Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS Layer 2+, 48 cổng Gigabit, 4 SFP+
Switch quản lý Layer 2+ trên Ruijie Cloud, 52 cổng: 48 cổng Gigabit, 4 uplink SFP+ 10G, 176 Gbps, RAM 1 GB, route tĩnh, DHCP relay, VLAN, LACP, lắp rack — phân phối bởi Hợp Nhất Group
Gửi Email hoặc Zalo, Hợp Nhất gửi báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc.
Hướng dẫn mua hàng- Mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ
- Bảo hành chính hãng · Còn hàng
- Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn 24/7
- Dòng sản phẩm
- Switch quản lý Layer 2+ RG-NBS3200, uplink 10G
- Hãng sản xuất
- Ruijie
- Mã sản phẩm
- RG-NBS3200-48GT4XS
- Phân phối
- Hợp Nhất Group
- Tình trạng
- Mới 100%
- Bảo hành
- Chính hãng
- Trạng thái
- Còn hàng
- Giao hàng
- Toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật
- 24/7
Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS Layer 2+, 48 cổng Gigabit, 4 SFP+
RG-NBS3200-48GT4XS là gì?
Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS là switch quản lý Layer 2+ không PoE cỡ 48 cổng đồng: 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T cộng 4 cổng SFP+ 10GE cho đường lên, tổng 52 cổng. Datasheet ghi tên “48-Port Gigabit Layer 2+ Managed Switch with 4 x 10G Uplinks”; bản tiếng Việt trên trang Reyee là “Thiết bị chuyển mạch Gigabit quản lý lớp 2+ phi PoE loại 48 cổng, 4 uplink SFP+”.
Đây là mã có nhiều cổng đồng nhất và dung lượng chuyển mạch cao nhất (176 Gbps) trong ba mã RG-NBS3200 không PoE Hợp Nhất đang bán. Hãng ghi nơi dùng gồm doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.

RG-NBS3200-48GT4XS gắn tai rack (ảnh: Ruijie).
Thông số phần cứng nổi bật
| Hạng mục | Datasheet ghi |
|---|---|
| Cổng | 48 × RJ45 Gigabit; 4 × SFP+ 10GE; 1 nút reset |
| Dung lượng chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 131 Mpps (trang hãng ghi 132 Mpps) |
| Bộ nhớ | RAM 1 GB, flash 256 MB |
| Bảng địa chỉ | 16.000 MAC; 1.000 ARP; 12.000 host route IPv4; 500 route mạng IPv6 |
| Công suất | Tối đa 46,4 W; nguồn AC tích hợp, dòng vào tối đa 2 A |
| Làm mát | 2 quạt cố định, gió từ cạnh bên ra sau, 45 dB ở 25 °C |
So với bản 24 cổng RG-NBS3200-24GT4XS, bản 48 cổng có RAM gấp đôi (1 GB so với 512 MB), bảng host route IPv4 gấp đôi (12.000 so với 6.000) và bảng route IPv6 500 so với 128; số route tĩnh tối đa vẫn là 64 cho mỗi loại IPv4, IPv6.
Phần mềm Layer 2+
Ngoài các chức năng chuyển mạch Layer 2, datasheet ghi máy có route tĩnh IPv4/IPv6, DHCP relay và DHCP client (không làm DHCP server, không có OSPF). Nhóm chuyển mạch gồm 4.094 VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, VLAN cấu hình trên cổng LAN; chống lặp bằng STP, RSTP, MSTP, ERPS; gộp cổng tĩnh và LACP; khung jumbo 9.216 byte đặt theo giao diện; EEE, kiểm tra cáp.
- QoS: phân loại theo 802.1p, DSCP; lập lịch SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục; giới hạn tốc độ vào hoặc ra theo lưu lượng cổng.
- Multicast: IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP.
- An ninh: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC; tối đa 1.900 mục ACL chiều vào cho mỗi giao diện (ACL chuẩn, MAC, IP, IPv6); DHCP snooping đi cùng IP source guard; ràng buộc IP với MAC và cổng; chặn giả mạo ARP; cô lập cổng; kiểm soát bão broadcast, multicast, unicast không xác định; chính sách bảo vệ CPU.
- Tin cậy: ERPS; sao lưu kép hệ thống với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên; sao lưu kép phân vùng Uboot.
Lắp đặt và môi trường

Mặt sau RG-NBS3200-48GT4XS (ảnh: Ruijie).
Thân kim loại 440 × 267,5 × 43,6 mm — cùng khổ với RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS — nặng 3,6 kg (5,14 kg khi vận chuyển), lắp tủ rack, cổng dịch vụ cắm/rút nóng cáp. Hộp phụ kiện theo datasheet: hai tai rack cùng tám vít M4 × 8 mm đầu chìm, bốn chân đế cao su, một kẹp cố định dây nguồn, dây nguồn dài 1,5 m, dây nối đất dài 1 m, sách hướng dẫn và phiếu bảo hành.
Nguồn AC 220 V định mức 100–240 V, 50/60 Hz, chịu 90–264 V, 47–63 Hz. Dải nhiệt độ làm việc từ 0 đến 50 °C, độ ẩm làm việc 10% đến 90% RH (không đọng sương), độ cao −500 m đến 5.000 m; thời gian trung bình giữa hai lần hỏng (MTBF) 400.000 giờ. Khả năng chịu xung sét: cổng dịch vụ ±6 kV (chế độ chung), đầu nối nguồn ±6 kV (chung và vi sai); phóng tĩnh điện 6 kV khi tiếp xúc, 8 kV qua không khí. Máy đạt CE, FCC và chuẩn an toàn IEC 62368-1.
Quản lý Cloud và giám sát
Trang hãng nêu bốn lợi ích Cloud: SON cấu hình tự động hoàn toàn, giám sát số liệu switch mọi lúc mọi nơi, cấu hình VLAN trong ứng dụng Ruijie Cloud, dễ bảo trì và tiết kiệm chi phí tại cơ sở. Theo datasheet, máy còn quản lý được qua giao diện web eWeb (HTTP, HTTPS), ứng dụng Ruijie Reyee và SNMP v1/v2c/v3; có Syslog, RLOG, LLDP/LLDP-MED, port mirroring, tự phát hiện máy khách, nhận dạng camera, cảnh báo vòng lặp, cảnh báo xung đột dải IP và nâng cấp trực tuyến; không có SSH. Mức camera khuyến nghị: 300 camera “200 W H265” hoặc 150 camera “400 W H265”.
Ba mã RG-NBS3200 không PoE
| Datasheet | RG-NBS3200-24GT4XS | RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | RG-NBS3200-48GT4XS |
|---|---|---|---|
| Cổng truy cập | 24 RJ45 | 24 SFP (8 combo RJ45) | 48 RJ45 |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 176 Gbps / 131 Mpps |
| RAM | 512 MB | 512 MB | 1 GB |
| Công suất tối đa | 28,028 W | 41,8 W | 46,4 W |
| Khối lượng | 2,9 kg | 3,35 kg | 3,6 kg |
Bản 24 cổng đồng là RG-NBS3200-24GT4XS; bản cổng quang SFP là RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS.
RG-NBS3200-48GT4XS dùng khi nào?
Theo số liệu hãng, mã này đáp ứng trường hợp cần 48 cổng đồng Gigabit không PoE trên một switch quản lý Layer 2+, uplink 10G qua 4 cổng SFP+ và bảng định tuyến lớn hơn bản 24 cổng. Nếu 48 cổng cần cấp nguồn PoE+, cùng dòng có RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2.
Mua RG-NBS3200-48GT4XS tại Hợp Nhất
RG-NBS3200-48GT4XS tại Hợp Nhất là hàng chính hãng Ruijie, đầy đủ CO/CQ, giao trên toàn quốc. Giá niêm yết chỉ để tham khảo: khách gửi số lượng qua Email hoặc Zalo sẽ nhận bảng báo giá chi tiết qua Email trong ngày làm việc. File datasheet bản Official của Ruijie tải ở tab Thông số kỹ thuật. Tham khảo thêm nhóm Switch Layer2 và danh mục Switch Ruijie.
Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS Layer 2+, 48 cổng Gigabit, 4 SFP+ catalogue datasheet specs
| Mã sản phẩm | RG-NBS3200-48GT4XS |
|---|---|
| Phân loại | Layer 2+, quản lý trên Ruijie Cloud, không PoE (Reyee RG-NBS3200) |
| Số cổng RJ45 | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Số cổng SFP+ | 4 × 10GE (uplink) |
| Dung lượng chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 131 Mpps |
| RAM | 1 GB |
| Flash | 256 MB |
| Bảng MAC | 16.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 host route 12.000; IPv6 500 route mạng; route tĩnh IPv4/IPv6 tối đa 64 mỗi loại |
| Dịch vụ IP | DHCP relay, DHCP client, DNS client, IPv6; không DHCP server, không OSPF |
| Chuyển mạch Layer 2 | 4.094 VLAN, Voice VLAN, Guest VLAN, STP/RSTP/MSTP, ERPS, LACP, jumbo 9.216 byte |
| QoS, multicast | 802.1p, DSCP, SP/WRR/SP+WRR; IGMP snooping v1/v2/v3, lọc IGMP |
| Bảo mật | 802.1X, RADIUS, ACL 1.900 mục chiều vào/giao diện, IP-MAC-cổng, IP source guard, DHCP snooping |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb HTTP/HTTPS, SNMP v1/v2c/v3, Syslog, LLDP |
| Nguồn | AC 220 V cố định: 100–240 V, 50/60 Hz; dòng vào tối đa 2 A |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 46,4 W |
| Tản nhiệt | 2 quạt cố định; gió từ cạnh bên ra sau; 45 dB ở 25 °C |
| Kích thước (R × S × C) | 440 × 267,5 × 43,6 mm; vỏ kim loại; lắp rack |
| Khối lượng | 3,6 kg; 5,14 kg khi vận chuyển |
| Môi trường | 0–50 °C; 10–90% RH không ngưng tụ; độ cao −500 m đến 5.000 m |
| Chống sét, ESD | ±6 kV cổng dịch vụ (chung); ±6 kV nguồn (chung, vi sai); ESD 6 kV / 8 kV |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150 |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Những câu hỏi thường gặp trước khi mua hàng
RG-NBS3200-48GT4XS có bao nhiêu cổng?
Hiệu năng của RG-NBS3200-48GT4XS là bao nhiêu?
RG-NBS3200-48GT4XS có định tuyến không?
RG-NBS3200-48GT4XS khác RG-NBS3200-24GT4XS ở điểm nào?
RG-NBS3200-48GT4XS có ồn không, lắp thế nào?
RG-NBS3200-48GT4XS quản lý bằng công cụ nào?
Sản phẩm cùng dòng Switch Layer2
-
Liên hệ báo giáSwitch Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP Layer 2+, 16 cổng 2.5G PoE 370 W, 4 SFP+
Switch đa gigabit Reyee: 16 cổng 2,5 Gbps có PoE (4 cổng PoE++, 12 cổng PoE+, tổng 370 W), 4 cổng SFP+ 10GE, quản lý Ruijie Cloud -
13.485.000 ₫Switch Ruijie RG-ES228GS-P 24 cổng PoE+ Gigabit, 2 cổng Gigabit, 2 cổng SFP
Switch PoE Reyee ES200 quản lý trên Ruijie Cloud: 24 cổng PoE+ tổng 370 W, 2 cổng Gigabit, 2 SFP 1GE, 56 Gbps, nhận dạng camera IP, lắp rack -
Liên hệ báo giáSwitch Ruijie RG-ES216GC-V2 16 cổng Gigabit
Switch Reyee ES200 quản lý qua Ruijie Cloud: 16 cổng Gigabit không PoE, 32 Gbps, nhận dạng camera IP/NVR, chống vòng lặp, khung rack không quạt -
2.450.000 ₫Switch Ruijie RG-ES205GC-P 4 cổng PoE+ Gigabit, 1 cổng Gigabit
Switch PoE quản lý Cloud Reyee ES200: 5 cổng Gigabit, 4 cổng PoE+ tổng 54 W, PoE watchdog, nhận dạng camera IP, tự ngăn vòng lặp, để bàn hoặc treo tường -
23.870.000 ₫Switch Ruijie RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS Layer 2+, 24 cổng SFP, 8 combo, 4 SFP+
Switch quang quản lý Layer 2+ trên Ruijie Cloud: 24 cổng SFP 1GE (8 combo RJ45), 4 uplink SFP+ 10G, 128 Gbps, route tĩnh, DHCP relay, VLAN, LACP, lắp rack -
1.100.000 ₫Switch Ruijie RG-ES205GC 5 cổng Gigabit
Switch quản lý Cloud Reyee ES200 không PoE: 5 cổng Gigabit, 10 Gbps, nhận dạng camera IP, tự ngăn vòng lặp, để bàn hoặc treo tường, không quạt, 5 W