FAZ-200F

FAZ-200F Centralized log & analysis appliance - 2 x GE RJ45, 4TB storage, up to 100GB/Day of logs. phân phối bởi HỢP NHẤT ®
FAZ-200F, firewall FAZ-200F, tường lửa FAZ-200F

FAZ-200F

✓ Sản phẩm chính hãng ®
  • Thông tin của sản phẩm
  • Dòng sản phẩm: Tường lửa Fortinet
  • Hãng sản xuất: Fortinet
  • Mã sản phẩm: FAZ-200F
  • Loại sản phẩm: Fortinet Firewall
  • Phân phối: Hợp Nhất Group
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Trạng thái: Còn hàng
  • Giao hàng: Toàn quốc
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7
- +
Hướng dẫn mua hàng
  • Hỗ trợ tư vấn sản phẩm linh hoạt
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
Hỗ trợ báo giá 24/7 - Liên hệ với hopnhat.com.vn để có báo giá tốt nhất tại thời điểm (Hotline / SMS / Zalo)

Tường lửa FAZ-200F - firewall FAZ-200F chính hãng, giá cực TốT

Tường lửa FAZ-200F - FAZ-200F Centralized log & analysis appliance - 2 x GE RJ45, 4TB storage, up to 100GB/Day of logs.

Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FAZ-200F chính hãng

Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FAZ-200F
FortiAnalyzer 200F FortiAnalyzer 300F FortiAnalyzer 400E FortiAnalyzer 800F FortiAnalyzer 1000F
Capacity and Performance
GB/Day of Logs 100 150 200 300
Analytic Sustained Rate (logs/sec)* 3,000 4,500 6,000 8,250
Collector Sustained Rate (logs/sec)* 4,500 6,750 9,000 12,000
Devices/VDOMs (Maximum) 150 180 200 800
Max Number of Days Analytics** 40 28 30 30
Options Supported
FortiGuard Indicator of Compromise (IOC) Yes Yes Yes Yes
Hardware Specifications
Form Factor 1 RU Rackmount 1 RU Rackmount 1 RU Rackmount 1 RU Rackmount
Total Interfaces 2xRJ45 GE 2xRJ45 GE, 2xSFP 4x GE 4 x GE, 2x SFP
Storage Capacity 4 TB (1 x 4 TB) 8 TB (2 x 4 TB) 12 TB (4x 3 TB) 16 TB (4x 4 TB)
Usable Storage (After RAID) 4TB 4TB 6TB 8TB
Removable Hard Drives No No Yes Yes
RAID Levels Supported N/A RAID 0/1 RAID 0/1/5/10 RAID 0/1/5/10
RAID Type N/A Software Software Hardware / Hot Swappable
Default RAID Level N/A 1 10 10
Redundant Hot Swap Power Supplies No No No No
Dimensions
Height x Width x Length (inches) 1.75 x 17.0 x 15.0 1.75 x 17.0 x 15.0 1.7 x 17.2 x 19.8 1.75 x 17.44 x 22.16
Height x Width x Length (cm) 4.4 x 43.2 x 38.1 4.4 x 43.2 x 38.0 4.3 x 43.7 x 50.3 4.4 x 44.3 x 56.3
Weight 17.1 lbs (7.8 kg) 18.9 lbs (8.6 kg) 31 lbs (14.1 kg) 28.6 lbs (13.0 kg)
Environment
AC Power Supply 100–240V AC, 60–50 Hz 100–240V AC, 60–50 Hz 100–240V AC, 60–50 Hz 100–240V AC, 60–50 Hz
Power Consumption (Max / Average) 49 W / 114W 65W / 130W 93 W / 133W 108W / 186W
Heat Dissipation 390 BTU/h 445 BTU/h 456 BTU/h 634 BTU/h
Operating Temperature 32 - 104° F (0 - 40° C) 32 - 104° F (0 - 40° C) 41–95°F (5–35°C) 32 - 104° F (0 - 40° C)
Storage Temperature 95 - 158° F (-35 - 70° C) 95 - 158° F (-35 - 70° C) -40–140°F (-40–60°C) 95 - 158° F (-35 - 70° C)
Humidity 20 to 90% non-condensing 20 to 90% non-condensing 8–90% non-condensing 20 to 90% non-condensing
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m) Up to 7,400 ft (2,250 m) Up to 9,842 ft (3,000 m) Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance
Safety Certifications FCC Part 15 Class A, C-Tick, VCCI, CE, UL/ cUL, CB
FortiAnalyzer 1000E FortiAnalyzer 2000E FortiAnalyzer 3000E FortiAnalyzer 3700F
Capacity and Performance
GB/Day of Logs 600 1,000 3,000 8,300
Analytic Sustained Rate (logs/sec)* 18,000 30,000 42,000 100,000
Collector Sustained Rate (logs/sec)* 27,000 45,000 60,000 150,000
Devices/VDOMs (Maximum) 2,000 2,000 4,000 10,000
Max Number of Days Analytics** 30 30 30 60
Options Supported
FortiGuard Indicator of Compromise (IOC) Yes Yes Yes Yes
Hardware Specifications
Form Factor 2 RU Rackmount 2 RU Rackmount 3 RU Rackmount 3 RU Rackmount
Total Interfaces 2x GE 4x GE, 2 x SFP+ 4x GE, 2 x SFP+ 2xSFP+, 2x1GE
Storage Capacity 24 TB (8x 3 TB) 36 TB (12x 3TB) 48 TB (16x 3 TB – 48 TB max) 240 TB (60x4TB SAS HDDs)
Usable Storage (After RAID) 18TB 30TB 42TB 216TB
Removable Hard Drives Yes Yes Yes Yes
RAID Levels Supported RAID 0/1/5/6/10/50/60 RAID 0/1/5/6/10/50/60 RAID 0/1/5/6/10/50/60 RAID 0/1/5/6/10/50/60
RAID Type Hardware / Hot Swappable Hardware / Hot Swappable Hardware / Hot Swappable Hardware / Hot Swappable
Default RAID Level 50 50 50 50
Redundant Hot Swap Power Supplies Yes Yes Yes Yes***
Dimensions
Height x Width x Length (inches) 3.5 x 17.2 x 25.2 3.5 x 17.2 x 25.6 5.2 x 17.2 x 25.5 7 x 17.2 x 30.2
Height x Width x Length (cm) 8.9 x 43.7 x 68.4 8.9 x 43.7 x 64.8 13.2 x 43.7 x 64.8 17.8 x 43.7 x 76.7
Weight 52 lbs (23.6 kg) 58 lbs (26.3 kg) 76 lbs (34.5 kg) 118 lbs (53.5Kg)
Environment
AC Power Supply 100–240V AC, 60–50 Hz 100–240V AC, 60–50 Hz 100–240V AC, 50–60 Hz, 11.5 Amp Maximum 100–240V AC, 60–50 Hz
Power Consumption (Max / Average) 192.5 W / 275W 293.8 W / 354W 449 W / 541W for 12 HDD 850 W / 1423.4W
Heat Dissipation 920 BTU/h 1840 BTU/h 1846.5 BTU/h 4858 BTU/h
Operating Temperature 41–95°F (5–35°C) 50–95°F (10 – 35°C) 50–95°F (10–35°C) 50–95°F (10–35°C)
Storage Temperature -40–140°F (-40–60°C) -40–158°F (-40–70°C) 40–158°F (-40–70°C) -40–158°F (-40–70°C)
Humidity 8–90% non-condensing 8–90% non-condensing 8–90% non-condensing 8% to 90% (non-condensing)
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m) Up to 7,400 ft (2,250 m) Up to 7,400 ft (2,250 m) Up to 7,000 ft (2133 m)
Compliance
Safety Certifications FCC Part 15 Class A, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB

Khi xây dựng cấu hình có liên quan đến sản phẩm này, nên xem thêm Firewall Fortinet cùng Firewall để so sánh đúng nhóm thiết bị và tránh nhầm giữa các model gần nhau.

Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng

✓ Trả lời: FAZ-200F Centralized log & analysis appliance - 2 x GE RJ45, 4TB storage, up to 100GB/Day of logs.
✓ Trả lời: FAZ-200F được xếp trong nhóm Firewall Fortinet. Khi lựa chọn, nên đối chiếu đúng nhóm sản phẩm để so sánh các model có cùng mục đích sử dụng.
✓ Trả lời: Với sản phẩm thuộc nhóm Firewall Fortinet, các đặc điểm cần đọc trong tài liệu của FAZ-200F gồm thông lượng bảo mật, số phiên, cổng kết nối, tính năng bảo vệ và gói dịch vụ. Chỉ nên kết luận cấu hình sau khi đối chiếu đúng model.
✓ Trả lời: FAZ-200F phù hợp với hệ thống cần kiểm soát lưu lượng và bảo mật theo đúng thông lượng cùng gói dịch vụ. Trước khi triển khai cần kiểm tra model, khả năng tương thích, điều kiện lắp đặt và quy mô thực tế.
✓ Trả lời: Khi lựa chọn FAZ-200F, cần đối chiếu thông lượng tường lửa, số phiên đồng thời, cổng kết nối, tính năng bảo mật và gói license dịch vụ với thiết bị hiện có, quy mô hệ thống và kế hoạch mở rộng.
✓ Trả lời: Khi đối chiếu báo giá và tài liệu kỹ thuật, cần kiểm tra đúng mã sản phẩm FAZ-200F, dòng Fortinet Firewall, thương hiệu Fortinet, nhóm Firewall Fortinet để tránh nhầm giữa các phiên bản có cấu hình gần giống nhau.
✓ Trả lời: Giá FAZ-200F phụ thuộc mã đặt hàng, cấu hình, số lượng, tình trạng hàng và thời điểm báo giá. Nên cung cấp đúng model cùng yêu cầu kỹ thuật để nhận báo giá có thể đối chiếu.
MÁY BÀN BÁO GIÁ 24/7 E MAIL BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Giao hàng FAZ-200F tận nơi

Sản phẩm chính hãng

Đầy đủ giấy tờ CO,CQ

Bảo hành chính hãng

Giá bán cạnh tranh nhất

Dịch vụ chuyên nghiệp

Giao hàng toàn Quốc

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7


Mua sản phẩm FAZ-200F từ hopnhat.com.vn để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm trôi nổi, kém chất lượng...
báo giá FAZ-200F chính hãng
HỢP NHẤT GROUP - TOÀ NHÀ VĂN PHÒNG TẠI HÀ NỘI
Hợp Nhất Group Toà Nhà Văn phòng tại Hà Nội
HỢP NHẤT GROUP - VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH
Hợp Nhất Group Văn phòng tại Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Hotline hỗ trợ 24/7
0966 100110