Firewall Sản phẩm chính hãng
FortiGate 3100D
FortiGate 3100D FG-3100D 32 x 10GE SFP+ slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 480GB SSD internal storage, and dual AC power supplies — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Giá bán
Liên hệ báo giá
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
Nhận báo giá · Email / Zalo / Hotline
Thông số sản phẩm
- Dòng sản phẩm
- Tường lửa Fortinet
- Hãng sản xuất
- Fortinet
- Mã sản phẩm
- Fortinet 3100D
- Loại sản phẩm
- Fotinet Firewall
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
FortiGate 3100D
Tổng quan sản phẩm
Tường lửa Fortinet fortigate 3100D - firewall Fortinet fortigate 3100D chính hãng, giá cực TốT
Tường lửa Fortinet fortigate 3100D - Fortinet fortigate 3100D FG-3100D 32 x 10GE SFP+ slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 480GB SSD internal storage, and dual AC power supplies
Trước khi chốt mã đặt hàng, có thể đối chiếu với Firewall Fortinet về chuẩn kết nối, thông số kỹ thuật cũng như phạm vi sử dụng.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Firewall FortiGate 3100D
| 10 GE SFP+ / GE SFP Slots | 32 |
|---|---|
| GE RJ45 Management Ports | 2 |
| USB Ports (Client / Server) | 1-Jan |
| Console Port | 1 |
| Internal Storage | 480 GB |
| Included Transceivers | 2x SFP+ (SR 10 GE) |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 80 / 80 / 50 Gbps |
| IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 86 byte, UDP) | 80 / 80 / 50 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3 µs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 75 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 50 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 400,000 |
| Firewall Policies | 100,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 50 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 20,000 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 64,000 |
| SSL-VPN Throughput | 8 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum) | 30,000 |
| IPS Throughput | 14 Gbps |
| Antivirus Throughput | 5.7 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 500 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 4,096 / 1,024 |
| Maximum Number of FortiTokens | 5,000 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 20,000 |
| High Availability Configurations | Active/Active, Active/Passive, Clustering |
| Height x Width x Length (inches) | 3.5 x 17.4 x 21.9 |
| Height x Width x Length (mm) | 88 x 442 x 555 |
| Weight | 37.69 lbs (17.1 kg) |
| Form Factor | 2 RU |
| AC Power Supply | 100–240V AC, 50–60 Hz |
| DC Power Supply (FG-3100D-DC) | 40.5–57V DC |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 337 W / 520 W |
| Heat Dissipation | 1775 BTU/h |
| Redundant Power Supplies | Yes, Hot Swappable |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class A, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
FortiGate 3100D là sản phẩm gì?
Trả lời: FortiGate 3100D FG-3100D 32 x 10GE SFP+ slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 480GB SSD internal storage, and dual AC power supplies.
FortiGate 3100D thuộc dòng sản phẩm nào?
Trả lời: FortiGate 3100D được xếp trong nhóm Firewall Fortinet. Khi lựa chọn, nên đối chiếu đúng nhóm sản phẩm để so sánh các model có cùng mục đích sử dụng.
Cần kiểm tra những đặc điểm nào của FortiGate 3100D?
Trả lời: Với sản phẩm thuộc nhóm Firewall Fortinet, các đặc điểm cần đọc trong tài liệu của FortiGate 3100D gồm thông lượng bảo mật, số phiên, cổng kết nối, tính năng bảo vệ và gói dịch vụ. Chỉ nên kết luận cấu hình sau khi đối chiếu đúng model.
FortiGate 3100D phù hợp với ứng dụng nào?
Trả lời: FortiGate 3100D phù hợp với hệ thống cần kiểm soát lưu lượng và bảo mật theo đúng thông lượng cùng gói dịch vụ. Trước khi triển khai cần kiểm tra model, khả năng tương thích, điều kiện lắp đặt và quy mô thực tế.
Cần lưu ý gì khi lựa chọn FortiGate 3100D?
Trả lời: Khi lựa chọn FortiGate 3100D, cần đối chiếu thông lượng tường lửa, số phiên đồng thời, cổng kết nối, tính năng bảo mật và gói license dịch vụ với thiết bị hiện có, quy mô hệ thống và kế hoạch mở rộng.
Làm thế nào để kiểm tra đúng mã FortiGate 3100D?
Trả lời: Khi đối chiếu báo giá và tài liệu kỹ thuật, cần kiểm tra đúng mã sản phẩm Fortinet 3100D, dòng Fotinet Firewall, thương hiệu Fortinet, nhóm Firewall Fortinet để tránh nhầm giữa các phiên bản có cấu hình gần giống nhau.
Giá FortiGate 3100D được xác định như thế nào?
Trả lời: Giá FortiGate 3100D phụ thuộc mã đặt hàng, cấu hình, số lượng, tình trạng hàng và thời điểm báo giá. Nên cung cấp đúng model cùng yêu cầu kỹ thuật để nhận báo giá có thể đối chiếu.
Sản phẩm cùng dòng Firewall Fortinet
-
Liên hệ báo giáFortiGate 300E
FortiGate 300E FG-300E 18 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 1 X HA port, 16 x switch ports), 16 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP9 hardware accelerated -
Liên hệ báo giáFWB-100D
FWB-100D Web Application Firewall - 4 x GE RJ45 ports, 16GB Storage -
15.300.000 ₫FortiGate 60E
FortiGate 60E FG-60E 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 30 / 10 -
Liên hệ báo giáFWB-3000E
FWB-3000E Web Application Firewall - 4 x 10GE SFP+ ports, 8 x GE RJ45 bypass ports, 4 x GE SFP ports, dual AC power supplies, 4 TB storage -
Liên hệ báo giáFortiGate 201E
FortiGate 201E FG-201E 18 x GE RJ45 (including 2 x WAN ports, 1 x MGMT port, 1 X HA port, 14 x switch ports), 4 x GE SFP slots, SPU NP6Lite and CP9 hardware accelerated, 480GB onboard SSD storage. -
Liên hệ báo giáFortiGate 1500D
FortiGate 1500D FG-1500D 8 x 10GE SFP+ slots, 16 x GE SFP slots, 18 x GE RJ45 ports (including 16 x ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 480GB SSD onboard storage