (8x 3 TB) |
| Usable Storage (After RAID) | 18 TB |
| Removable Hard Drives | √ |
| RAID Levels Supported | RAID 0/1/5/6/10/50/60 |
| Default RAID Level | 50 |
| Redundant Hot Swap Power Supplies | √ |
| Height x Width x Length (inches) | 3.5 x 17.2 x 25.2 |
| Height x Width x Length (cm) | 8.9 x 43.7 x 68.4 |
| Weight | 52 lbs(23.6 kg) |
| AC Power Supply | 100–240V AC, 60–50 Hz |
| Power Consumption (Average) | 192.5 W |
| Heat Dissipation | 920 BTU/h |
| Operating Temperature | 41–95°F(5–35°C) |
| Storage Temperature | -40–140°F(-40–60°C) |
| Humidity | 8–90% non-condensing |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft(2,250 m) |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
FAZ-1000E là sản phẩm gì?
Trả lời: FAZ-1000E Centralized log & analysis appliance - 2x GE RJ45, 24TB storage, up to 600 GB/Day of Logs.
FAZ-1000E thuộc dòng sản phẩm nào?
Trả lời: FAZ-1000E được xếp trong nhóm Firewall Fortinet. Khi lựa chọn, nên đối chiếu đúng nhóm sản phẩm để so sánh các model có cùng mục đích sử dụng.
Cần kiểm tra những đặc điểm nào của FAZ-1000E?
Trả lời: Với sản phẩm thuộc nhóm Firewall Fortinet, các đặc điểm cần đọc trong tài liệu của FAZ-1000E gồm thông lượng bảo mật, số phiên, cổng kết nối, tính năng bảo vệ và gói dịch vụ. Chỉ nên kết luận cấu hình sau khi đối chiếu đúng model.
FAZ-1000E phù hợp với ứng dụng nào?
Trả lời: FAZ-1000E phù hợp với hệ thống cần kiểm soát lưu lượng và bảo mật theo đúng thông lượng cùng gói dịch vụ. Trước khi triển khai cần kiểm tra model, khả năng tương thích, điều kiện lắp đặt và quy mô thực tế.
Cần lưu ý gì khi lựa chọn FAZ-1000E?
Trả lời: Khi lựa chọn FAZ-1000E, cần đối chiếu thông lượng tường lửa, số phiên đồng thời, cổng kết nối, tính năng bảo mật và gói license dịch vụ với thiết bị hiện có, quy mô hệ thống và kế hoạch mở rộng.
Làm thế nào để kiểm tra đúng mã FAZ-1000E?
Trả lời: Khi đối chiếu báo giá và tài liệu kỹ thuật, cần kiểm tra đúng mã sản phẩm FAZ-1000E, dòng Fortinet Firewall, thương hiệu Fortinet, nhóm Firewall Fortinet để tránh nhầm giữa các phiên bản có cấu hình gần giống nhau.
Giá FAZ-1000E được xác định như thế nào?
Trả lời: Giá FAZ-1000E phụ thuộc mã đặt hàng, cấu hình, số lượng, tình trạng hàng và thời điểm báo giá. Nên cung cấp đúng model cùng yêu cầu kỹ thuật để nhận báo giá có thể đối chiếu.
Sản phẩm cùng dòng Firewall Fortinet
-
10.200.000 ₫FortiGate 30E
FortiGate 30E FG-30E FortiGate-30E Hardware plus 1 Year 8x5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Protection -
Liên hệ báo giáFWB-1000D
FWB-1000D Web Application Firewall - 2 x GE SFP slots, 6 x GE RJ45 ports (includes 4 x bypass ports), dual AC power supplies, 4 TB storage -
Liên hệ báo giáFortiGate 140E
FortiGate 140E FG-140E 40 x GE RJ45 (including 36 x switch ports, 1 x MGMT port, 1x HA port, 2 x WAN ports), 2 x GE SFP DMZ slots. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32 -
Liên hệ báo giáFortiGate 3000D
FortiGate 3000D FG-3000D 16 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 480GB SSD onboard storage, and dual AC power supplies -
Liên hệ báo giáFWB-4000E
FWB-4000E Web Application Firewall - 8 x GE RJ45 bypass Ports, 4 x GE SFP Ports, 2x 10G SFP+ bypass ports, 2x 10G SFP+ ports, dual AC power supplies, 4 TB storage -
Liên hệ báo giáFortiGate 61F
FortiGate 61F FG-61F 10x GE RJ45 ports (including 7x Internal ports, 2x WAN ports, 1x DMZ port), 128 GB SSD onboard storage. Maximum managed FortiAPs (Total / Tunnel) 30 / 10.